Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu C247 thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu C247 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:13:00 đến ngày 2021-02-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,797,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,188 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,381 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,393 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,048 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,788 | 100m |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí 2 mố bằng ô tô 7T, 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | 10 tấn |
| 20 | Đắp bao tải cát (35 bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 21 | Mua cát đắp bãi đúc dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 23 | Lớp đá 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền 22.5Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tà vẹt 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 27 | Thép D6 tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Chi phí thuê mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Thanh thải bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Gia công hệ khung dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,31 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,62 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,62 | tấn |
| 36 | Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.688 | kg |
| 37 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m cọc |
| 39 | Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.819,2 | kg |
| 40 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 41 | Cừ Larsen IV (76.1kg/md) (KH 1.22%/tháng x 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142.459,2 | kg |
| 42 | Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 100m cọc |
| 43 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 100m cọc |
| 44 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 45 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 46 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 47 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 lỗ |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,012 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,012 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,012 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 56 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m3 |
| 57 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,562 | 100kg |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 59 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | lỗ |
| 60 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | lít |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 62 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 63 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, 7.5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m3 |
| 74 | Cọc Larsen IV dài 6m (76,1kg/md) (KH 1.22%/ tháng x1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54.792 | kg |
| 75 | Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m cọc |
| 76 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m cọc |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 78 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100kg |
| 79 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 85 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | m3 |
| 86 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,932 | 100kg |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 88 | Lỗ khoan D22 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | lỗ |
| 89 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | lỗ |
| 90 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | lít |
| 91 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 92 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 93 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 100 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m3 |
| 102 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,638 | 100kg |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 104 | Lỗ khoan D22 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | lỗ |
| 105 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | lỗ |
| 106 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | lít |
| 107 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 108 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 109 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 110 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 111 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,398 | 100kg |
| 112 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,768 | 100kg |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 114 | Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m3 |
| 115 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,714 | 100kg |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 117 | Lỗ khoan D25 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 118 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | lỗ khoan |
| 119 | Keo sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | lít |
| 120 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m2 |
| 121 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m2 |
| 122 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m2 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 126 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 127 | Bơm keo chuyên dụng xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,55 | m |
| 128 | Trám vá vết nứt bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | lít |
| 129 | Kim bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 130 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m2 |
| 131 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m2 |
| 132 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m2 |
| 133 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m2 |
| 134 | Trám lại bằng lớp vữa Sumen Mortar R (hoặc tương đương) dày TB 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | m2 |
| 135 | Trám lại bằng lớp vữa Sumen Mortar R (hoặc tương đương) dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,54 | m2 |
| 136 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,91 | m2 |
| 137 | Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp đầu (4 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,91 | m2 |
| 138 | Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp tiếp theo (4 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,14 | m2 |
| 139 | Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m2 |
| 140 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9 | m2 |
| 141 | Sản xuất dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,25 | tấn |
| 142 | Sản xuất dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,182 | tấn |
| 143 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,53 | 10m |
| 144 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,334 | 10m |
| 145 | Đường hàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 10m |
| 146 | Đinh neo chống cắt D22 L= 130mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760 | cái |
| 147 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,92 | 1m2 |
| 148 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | 1m2 |
| 149 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,432 | tấn |
| 150 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,432 | tấn |
| 151 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,432 | tấn |
| 152 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,432 | tấn |
| 153 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m |
| 154 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,46 | m |
| 155 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 18-22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m |
| 156 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,942 | tấn |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,942 | tấn |
| 158 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,942 | tấn |
| 159 | Sửa chữa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,372 | tấn |
| 160 | Sườn tăng cường dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | tấn |
| 161 | Sửa chữa dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,498 | tấn |
| 162 | Sườn tăng cường dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 163 | Mài vát góc để hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,34 | m |
| 164 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,347 | 10m |
| 165 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,765 | 10m |
| 166 | Đường hàn 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 10m |
| 167 | Đường hàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10m |
| 168 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,34 | m2 |
| 169 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,57 | 1m2 |
| 170 | Kích đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đầu dầm |
| 171 | Sản xuất thép tấm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 172 | Lắp đặt thép tấm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 173 | Sản xuất thép tấm, gối tạm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | tấn |
| 174 | Lắp dựng thép tấm, gối tạm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | tấn |
| 175 | Tháo dỡ thép tấm, gối tạm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | tấn |
| 176 | Thép tấm tăng cường dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,42 | kg |
| 177 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,352 | m |
| 178 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,064 | 10m |
| 179 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | 1m2 |
| 180 | Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | lít |
| 181 | Sản xuất tấm bản thép tạo dốc đáy dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 182 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,496 | 10m |
| 183 | Dán gối cầu mới bằng keo Tyfo WS (hoặc tương đương) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 185 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x200x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 186 | Phá dỡ bản mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,88 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 190 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m2 |
| 191 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m2 |
| 192 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,66 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | m3 |
| 198 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,589 | tấn |
| 199 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,043 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,06 | m2 |
| 201 | Sản xuất hệ đỡ thi công bản mặt cầu (KH 1.5%x1+5%x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | tấn |
| 202 | Lắp dựng hệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,895 | tấn |
| 203 | Tháo dỡ hệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,895 | tấn |
| 204 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 10 lỗ |
| 205 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | tấn |
| 210 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,93 | m2 |
| 211 | Lỗ khoan D20, L=16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | lỗ |
| 212 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | lít |
| 213 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 214 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 215 | Đổ bê tông khe co giãn bằng bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m3 |
| 216 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 217 | Máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lề bộ hành, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | tấn |
| 219 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7 | m2 |
| 220 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lề bộ hành 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m3 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lề bộ hành, gờ lan can, khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | tấn |
| 223 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m2 |
| 224 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 225 | Thép tấm KT 200x1280x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,15 | kg |
| 226 | Thép góc V100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8 | kg |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | tấn |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 232 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,54 | m2 |
| 233 | Lát gạch lề bộ hành bằng gạch xi măng 30x30x3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1 | m2 |
| 234 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,759 | 100m2 |
| 235 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,759 | 100m2 |
| 236 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,56 | m2 |
| 237 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,022 | 100m2 |
| 238 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,022 | 100m2 |
| 239 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.35 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 100m2 |
| 240 | Đục bỏ bê tông vỉa hè mở rộng đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 241 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,73 | m2 |
| 242 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,57 | m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 246 | Tháo dỡ lan can vỉa hè, bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 247 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 248 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,73 | m2 |
| 249 | Hoàn trả lan can vỉa hè bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,89 | m2 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 252 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,86 | m2 |
| 253 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | kg |
| 254 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,65 | kg |
| 255 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 10m |
| 256 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m |
| 257 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 258 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 261 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 262 | Tháo dỡ hệ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 263 | Phá dỡ bê tông lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 264 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 267 | Phá bỏ, hoàn trả bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 268 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | tấn |
| 269 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 270 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | tấn |
| 271 | Bu lông chữ U D22, L=455mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 272 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,186 | tấn |
| 273 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,186 | tấn |
| 274 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,186 | tấn |
| 275 | Đệm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m2 |
| 276 | Đệm cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 277 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 278 | Gia công hệ khung bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 279 | Lắp dựng hệ khung bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 280 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,346 | m3 |
| 281 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 283 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D= 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100 m ống |
| 287 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 288 | Cút nối thẳng ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 290 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 291 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke có chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | ke |
| 292 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,262 | m3 |
| 293 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,736 | m2 |
| 294 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,458 | m2 |
| 295 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,871 | m3 |
| 297 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 298 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,533 | m2 |
| 299 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 300 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 302 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 303 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 304 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10m2 |
| 305 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | tấn |
| 306 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | tấn |
| 307 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | tấn |
| 308 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 309 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 lỗ |
| 310 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,451 | tấn |
| 311 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,255 | tấn |
| 312 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,255 | tấn |
| 313 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,223 | m3 |
| 314 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,683 | m2 |
| 315 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,193 | tấn |
| 316 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,713 | tấn |
| 317 | Gia công hệ khung thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | tấn |
| 318 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,426 | tấn |
| 319 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,386 | tấn |
| 320 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,228 | tấn |
| 321 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,228 | tấn |
| 322 | Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần do tận dụng từ khung dẫn hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.688 | kg |
| 323 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 324 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m cọc |
| 325 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,95 | m |
| 326 | Ca bơm hút nước trong thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | ca |
| 327 | Bu lông D14, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 328 | Bu lông D18, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 329 | Bu lông D18, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi