Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng bộ môn, khu vệ sinh chung và phá dỡ các hạng mục công trình trường tiểu học và THCS Hồng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng bộ môn, khu vệ sinh chung và phá dỡ các hạng mục công trình trường tiểu học và THCS Hồng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Hồng Nam) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:12:00 đến ngày 2021-02-04 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,422,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HAI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9277 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1933 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | 100m |
| 4 | Đệmc cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,088 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8766 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4809 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0347 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0441 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4719 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9649 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9649 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0058 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2737 | m3 |
| 29 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0234 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4656 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1601 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7943 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8756 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8756 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3008 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1023 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1023 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9075 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2193 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,373 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8464 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6804 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3066 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1249 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3289 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5246 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8655 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4151 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4898 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4769 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8829 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9306 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép hình dập nguội U100x48x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9368 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | 100m2 |
| 78 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,67 | md |
| 79 | SX cửa nắp đậy lên mái khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 80 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6029 | 1m2 |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3684 | m2 |
| 84 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 85 | Ống sành chèn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Đai inox + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 90 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim trắng cộng thêm vào đơn giá 260.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Sản xuất vách kính cầu thang nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim trắng cộng thêm vào đơn giá 260.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim trắng đơn giá cộng thêm 260.000 đồng/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 96 | Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 97 | SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, Shide tương đương cửa Smartwindow cộng vào đơn giá bộ cửa nhỏ hơn 0,5m2 là 700.000đông/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 98 | Gia công cửa hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9085 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3259 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,842 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,382 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3032 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (500x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 108 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | m3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | m3 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,434 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 112 | Gia công tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 113 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 114 | Trụ thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9426 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2216 | m3 |
| 117 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,292 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,292 | m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4326 | m3 |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8237 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2925 | m2 |
| 131 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2925 | m2 |
| 132 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | m |
| 133 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,492 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,8636 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5344 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,336 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,7501 | m2 |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,52 | m |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,4 | m |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,0264 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,6137 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4294 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2465 | m3 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0308 | m3 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1785 | m2 |
| 146 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8648 | m2 |
| 147 | SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1147 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2272 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4107 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6379 | m2 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn cút nhựa PPR đường kính 25mmbằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Nối trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 166 | Nối trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 167 | Nối trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tủ điện 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 207 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 208 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 213 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn led lắp cho phòng học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 215 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m3 |
| 217 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 218 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 219 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 222 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 223 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 225 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Bình bọt cứu hỏa CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 227 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 228 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| B | XÂY DỰNG KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0858 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7156 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4745 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4745 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4127 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3039 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6975 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4066 | m3 |
| 19 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0553 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5782 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9101 | m3 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8383 | m3 |
| 29 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0902 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3/1km |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2588 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2588 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7514 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0228 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8024 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9615 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9017 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3647 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9017 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3647 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5566 | m3 |
| 68 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9985 | m3 |
| 70 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (loại gạch đỏ đất nung 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8904 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1068 | m2 |
| 72 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 73 | Ống sành chèn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Đai inox + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ cộng thêm vào đơn giá 340.000 đồng /m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano nhựa Shide tương đương cửa Smartwindow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng/m2, Shide tương đương cửa Smartwindow cộng vào đơn giá bộ cửa nhỏ hơn 0,5m2 là 700.000đông/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 81 | Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Tôn cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,423 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1077 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4208 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (loại gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5248 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Loại gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m2 |
| 88 | SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1476 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2836 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,016 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,628 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1116 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2996 | m2 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | m3 |
| 99 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6064 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6064 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Nối trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Nối trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 123 | Nối trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn dạng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| C | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7028 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0255 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7119 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9584 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7194 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2936 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7924 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8993 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4742 | 100m3/1km |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0749 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1976 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9901 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0598 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7795 | m3 |
| 22 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0714 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m3/1km |
| D | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ AN TOÀN LAO ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình 90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn 60x30x1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi