Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147243-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 16:06:00 đến ngày 2021-02-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,551,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi xà XĐB10-1LT-SĐ (TL: 37,77kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT 5 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi xà XNB10-1LT-SĐ (TL: 79,82kg/bộ) nt 3 bộ
3 Tháo dỡ thu hồi xà XRN10-1LT-SĐ (TL: 61,61kg/bộ) nt 1 bộ
4 Tháo dỡ sứ đứng 10kV nt 45 quả
5 Tháo dỡ thu hồi xà XNL2T10 (TL: 118,64kg/bộ) nt 1 bộ
6 Tháo dỡ cổ dề dây néo nt 1 bộ
7 Tháo dỡ dây néo nt 2 bộ
8 Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11 nt 1.734 m
9 Hạ cột BTLT 12m nt 8 cột
10 Tháo dỡ dây dẫn AV50 nt 828 m
11 Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x95mm2 nt 564 m
12 Tháo dỡ sứ hạ thế nt 32 quả
13 Tháo dỡ xà néo XK4(20kg/bộ) nt 1 bộ
14 Tháo dỡ xà đỡ XĐ4(10,046kg/bộ) nt 6 bộ
15 Hạ cột BT 5,5m nt 18 cột
B Phần đường dây trung thế
1 Tiếp địa RC-2 nt 11 bộ
2 Cột bê tông li tâm LT20 - 13KN nt 16 cột
3 Cột bê tông li tâm LT20 - 11KN nt 3 cột
4 Xà néo lệch XNL3T-1LT/SC nt 4 bộ
5 Xà néo lệch 3 tầng 22 cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB3T-2LT/D-SC nt 2 bộ
6 Xà néo lệch 3 tầng 22 cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNB3T-2LT/N-SC nt 5 bộ
7 Xà néo bằng 22 cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC nt 3 bộ
8 Xà phụ XP-2S nt 4 bộ
9 Xà phụ XP-3S nt 2 bộ
10 Lắp đặt sứ đứng 22kV nt 15 quả
11 Gông cột đôi GCĐ-20 nt 8 bộ
12 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV nt 66 chuỗi
13 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 22kV CNK-22 nt 6 chuỗi
14 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXV120/19 nt 2.388 m
15 Ghíp nhôm 3 bu lông A120 nt 30 cái
C Phần đường dây hạ thế
1 Cột bê tông H8,5 3,0 nt 25 cột
2 Tiếp địa hạ thế cột LT nt 5 bộ
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 nt 935 m
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T nt 9 bộ
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T nt 18 bộ
D Hạng mục xây dựng (phần móng)
1 Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,7m) nt 8 móng
2 Móng cột MT-8 ( độ sâu 2,7m) nt 3 móng
3 Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 nt 11 bộ
4 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (độ sâu 1,3m) nt 5 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C (độ sâu 1,3m) nt 10 móng
E Phần di chuyển đường cáp quang
1 Cáp quang treo ADSS24-150 nt 4.619 m
2 Lắp đặt bộ gông treo cáp ADSS, loại Go, G3 nt 12 Bộ
3 Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợi nt 12 Hộp
4 Măng sông cáp quang-24fo nt 12 Hộp
5 Bộ néo cáp ADSS-24/150 nt 42 Bộ
6 Bộ đỡ cáp ADSS-24/150 nt 30 Bộ
7 Giá cuốn cáp quang nt 4 Bộ
8 Biển báo cáp quang EVN nt 6 Bộ
9 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/s nt 12 Thiết bị
10 Xe 5 tấn gắn cần trục nt 2 Ca
11 Thu hồi cáp quang 24fo nt 2,584 km
12 Thu hồi gông treo cáp nt 22 bộ
13 Hạ cột BT 5,5m nt 16 cột
F Phần lắp đặt thiết bị+ thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV nt 3 bộ
2 TN sứ đứng nt 2 quả
3 TN sứ chuỗi nt 6 chuỗi
4 Thí nghiệm tiếp địa đường dây nt 3 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) nt 1 pha
6 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) nt 8 pha
G Phần mua sắm thiết bị
1 Chống sét van 24kV nt 3 bộ
H Hạng mục di chuyển trạm bơm, mương tưới tiêu phần đào đắp
1 Vét bùn kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95% KL) nt 4,3846 100m3
2 Vét bùn kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng bằng thủ công, đất C1 (5% KL) nt 23,077 m3
3 Vét bùn mố, trụ cầu máng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95% KL) nt 0,0677 100m3
4 Vét bùn mố, trụ cầu máng bằng thủ công, đất C1 (5% KL) nt 0,3565 m3
5 Vét bùn móng trạm bơm, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95%KL) nt 0,3229 100m3
6 Vét bùn móng trạm bơm bằng thủ công, đất C1 (5% KL) nt 1,6995 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 nt 5,0266 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 nt 5,0266 100m3
9 Đào kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95% KL) nt 0,5981 100m3
10 Đào kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng bằng thủ công, đất C2 (5% KL) nt 3,148 m3
11 Đào móng mố, trụ cầu máng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95% KL) nt 0,509 100m3
12 Đào móng mố, trụ cầu máng bằng thủ công, đất C2 (5% KL) nt 2,679 m3
13 Đào móng trạm bơm, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) nt 0,8136 100m3
14 Đào móng trạm bơm bằng thủ công, đất C2 (5% KL) nt 4,282 m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 (Tận dụng đất đắp đê quai và đắp bãi đúc cấu kiện) nt 1,0846 100m3
16 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 nt 1,0846 100m3
17 Mua đất đắp tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển 16km nt 1.193,3026 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 11,933 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T, trong phạm vi <=5km, đất C3 nt 11,933 100m3
20 Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III nt 11,933 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) nt 10,0322 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình (5%KL) nt 52,801 m3
I Đê quai và bãi đúc cấu kiện
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 nt 7 100m
2 Đà tre nt 63 cây
3 Phên nứa nt 109,2 m2
4 Thép buộc D2, D4 nt 62,58 kg
5 Đắp đất đê quai bằng thủ công nt 25,2 m3
6 Thanh lý cọc tre, phên nứa đê quai nt 109,2 m2
7 Thanh lý đê quai nt 0,252 100m3
8 Đắp bãi đúc cấu kiện, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 0,6 100m3
9 Thanh lý bãi đúc nt 0,6 100m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 nt 0,852 100m3
11 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 nt 0,852 100m3
J Phá dỡ trạm bơm cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 7,74 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 1,72 m3
3 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m nt 0,0946 100m3
4 Vận chuyển phế thảit 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km nt 0,0946 100m3
5 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 nt 4,23 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,6 m3
7 Ván khuôn gỗ móng nt 0,0982 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 nt 0,2182 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể hút, đường kính <=18mm nt 0,1977 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể hút, đường kính <=18mm nt 0,2703 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 4,1 m3
12 Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 4,17 m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 nt 0,0016 100m3
14 Vải địa kỹ thuật bọc đá 1x2 nt 0,0176 100m2
15 Ống nhựa PVC đường kính 21mm nt 2 m
K Trụ đỡ
1 Ván khuôn gỗ trụ đỡ nt 0,0145 100m2
2 Bê tông trụ đỡ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,18 m3
L Nhà trạm bơm
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 nt 6,192 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 2,06 m3
3 Ván khuôn bản móng, dầm móng, bệ máy nt 0,0846 100m2
4 Ván khuôn gỗ cột móng nt 0,0536 100m2
5 Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường nt 0,168 100m2
6 Ván khuôn gỗ mái nhà nt 0,1685 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18mm nt 0,8537 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=10mm nt 0,0548 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=10mm nt 0,0217 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=18mm nt 0,102 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=10mm nt 0,0854 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=18mm nt 0,3432 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm nt 0,1593 tấn
14 Bê tông bản móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 8,01 m3
15 Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, PC40, đá 1x2 nt 0,34 m3
16 Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 2,1 m3
17 Bê tông bệ máy, nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 2,28 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,89 m3
19 Xây móng, tường nhà gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 10,01 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 29,23 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 31,18 m2
22 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 16,85 m2
23 Ván khuôn gỗ sân, bậc lên nt 0,0609 100m2
24 Bê tông sân, mái sân, bậc lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 4,83 m3
25 Sản xuất cửa sắt nt 4,68 m2
26 Lắp dựng cửa sắt nt 4,68 m2
M Bể xả
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,58 m3
2 Ván khuôn gỗ móng nt 0,0288 100m2
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 nt 0,2392 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể xả, đường kính <=18mm nt 0,1558 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể hút, đường kính <=18mm nt 0,3924 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,73 m3
7 Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 2,4 m3
N Thiết bị trạm bơm
1 Tháo dỡ máy bơm trong trạm bơm cũ nt 1 công
2 Tiền xe cẩu đưa các thiết bị trong trạm bơm cũ lên xe tải, vận chuyển và hạ xuống trạm bơm mới nt 2 công
3 Lắp đặt cút 90 độ, 60 độ, 30 độ, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D= 300 mm nt 3 cái
4 Lắp đặt ống hút, ống xả, đk 300mm nt 0,075 100m
5 Tiền hướng dẫn lắp đặt máy bơm (lần 1), hướng dẫn đóng điện vận hành (lần 2), xử lý trục trặc kỹ thuật tại hiện trường (lần 3) nt 1 công
O Kênh
1 Ván khuôn gỗ đáy kênh, khóa mái nt 1,066 100m2
2 Bê tông đáy kênh, khóa mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 50,57 m3
3 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 nt 0,2832 100m3
4 Vải địa kỹ thuật bọc đá 1x2 nt 4,0458 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nt 1,6432 100m2
6 Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm nt 0,7458 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 nt 31,6 m3
8 Lắp đặt tấm lát KT (80x80x8) cm nt 632 cái
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm. Tấm đan nt 31,6 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, trung bình 107,64m tiếp theo (bằng 1/2 chiều dài tuyến kênh). Tấm đan nt 31,6 m3
P Kênh dẫn
1 Ván khuôn gỗ đáy kênh nt 0,0838 100m2
2 Ván khuôn gỗ thành kênh nt 0,9209 100m2
3 Ván khuôn gỗ giằng kênh nt 0,023 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính <=10mm nt 0,0288 tấn
5 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,62 m3
6 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 nt 6,99 m3
7 Bê tông giằng kênh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,14 m3
Q Tiêu năng
1 Ván khuôn gỗ đáy tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường nt 0,0592 100m2
2 Ván khuôn gỗ thành kênh tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường nt 0,3388 100m2
3 Bê tông đáy tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,37 m3
4 Bê tông thành tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 nt 2,99 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 1,9 m2
R Cầu máng
1 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 nt 3,444 100m
2 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố cầu máng nt 0,3304 100m2
3 Bê tông móng, mố cầu máng trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 8,68 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,23 m3
5 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố cầu máng nt 0,0548 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu máng, đường kính <=10mm nt 0,0054 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu máng, đường kính <=18mm nt 0,1105 tấn
8 Bê tông móng, trụ cầu máng trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,26 m3
9 Ván khuôn gỗ cầu máng nt 1,2704 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng, đường kính <=10mm nt 0,6229 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng, đường kính <=18mm nt 0,6045 tấn
12 Bê tông cầu máng thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 14,39 m3
13 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC nt 8,1 m
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa nt 0,78 m2
S Cống qua đường
1 Ván khuôn gỗ đáy cống nt 0,0765 100m2
2 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,7 m3
3 Ván khuôn gỗ thành cống, mũ mố nt 0,4805 100m2
4 Bê tông thành cống, mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 nt 5,76 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm nt 0,0864 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nt 0,0576 100m2
7 Cốt thép tấm đan nt 0,17 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 nt 1,44 m3
9 Lắp đặt tấm đan cống nt 8 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 1,65 m2
11 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cm nt 0,0286 100m3
12 Cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm nt 0,0165 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 nt 0,2728 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 0,2728 100m2
T Phần đảm bảo an toàn giao thông
1 Bê tông móng cọc tiêu M150 nt 0,081 m3
2 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm nt 6,3 m
3 Bê tông cọc tiêu D80, M150 nt 0,03 m3
4 Lắp dựng cọc tiêu nt 6 cái
5 Sơn cọc tiêu trắng đỏ 2 lần nt 1,584 m2
6 Dây trơn băng rào công trình nt 38 m
7 Biển tam giác cạnh 0,7m nt 6 cái
8 Thép góc L50x50x4 nt 0,1354 tấn
9 Đèn báo ATGT nt 2 cái
10 Đèn cảnh báo nt 2 cái
11 Áo phản quang + băng đỏ nt 2 cái
12 Cờ lệnh nt 2 cái
13 Còi nt 2 cái
14 Nhân công đảm bảo ATGT (2 công/ngày) Thi công trong 60 ngày nt 120 công
U Bồi thường giải phóng mặt bằng
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m-đất cấp II (5%KL) nt 31,919 m3
2 Đào kênh mương, rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) nt 6,0646 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 51,49 m3
4 Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 nt 6,3889 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 5km, đất C2 nt 6,3889 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->