Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138795-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210136276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 09:22:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,553,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 3,961 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 23,751 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 64,146 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 66,716 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 14,112 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 5,532 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 73,726 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 67,508 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 12,246 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 3,924 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,624 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,334 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 8,385 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 7,445 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,98 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,329 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,152 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,653 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,378 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,208 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,275 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,799 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,902 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 5,998 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,845 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,571 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,934 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,741 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,539 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,88 tấn
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 8,078 tấn
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,479 tấn
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,316 tấn
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,479 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,316 tấn
36 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,198 tấn
37 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,498 tấn
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 31,393 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,576 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,366 100m3
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,256 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,256 100m3
43 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 57,961 m3
44 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 59,107 m3
45 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,361 m3
46 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,288 m3
47 Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,384 m3
48 Gia công xà gồ thép 2,199 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 2,199 tấn
50 Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 zem 5,55 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 2,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán, đường kính ống 42mm 0,12 100m
53 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm 104 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 26 cái
55 Cầu chắn rác 26 cái
56 Đai Inox cùm ống 182 cái
57 SX+Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 2 cánh 51,869 m2
58 SX+Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 01 cánh 7,727 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 4 cánh trượt 116,56 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 1 cánh mở lật 2,4 m2
61 SX+Lắp dựng hoa sắt cửa 140,27 m2
62 Ổ khóa rời 9 bộ
63 SX+Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ 24,89 m2
64 Vách kính khung nhôm trong nhà 46,44 m2
65 Vách kính khung nhựa PVC kính 8 ly mặt tiền 11,115 m2
66 SX+Lắp dựng lan can cầu thang Inox 9,492 m2
67 Tay vịn lan can cầu thang Inox D60 11,3 md
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 152,71 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 lớp tạo dốc 93,66 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 93,66 m2
71 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 428,4 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 755,515 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 442,084 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 499,544 m2
75 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 14,13 m2
76 Láng granitô cầu thang 38,24 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 94,2 m
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 312,922 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 861,43 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 115,5 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 187,9 m
82 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 415,44 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 9,38 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 739,26 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường 1.197,599 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.673,896 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.616,436 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.255,059 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,14 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,543 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 80*50*25cm 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 19 bộ
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 10 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 22 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 38 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 14 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 23 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 860 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 570 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 50 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 170 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm 900 m
C PCCC
1 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 bảng
2 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 2 tủ
3 Bính CO2 cứu hỏa (5kg) 2 bình
4 Bình bột cứu hỏa (5kg) 2 bình
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
4 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 27mm 2 cái
5 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 34mm 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm 0,4 100m
7 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 24 cái
8 Lắp đặt tê nhựa giảm, đường kính 21-27mm 5 cái
9 Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm 5 cái
11 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm 0,8 100m
12 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 18 cái
13 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 4 cái
14 Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,28 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,56 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,16 100m
19 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 2 cái
20 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 10 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mm 16 cái
22 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
23 Lắp đặt co nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm 6 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm 4 cái
26 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm 10 cái
27 Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 60-90mm 1 cái
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
E HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,234 100m3
2 Đào giếng thấm 14,006 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 2,117 m3
4 Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 4,997 m3
5 Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 30,78 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước 30,78 m2
7 Láng đáy hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,43 m2
8 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,262 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,312 m3
10 Cốt thép tấm đan 0,105 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,054 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 14 cái
13 Xếp đá hộc 0,785 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,601 m3
F HỆ THỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m 9 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 33 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 57 m
5 Ổ kiểm tra 1 cái
6 Móc sắt cố định dây dẫn sét 4 cái
7 Sắt eke đỡ kim 20 cái
8 Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,3 m3
9 Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,6 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,9 m3
G NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,142 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 38,68 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 66,827 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 38,948 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 31,987 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 9,868 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 1,144 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 31,8 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,997 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,223 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,035 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,788 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,493 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,341 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,221 100m2
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,072 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,049 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,436 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,847 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,169 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,474 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,1 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,241 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,477 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,98 tấn
26 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,917 tấn
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,569 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,296 tấn
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 50,218 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,639 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,11 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 1,11 100m3
34 Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 2,545 m3
35 Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,699 m3
36 Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,872 m3
37 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 81,596 m3
38 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 20,833 m3
39 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,926 m3
40 Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,478 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hoa, đá 1x2, mác 200 0,282 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm 0,022 100m2
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 15 cái
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 4,653 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 4,653 tấn
46 Gia công giằng mái thép 0,758 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,758 tấn
48 Gia công xà gồ thép 2,783 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 2,783 tấn
50 Bu lông fi10 30 cái
51 Bu lông M10 (L=0.03) 200 cái
52 Bu lông M12 (L=1.1) 200 cái
53 Bu lông chữ U fi30 20 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 427,881 m2
55 Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 zem 5,239 100m2
56 Đóng trần tôn lạnh 0,552 100m2
57 Nẹp trần nhôm 51,6 m
58 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,158 100m
59 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 0,808 100m
60 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm 42 cái
61 Cầu chắn rác 14 cái
62 SX Lắp dựng cửa khung sắt kính 5 ly 80,475 m2
63 SX+Lắp dựng hoa sắt cửa 54,644 m2
64 SX+Lắp dựng lan can Inox 6,652 m2
65 Tay vịn lan can hành lang Inox fi60mm 14 md
66 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung 216,56 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 651,701 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 629,134 m2
69 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 432,597 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 189,776 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 143,74 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 107,8 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 130,6 m
74 Công tác ốp gạch gốm vào tường chân móng, vữa XM mác 75 30,24 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành các bậc cấp 27,976 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 31,84 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 340,64 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 134,42 m2
79 Láng sênô, mái hắt,dày 1cm, vữa XM mác 75 134,42 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 134,42 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 158,68 m2
82 Miết mạch tường gạch loại lõm 18,81 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường 1.250,595 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 766,113 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 962,65 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.054,058 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,931 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 12,354 100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 13 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 8 bộ
5 Lắp đèn SODIUM 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng 1 tủ
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 350 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 150 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 50 m
18 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 12 cái
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 1 sứ
I HỆ THỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m 8 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 9 cọc
3 Kéo rải dây dẫn sét thép sơn D18mm 60 m
4 Kéo rải dây tiếp địa thép sơn D12mm 40 m
5 Kéo rải dây thu sét thép sơn D12mm 30 m
6 Ổ kiểm tra 1 cái
7 Móc sắt cố định dây dẫn sét 4 cái
8 Sắt eke đỡ kim 14 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm 0,3 100m
10 Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,24 m3
11 Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,02 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,02 m3
J KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
K KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 25,67 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 18,828 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 144,873 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 23,941 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,78 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,096 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,071 100m2
9 Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 1,18 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,39 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước 33,39 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 7,44 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ (luân phiên), ván khuôn tấm ốp 0,198 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 857 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 142,219 m3
16 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 12,267 10m
L SAN LẤP
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 1,281 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,443 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,575 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 2,91 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 3km, đất cấp III 2,91 100m3
M HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 145 m
2 Đèn năng lượng mặt trời 200W 10 bộ
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 19,44 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 19,44 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->