Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:59:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,176,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.836,484 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất các loại, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4105 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,895 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.302,38 | m3 |
| 5 | Mua đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.381,689 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.391,77 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,354 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,753 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m2 |
| 5 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.554,11 | m2 |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | MƯƠNG GẠCH B=400 (Sau các lô đất) | |||
| 1 | Đào đất thi công mương sau các lô đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,463 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,463 | m3 |
| 3 | Đắp đất thi công mương sau các lô đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,89 | m3 |
| 4 | Mua đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,416 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,47 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,51 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,47 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,8 | m2 |
| E | MƯƠNG GẠCH B=500 (kẹp các tuyến đường số 1, 2, 3) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,863 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,59 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,7 | m2 |
| 14 | Đào đất thi công cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất thi công cống, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m3 |
| F | CỐNG BẢN B600 (SL là 2 cống) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| G | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG M1A) | |||
| 1 | Đào móng M1a, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| H | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG MKA) | |||
| 1 | Đào móng MKa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| I | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (Tiếp địa lặp lại) | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| J | Đường dây hạ thế 0,4kV ( phần lắp đặt theo ĐM 4970) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại : RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV -ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | Mét |
| 3 | Cột điện BTLT 8,5-5,0-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Cột điện BTLT 8,5-3.0-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 5 | Đai thép không rỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ghíp nối cáp rẽ nhánh : GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi