Gói thầu: San nền 1,6 ha cho Công ty TNHH vật liệu bảo ôn Huamei Việt Nam; Nền đường N2 đoạn từ cọc TC3 -:- cọc 2C150
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | San nền 1,6 ha cho Công ty TNHH vật liệu bảo ôn Huamei Việt Nam; Nền đường N2 đoạn từ cọc TC3 -:- cọc 2C150 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của nhà đầu tư và Vốn của Công ty cổ phần phát triển hạ tầng KCN Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:14:00 đến ngày 2021-02-04 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,377,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6571 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6031 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4648 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6825 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7593 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4696 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG NHÁNH N2 (TỪ CỌC TC3 - CỌC 2C150) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7484 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,886 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9353 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, bằng đất tận dụng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,166 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1644 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1644 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi