Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:06:00 đến ngày 2021-02-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,551,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐB10-1LT-SĐ (TL: 37,77kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà XNB10-1LT-SĐ (TL: 79,82kg/bộ) | nt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà XRN10-1LT-SĐ (TL: 61,61kg/bộ) | nt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng 10kV | nt | 45 | quả |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà XNL2T10 (TL: 118,64kg/bộ) | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cổ dề dây néo | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây néo | nt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11 | nt | 1.734 | m |
| 9 | Hạ cột BTLT 12m | nt | 8 | cột |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn AV50 | nt | 828 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x95mm2 | nt | 564 | m |
| 12 | Tháo dỡ sứ hạ thế | nt | 32 | quả |
| 13 | Tháo dỡ xà néo XK4(20kg/bộ) | nt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ xà đỡ XĐ4(10,046kg/bộ) | nt | 6 | bộ |
| 15 | Hạ cột BT 5,5m | nt | 18 | cột |
| B | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 | nt | 11 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT20 - 13KN | nt | 16 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT20 - 11KN | nt | 3 | cột |
| 4 | Xà néo lệch XNL3T-1LT/SC | nt | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng 22 cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB3T-2LT/D-SC | nt | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng 22 cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNB3T-2LT/N-SC | nt | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 22 cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | nt | 3 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP-2S | nt | 4 | bộ |
| 9 | Xà phụ XP-3S | nt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | nt | 15 | quả |
| 11 | Gông cột đôi GCĐ-20 | nt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | nt | 66 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 22kV CNK-22 | nt | 6 | chuỗi |
| 14 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXV120/19 | nt | 2.388 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | nt | 30 | cái |
| C | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5 3,0 | nt | 25 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế cột LT | nt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | nt | 935 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | nt | 9 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | nt | 18 | bộ |
| D | Hạng mục xây dựng (phần móng) | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,7m) | nt | 8 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 ( độ sâu 2,7m) | nt | 3 | móng |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | nt | 11 | bộ |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (độ sâu 1,3m) | nt | 5 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C (độ sâu 1,3m) | nt | 10 | móng |
| E | Phần di chuyển đường cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS24-150 | nt | 4.619 | m |
| 2 | Lắp đặt bộ gông treo cáp ADSS, loại Go, G3 | nt | 12 | Bộ |
| 3 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợi | nt | 12 | Hộp |
| 4 | Măng sông cáp quang-24fo | nt | 12 | Hộp |
| 5 | Bộ néo cáp ADSS-24/150 | nt | 42 | Bộ |
| 6 | Bộ đỡ cáp ADSS-24/150 | nt | 30 | Bộ |
| 7 | Giá cuốn cáp quang | nt | 4 | Bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang EVN | nt | 6 | Bộ |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/s | nt | 12 | Thiết bị |
| 10 | Xe 5 tấn gắn cần trục | nt | 2 | Ca |
| 11 | Thu hồi cáp quang 24fo | nt | 2,584 | km |
| 12 | Thu hồi gông treo cáp | nt | 22 | bộ |
| 13 | Hạ cột BT 5,5m | nt | 16 | cột |
| F | Phần lắp đặt thiết bị+ thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | nt | 3 | bộ |
| 2 | TN sứ đứng | nt | 2 | quả |
| 3 | TN sứ chuỗi | nt | 6 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | nt | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | nt | 1 | pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | nt | 8 | pha |
| G | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | nt | 3 | bộ |
| H | Hạng mục di chuyển trạm bơm, mương tưới tiêu phần đào đắp | |||
| 1 | Vét bùn kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95% KL) | nt | 4,3846 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng bằng thủ công, đất C1 (5% KL) | nt | 23,077 | m3 |
| 3 | Vét bùn mố, trụ cầu máng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95% KL) | nt | 0,0677 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn mố, trụ cầu máng bằng thủ công, đất C1 (5% KL) | nt | 0,3565 | m3 |
| 5 | Vét bùn móng trạm bơm, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95%KL) | nt | 0,3229 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn móng trạm bơm bằng thủ công, đất C1 (5% KL) | nt | 1,6995 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | nt | 5,0266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 | nt | 5,0266 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95% KL) | nt | 0,5981 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh dẫn, kênh, cống qua đường và tiêu năng bằng thủ công, đất C2 (5% KL) | nt | 3,148 | m3 |
| 11 | Đào móng mố, trụ cầu máng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95% KL) | nt | 0,509 | 100m3 |
| 12 | Đào móng mố, trụ cầu máng bằng thủ công, đất C2 (5% KL) | nt | 2,679 | m3 |
| 13 | Đào móng trạm bơm, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) | nt | 0,8136 | 100m3 |
| 14 | Đào móng trạm bơm bằng thủ công, đất C2 (5% KL) | nt | 4,282 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 (Tận dụng đất đắp đê quai và đắp bãi đúc cấu kiện) | nt | 1,0846 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 | nt | 1,0846 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển 16km | nt | 1.193,3026 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 11,933 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T, trong phạm vi <=5km, đất C3 | nt | 11,933 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | nt | 11,933 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | nt | 10,0322 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình (5%KL) | nt | 52,801 | m3 |
| I | Đê quai và bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | nt | 7 | 100m |
| 2 | Đà tre | nt | 63 | cây |
| 3 | Phên nứa | nt | 109,2 | m2 |
| 4 | Thép buộc D2, D4 | nt | 62,58 | kg |
| 5 | Đắp đất đê quai bằng thủ công | nt | 25,2 | m3 |
| 6 | Thanh lý cọc tre, phên nứa đê quai | nt | 109,2 | m2 |
| 7 | Thanh lý đê quai | nt | 0,252 | 100m3 |
| 8 | Đắp bãi đúc cấu kiện, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,6 | 100m3 |
| 9 | Thanh lý bãi đúc | nt | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | nt | 0,852 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 | nt | 0,852 | 100m3 |
| J | Phá dỡ trạm bơm cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 7,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 1,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | nt | 0,0946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thảit 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km | nt | 0,0946 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | nt | 4,23 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,0982 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | nt | 0,2182 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể hút, đường kính <=18mm | nt | 0,1977 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể hút, đường kính <=18mm | nt | 0,2703 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,1 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,17 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,0016 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc đá 1x2 | nt | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC đường kính 21mm | nt | 2 | m |
| K | Trụ đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ | nt | 0,0145 | 100m2 |
| 2 | Bê tông trụ đỡ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,18 | m3 |
| L | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | nt | 6,192 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 2,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản móng, dầm móng, bệ máy | nt | 0,0846 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột móng | nt | 0,0536 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường | nt | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái nhà | nt | 0,1685 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18mm | nt | 0,8537 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=10mm | nt | 0,0548 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=10mm | nt | 0,0217 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=18mm | nt | 0,102 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=10mm | nt | 0,0854 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính <=18mm | nt | 0,3432 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | nt | 0,1593 | tấn |
| 14 | Bê tông bản móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 8,01 | m3 |
| 15 | Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, PC40, đá 1x2 | nt | 0,34 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 2,1 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ máy, nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 2,28 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,89 | m3 |
| 19 | Xây móng, tường nhà gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 10,01 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 29,23 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 31,18 | m2 |
| 22 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 16,85 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sân, bậc lên | nt | 0,0609 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sân, mái sân, bậc lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,83 | m3 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt | nt | 4,68 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | nt | 4,68 | m2 |
| M | Bể xả | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | nt | 0,2392 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể xả, đường kính <=18mm | nt | 0,1558 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể hút, đường kính <=18mm | nt | 0,3924 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,73 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 2,4 | m3 |
| N | Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm trong trạm bơm cũ | nt | 1 | công |
| 2 | Tiền xe cẩu đưa các thiết bị trong trạm bơm cũ lên xe tải, vận chuyển và hạ xuống trạm bơm mới | nt | 2 | công |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ, 60 độ, 30 độ, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D= 300 mm | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống hút, ống xả, đk 300mm | nt | 0,075 | 100m |
| 5 | Tiền hướng dẫn lắp đặt máy bơm (lần 1), hướng dẫn đóng điện vận hành (lần 2), xử lý trục trặc kỹ thuật tại hiện trường (lần 3) | nt | 1 | công |
| O | Kênh | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ đáy kênh, khóa mái | nt | 1,066 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, khóa mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 50,57 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,2832 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc đá 1x2 | nt | 4,0458 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 1,6432 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | nt | 0,7458 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | nt | 31,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm lát KT (80x80x8) cm | nt | 632 | cái |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm. Tấm đan | nt | 31,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, trung bình 107,64m tiếp theo (bằng 1/2 chiều dài tuyến kênh). Tấm đan | nt | 31,6 | m3 |
| P | Kênh dẫn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | nt | 0,0838 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ thành kênh | nt | 0,9209 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | nt | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính <=10mm | nt | 0,0288 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 3,62 | m3 |
| 6 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 6,99 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng kênh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,14 | m3 |
| Q | Tiêu năng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ đáy tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường | nt | 0,0592 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ thành kênh tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường | nt | 0,3388 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,37 | m3 |
| 4 | Bê tông thành tiêu năng kênh dẫn, tiêu năng sau cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 2,99 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 1,9 | m2 |
| R | Cầu máng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | nt | 3,444 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố cầu máng | nt | 0,3304 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, mố cầu máng trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 8,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố cầu máng | nt | 0,0548 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu máng, đường kính <=10mm | nt | 0,0054 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu máng, đường kính <=18mm | nt | 0,1105 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, trụ cầu máng trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu máng | nt | 1,2704 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng, đường kính <=10mm | nt | 0,6229 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng, đường kính <=18mm | nt | 0,6045 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu máng thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 14,39 | m3 |
| 13 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | nt | 8,1 | m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 0,78 | m2 |
| S | Cống qua đường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ đáy cống | nt | 0,0765 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 3,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ thành cống, mũ mố | nt | 0,4805 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành cống, mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 5,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | nt | 0,0864 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,17 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 1,44 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan cống | nt | 8 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 1,65 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cm | nt | 0,0286 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | nt | 0,0165 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | nt | 0,2728 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 0,2728 | 100m2 |
| T | Phần đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | nt | 0,081 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | nt | 6,3 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | nt | 0,03 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 6 | cái |
| 5 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ 2 lần | nt | 1,584 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | nt | 38 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 0,7m | nt | 6 | cái |
| 8 | Thép góc L50x50x4 | nt | 0,1354 | tấn |
| 9 | Đèn báo ATGT | nt | 2 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo | nt | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang + băng đỏ | nt | 2 | cái |
| 12 | Cờ lệnh | nt | 2 | cái |
| 13 | Còi | nt | 2 | cái |
| 14 | Nhân công đảm bảo ATGT (2 công/ngày) Thi công trong 60 ngày | nt | 120 | công |
| U | Bồi thường giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m-đất cấp II (5%KL) | nt | 31,919 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) | nt | 6,0646 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 51,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | nt | 6,3889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 5km, đất C2 | nt | 6,3889 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi