Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, hàng rào, sân nền, thoát nước.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139534-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, hàng rào, sân nền, thoát nước.
Số hiệu KHLCNT 20210125994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 13:40:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,799,880,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 5,9405 100m3
2 Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0023 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m đất cấp II 291,588 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 4,5153 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 26,88 m3
6 Đắp cát tôn nền 92,084 m3
7 Trải tấm nilon màu đen chống mất nước khi đổ bê tông nền 3,2246 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 26,88 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 27,9508 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 90,5925 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 2,6525 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 5,148 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 5,9395 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 7,398 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 25,7496 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6->8) 9,6152 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,6144 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,0732 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 21,2504 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 22,101 m3
21 Ván khuôn móng cột 0,8681 100m2
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0854 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3917 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,0218 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,7398 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,4939 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4342 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2765 100m2
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) 0,3086 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,1766 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2781 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2943 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,209 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8712 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,81 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,7206 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1509 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0281 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0043 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1758 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0711 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0328 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,269 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,363 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3096 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1296 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0328 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,364 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,5262 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1787 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7408 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1386 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,1101 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2061 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,6624 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2787 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1925 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1274 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2186 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1481 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0054 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1241 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4218 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0522 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2081 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,6486 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0284 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2934 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,1634 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2267 tấn
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,8546 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,7098 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,0109 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,054 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,9296 m3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 35,2463 m3
77 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 42,1681 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 43,1147 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 599,5053 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 71,7444 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 405,111 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 283,5706 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 221,05 m2
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 516,1144 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 270,944 m
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 654,4497 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường 361,191 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 354,9846 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 623,176 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.008,6343 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 984,367 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 29,7 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,7 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 20,049 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 28,06 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 423,204 m2
97 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 16,8 m2
98 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 43,92 m2
99 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 13,184 m2
100 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm + kính trắng dày 5 ly 60,48 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền + kính trắng dày 5 ly 3,36 m2
102 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + Kính cường lực dày 5 ly 40,32 m2
103 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 11,2 m2
104 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép mạ kẽm 91,12 m2
105 Lắp dựng lan can inox D42x2,0mm + D60x2,0mm 9,088 m2
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 48 cái
107 Lắp dựng xà gồ thép (tổng chiều dài L=394,8m) 1,1777 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,8764 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,508 100m2
110 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (Gắn trần) 6 bộ
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Gắn trần) 24 bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (Gắn nổi) 1 bộ
113 Lắp đặt quạt trần 24 cái
114 Lắp đặt ô cắm đôi + mặt nạ + đế âm 6 cái
115 Lắp bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm 6 bảng
116 Lắp bảng điện 2 công tắc 2 cực 2 bảng
117 Lắp bảng điện 1 công tắc 2 bảng
118 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 600 m
119 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 200 m
120 Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 250 m
121 Lắp đặt dây đơn 11mm2 50 m
122 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 15 m
123 Đóng cọc tiếp đất bằng đồng 2 cọc
124 Lắp đặt MCB 2P 15A - 2,5ka 6 cái
125 Lắp đặt MCB 2P 25A - 2,5ka 2 cái
126 Lắp đặt MCCB 2P 50A - 7.5ka 1 cái
127 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 2 1 tủ
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,25 100m
129 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 500 m
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 60 m
131 Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 61m 1 cái
132 Lắp đặt cáp đồng 50mm2 dẫn và thoát sét 25 m
133 Lắp đặt trụ đở kim thu sét STK D34 1 cái
134 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 4 cọc
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,45 100m
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,95 1m3
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,02 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,432 100m
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 16 cái
B XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,0831 100m3
2 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 76,14 100m
3 Vét bùn đầu cừ 31,8408 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 8,396 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 8,396 M3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 19,1448 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,6861 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,396 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 19,0395 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,1831 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,5587 100m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,644 100M2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6136 100M2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,0792 100M2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,904 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6254 100M2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1557 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6164 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2626 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,153 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0638 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,447 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,035 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3896 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5922 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0606 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,217 tấn
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,6786 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,43 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,3701 m3
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,7269 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 755,668 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 212,4365 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 61,9755 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 194,78 m
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 12,825 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường 1.030,078 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.030,078 m2
40 Lắp dựng cửa cổng hàng rào - cửa trượt 12,39 m2
41 Lắp dựng hàng rào song sắt 12,525 m2
42 Lắp dựng chông sắt cửa bảo vẽ 38,849 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 69,157 1m2
44 Lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium và bộ chữ 10,24 m2
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2785 100m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2217 100m3
47 Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 12,032 100m
48 Vét bùn đầu cừ 1,024 m3
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,26 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,784 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,26 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,8827 m3
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,25 m3
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,528 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,52 m3
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,768 m3
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,312 m3
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,3313 m3
59 Lắp dựng cốt thép móng cổ cột, ĐK ≤10mm 0,0093 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0918 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0611 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0137 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0827 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0266 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1297 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0065 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0218 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0067 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1235 tấn
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1368 100m2
71 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,04 100m2
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0264 100m2
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,052 100m2
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,096 100m2
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0312 100m2
76 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2748 100m2
77 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,6386 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,77 m2
79 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 28,95 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,4 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 3,6 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 1,56 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 24,2304 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 12,84 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 50,1 m
86 Kẻ roon tường 17,2 m
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 13,096 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 50,141 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong 36,13 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,13 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50,141 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 6,94 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 2,07 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 3,36 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,62 m2
96 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
97 Lắp đặt đèn led 2 bộ
98 Lắp đặt quạt trần 1 cái
99 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc 1 cái
100 Lắp đặt ô cắm đơn 1 cái
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 30 m
102 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 15 m
C XÂY DỰNG MỚI WC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,5728 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m đất cấp II 25,568 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 2,592 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,592 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4362 100m3
6 Đắp cát tôn nền 11,073 m3
7 Trải tấm nilon màu đen chống mất nước khi đổ bê tông nền 0,5461 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 4,7228 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 8,194 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 0,256 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 1,184 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 3,468 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 2,346 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6->8) 1,3582 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 5,1494 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,1564 100m2
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0267 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,0512 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,2368 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) 0,3777 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) 0,3128 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3054 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,672 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0186 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0537 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1633 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0238 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0949 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1959 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0698 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4669 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2809 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0311 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1654 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0231 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0537 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0205 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,054 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5957 tấn
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,261 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,176 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,144 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,5872 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 121,14 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,29 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 226,465 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,8 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 33,12 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 21,505 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 66,5138 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 51,85 m
54 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 3,05 10m
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 126,43 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong 140,025 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 28,755 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 59,68 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 155,185 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 199,705 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 52,355 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 52,355 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 1,92 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 44,75 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 98,16 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 7,3587 m2
67 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm Xingfa + kính trắng dày 5 ly 4,5 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa + kính mờ dày 5 ly 15 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa + Lamri nhôm Xingfa 2,4 m2
70 Lắp dựng vách khung nhôm Xingfa trong nhà + Lamri nhôm Xingfa 2,16 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (tổng chiều dài L=35,6m) 0,1342 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1342 tấn
73 Gia công hệ khung dàn (tổng chiều dài L=54,56m) 0,155 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép (tổng chiều dài L=57,03m) 0,097 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,3344 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,7259 100m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (gắn trần) 12 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (gắn tường) 3 bộ
79 Lắp bảng điện 1 công tắc 1 bảng
80 Lắp bảng điện 2 công tắc 5 bảng
81 Lắp bảng điện 3 công tắc 1 bảng
82 Lắp đặt ô cắm đơn 3 cái
83 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 100 m
84 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 50 m
85 Lắp đặt MCB 2P 20A - 2,5ka 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 50 m
87 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
88 Lắp đặt xí xổm 6 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
91 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm 11 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,5 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,045 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,06 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,5 100m
99 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 20 cái
100 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 20 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 50 cái
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 6 cái
105 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 8 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 12 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
109 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 1 cái
110 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 16 cái
111 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm 1 cái
112 Lắp đặt nắp chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
113 Lắp đặt rờ le nước 1 cái
114 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
115 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
116 Lắp đặt mô tơ điện 1,5HP 1 cái
117 Khoan cây nước 1 cây
118 Lắp đặt van thao 1 chiều 2 cái
119 Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 1 cái
120 Lắp đặt gương soi 3 cái
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 12,6009 1m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,4109 m3
123 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 5,6212 100m
124 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,7 m3
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,763 m3
126 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,598 m3
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5564 m3
128 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,036 100m2
129 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9764 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3635 m3
131 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 17,876 m2
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 4,13 m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
134 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0008 100m3
135 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0008 100m3
136 Thi công tầng lọc than củi 0,0008 100m3
137 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0787 tấn
138 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 6 cái
D XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 190,2 m3
2 Trải tấm Nilon đen chống mất nước 19,02 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 285,3 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe R = 5mm - cắt bằng máy cắt 58 10m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,7552 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1737 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 13,6936 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,9549 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,3099 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,298 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,0344 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,3429 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,1131 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,3073 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 346,4082 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->