Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng bộ môn, khu vệ sinh chung và phá dỡ các hạng mục công trình trường tiểu học và THCS Hồng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143631-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng bộ môn, khu vệ sinh chung và phá dỡ các hạng mục công trình trường tiểu học và THCS Hồng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210143623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Hồng Nam) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 16:12:00 đến ngày 2021-02-04 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,422,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HAI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9277 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1933 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8 100m
4 Đệmc cát đen đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,088 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,088 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8766 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3388 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8218 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4809 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0347 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3885 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6277 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0441 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4719 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9649 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9649 100m3/1km
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0058 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 m3
28 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2737 m3
29 Lấp đất hoàn trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0234 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4656 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1601 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7943 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8756 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8756 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3008 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2757 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1023 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2503 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0725 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1023 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9075 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2193 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,373 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8464 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,6804 m2
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7703 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2907 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3066 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1249 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3289 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5246 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8655 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4151 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4898 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4769 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8829 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9306 m3
74 Gia công xà gồ thép hình dập nguội U100x48x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2828 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2828 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9368 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4576 100m2
78 Tôn up nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,67 md
79 SX cửa nắp đậy lên mái khung sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 m2
80 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6029 1m2
82 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3684 m2
84 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
85 Ống sành chèn ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Đai inox + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
90 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim trắng cộng thêm vào đơn giá 260.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
91 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
92 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m2
93 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Sản xuất vách kính cầu thang nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim trắng cộng thêm vào đơn giá 260.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano shide tương đương cửa Smartwindow) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
95 SX cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim trắng đơn giá cộng thêm 260.000 đồng/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
96 Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
97 SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, Shide tương đương cửa Smartwindow cộng vào đơn giá bộ cửa nhỏ hơn 0,5m2 là 700.000đông/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
98 Gia công cửa hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9085 tấn
99 Lắp dựng hoa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
100 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3259 m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,842 m3
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,382 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3032 m2
104 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (500x100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m2
105 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m2
106 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
108 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2261 m3
109 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7821 m3
110 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,434 m2
111 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m
112 Gia công tay vịn lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
113 Lắp đặt kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
114 Trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9426 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2216 m3
117 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 1m2
119 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
120 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 100m2
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
125 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 m3
126 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4326 m3
129 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8237 m3
130 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2925 m2
131 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2925 m2
132 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,25 m
133 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,492 m2
134 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,8636 m2
135 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,5344 m2
136 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,336 m2
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,7501 m2
138 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,52 m
139 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,4 m
140 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,0264 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,6137 m2
142 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4294 m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2465 m3
144 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0308 m3
145 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1785 m2
146 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,8648 m2
147 SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
148 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1147 m2
149 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2272 m2
150 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4107 m2
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6379 m2
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
155 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
158 Lắp đặt côn cút nhựa PPR đường kính 25mmbằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
159 Lắp đặt côn cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
160 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Nối trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
166 Nối trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
167 Nối trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
171 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
172 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
174 Lắp đặt van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
180 Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
183 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 tuýp
191 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
195 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
197 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Lắp đặt tủ điện 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
199 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
202 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
203 Lắp đặt dây đơn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
206 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
207 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
208 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
212 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
213 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn led lắp cho phòng học) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
214 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
215 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
216 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1m3
217 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
218 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
219 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
220 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
222 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
223 Nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
224 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
225 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Bình bọt cứu hỏa CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
227 Bình bọt MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
228 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
B XÂY DỰNG KHU NHÀ VỆ SINH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6034 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0858 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7156 100m
4 Đệm cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4745 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4745 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4127 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4854 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8488 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3039 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6975 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4066 m3
19 Lấp đất hoàn trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0553 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 100m3/1km
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5782 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9101 m3
28 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8383 m3
29 Lấp đất hoàn trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0902 m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m3/1km
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,626 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3944 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2588 m3
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2588 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4317 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2215 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2903 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2903 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7514 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8009 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6836 tấn
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0228 m3
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8024 m2
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9615 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9017 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3647 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9017 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3647 m3
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 m3
68 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9985 m3
70 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (loại gạch đỏ đất nung 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8904 m2
71 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1068 m2
72 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
73 Ống sành chèn ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Đai inox + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
78 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m2
79 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, Shide tương đương cửa Smartwindow cộng vào đơn giá bộ cửa nhỏ hơn 0,5m2 là 700.000đông/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
81 Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Tôn cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,423 m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1077 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4208 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (loại gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5248 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Loại gạch 300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2 m2
88 SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1476 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2836 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,016 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,628 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1116 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2996 m2
96 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3837 m3
97 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 m3
99 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 1m2
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6064 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6064 m2
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Nối trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
122 Nối trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
123 Nối trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
130 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 tuýp
146 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt hang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
156 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn dạng led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
C PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,28 m2
2 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7028 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
5 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0255 m3
6 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7119 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,9584 m2
10 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7194 m3
11 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2936 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7924 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8993 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4742 100m3/1km
15 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0749 m3
16 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1976 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,834 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9901 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0598 m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6208 100m3/1km
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7795 m3
22 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0714 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5346 m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 100m3/1km
D TƯỜNG RÀO BẢO VỆ AN TOÀN LAO ĐỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Gia công cột bằng thép hình 90x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 tấn
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 tấn
5 Gia công hệ khung dàn 60x30x1,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->