Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu C247 thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146075-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu C247 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210141508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 15:13:00 đến ngày 2021-02-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,797,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: xây lắp
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,188 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,381 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,393 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
11 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
12 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
13 Cọc dẫn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,048 100m
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,788 100m
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cấu kiện
18 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,75 10 tấn/km
19 Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí 2 mố bằng ô tô 7T, 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,75 10 tấn
20 Đắp bao tải cát (35 bao/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
21 Mua cát đắp bãi đúc dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,5 m3
22 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 100m3
23 Lớp đá 4x6 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền 22.5Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tà vẹt 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
27 Thép D6 tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
28 Chi phí thuê mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
29 Thanh thải bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
33 Gia công hệ khung dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,31 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,62 tấn
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,62 tấn
36 Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.688 kg
37 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
38 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m cọc
39 Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.819,2 kg
40 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
41 Cừ Larsen IV (76.1kg/md) (KH 1.22%/tháng x 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142.459,2 kg
42 Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 100m cọc
43 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 100m cọc
44 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m cọc
45 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
46 Dây cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
47 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10 lỗ
48 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,012 tấn
49 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,012 tấn
50 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,012 tấn
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 100m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
56 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m3
57 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,562 100kg
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
59 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 lỗ
60 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 lít
61 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
62 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
63 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
65 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
66 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
67 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, 7.5Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
73 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,629 100m3
74 Cọc Larsen IV dài 6m (76,1kg/md) (KH 1.22%/ tháng x1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54.792 kg
75 Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 100m cọc
76 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 100m cọc
77 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
78 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100kg
79 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
80 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
81 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 m3
82 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
83 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
84 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
85 Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,11 m3
86 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,932 100kg
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
88 Lỗ khoan D22 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 lỗ
89 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 lỗ
90 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 lít
91 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
92 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
93 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
94 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
95 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
96 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
97 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
98 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
100 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
101 Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,256 m3
102 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,638 100kg
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 100m2
104 Lỗ khoan D22 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 lỗ
105 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 lỗ
106 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 lít
107 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
108 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
109 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
110 Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
111 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,398 100kg
112 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,768 100kg
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
114 Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17 m3
115 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,714 100kg
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
117 Lỗ khoan D25 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 lỗ khoan
118 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 lỗ khoan
119 Keo sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,47 lít
120 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
121 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
122 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
123 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
124 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
126 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
127 Bơm keo chuyên dụng xử lý vết nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,55 m
128 Trám vá vết nứt bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 lít
129 Kim bơm keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 cái
130 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,43 m2
131 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,43 m2
132 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,43 m2
133 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m2
134 Trám lại bằng lớp vữa Sumen Mortar R (hoặc tương đương) dày TB 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,89 m2
135 Trám lại bằng lớp vữa Sumen Mortar R (hoặc tương đương) dày TB 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,54 m2
136 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,91 m2
137 Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp đầu (4 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,91 m2
138 Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp tiếp theo (4 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,14 m2
139 Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,95 m2
140 Quét sơn chống tia UV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,9 m2
141 Sản xuất dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,25 tấn
142 Sản xuất dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,182 tấn
143 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,53 10m
144 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,334 10m
145 Đường hàn 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 10m
146 Đinh neo chống cắt D22 L= 130mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.760 cái
147 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,92 1m2
148 Sơn bề mặt kết cấu thép HS7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8 1m2
149 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,432 tấn
150 Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,432 tấn
151 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,432 tấn
152 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,432 tấn
153 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m
154 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,46 m
155 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 18-22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m
156 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,942 tấn
157 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,942 tấn
158 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,942 tấn
159 Sửa chữa dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,372 tấn
160 Sườn tăng cường dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 tấn
161 Sửa chữa dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,498 tấn
162 Sườn tăng cường dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
163 Mài vát góc để hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,34 m
164 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,347 10m
165 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,765 10m
166 Đường hàn 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 10m
167 Đường hàn 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 10m
168 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,34 m2
169 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,57 1m2
170 Kích đầu dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 đầu dầm
171 Sản xuất thép tấm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
172 Lắp đặt thép tấm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
173 Sản xuất thép tấm, gối tạm kê kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 tấn
174 Lắp dựng thép tấm, gối tạm kê kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 tấn
175 Tháo dỡ thép tấm, gối tạm kê kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 tấn
176 Thép tấm tăng cường dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,42 kg
177 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,352 m
178 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,064 10m
179 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 1m2
180 Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 lít
181 Sản xuất tấm bản thép tạo dốc đáy dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 tấn
182 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,496 10m
183 Dán gối cầu mới bằng keo Tyfo WS (hoặc tương đương) dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
184 Tháo dỡ gối cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
185 Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x200x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
186 Phá dỡ bản mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,88 m3
187 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,049 100m3
188 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,049 100m3
189 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,049 100m3
190 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m2
191 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m2
192 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m3
193 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m3
194 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m3
195 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,66 m3
196 Đổ bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,53 m3
197 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,35 m3
198 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,589 tấn
199 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,043 100m2
200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,06 m2
201 Sản xuất hệ đỡ thi công bản mặt cầu (KH 1.5%x1+5%x1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,779 tấn
202 Lắp dựng hệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,895 tấn
203 Tháo dỡ hệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,895 tấn
204 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 10 lỗ
205 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
206 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
207 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
208 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,248 tấn
210 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,93 m2
211 Lỗ khoan D20, L=16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 lỗ
212 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01 lít
213 Tháo dỡ khe co giãn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
214 Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m
215 Đổ bê tông khe co giãn bằng bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 m3
216 Ống cao su thu nước D20, L=2500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
217 Máng thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lề bộ hành, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 tấn
219 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 m2
220 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 m2
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lề bộ hành 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,22 m3
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lề bộ hành, gờ lan can, khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 tấn
223 Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 100m2
224 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
225 Thép tấm KT 200x1280x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,15 kg
226 Thép góc V100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,8 kg
227 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
228 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
229 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,277 tấn
230 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,803 100m2
231 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
232 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,54 m2
233 Lát gạch lề bộ hành bằng gạch xi măng 30x30x3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1 m2
234 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,759 100m2
235 Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,759 100m2
236 Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,56 m2
237 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,022 100m2
238 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,022 100m2
239 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.35 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,647 100m2
240 Đục bỏ bê tông vỉa hè mở rộng đường đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
241 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,73 m2
242 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,57 m3
243 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
244 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
245 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
246 Tháo dỡ lan can vỉa hè, bờ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
247 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m3
248 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,73 m2
249 Hoàn trả lan can vỉa hè bờ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,89 m2
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
251 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
252 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,86 m2
253 Thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,17 kg
254 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,65 kg
255 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 10m
256 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m
257 Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
258 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
259 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m
260 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
261 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
262 Tháo dỡ hệ lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
263 Phá dỡ bê tông lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
264 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
265 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
266 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
267 Phá bỏ, hoàn trả bờ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
268 Sản xuất lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 tấn
269 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
270 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 tấn
271 Bu lông chữ U D22, L=455mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
272 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,186 tấn
273 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,186 tấn
274 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,186 tấn
275 Đệm cao su dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m2
276 Đệm cao su dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
277 Ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
278 Gia công hệ khung bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
279 Lắp dựng hệ khung bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
280 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,346 m3
281 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
282 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
283 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
284 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
285 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
286 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D= 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100 m ống
287 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
288 Cút nối thẳng ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
289 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
290 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
291 Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke có chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 ke
292 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,262 m3
293 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,736 m2
294 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,458 m2
295 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
296 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,871 m3
297 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m3
298 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,533 m2
299 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m2
300 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
301 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
302 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
303 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
304 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m2
305 Sản xuất hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98 tấn
306 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 tấn
307 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 tấn
308 Ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
309 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 lỗ
310 Sản xuất hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,451 tấn
311 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,255 tấn
312 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,255 tấn
313 Ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,223 m3
314 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,683 m2
315 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,193 tấn
316 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,713 tấn
317 Gia công hệ khung thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,614 tấn
318 Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,426 tấn
319 Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,386 tấn
320 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,228 tấn
321 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,228 tấn
322 Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần do tận dụng từ khung dẫn hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.688 kg
323 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
324 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m cọc
325 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,95 m
326 Ca bơm hút nước trong thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 ca
327 Bu lông D14, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 cái
328 Bu lông D18, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
329 Bu lông D18, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->