Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 09:22:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,553,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,961 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 23,751 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 64,146 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 66,716 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 14,112 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 5,532 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 73,726 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 67,508 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 12,246 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,924 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,624 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,334 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 8,385 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 7,445 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,98 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,329 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,152 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,653 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,378 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,208 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,275 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,799 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,902 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 5,998 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,845 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,571 | tấn | |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,934 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,741 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,539 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,88 | tấn | |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 8,078 | tấn | |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,479 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,316 | tấn | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,479 | tấn | |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,316 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,198 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,498 | tấn | |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 31,393 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,576 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,366 | 100m3 | |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,256 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,256 | 100m3 | |
| 43 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 57,961 | m3 | |
| 44 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 59,107 | m3 | |
| 45 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,361 | m3 | |
| 46 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 7,288 | m3 | |
| 47 | Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,384 | m3 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 2,199 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,199 | tấn | |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 zem | 5,55 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 2,08 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | 104 | cái | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 26 | cái | |
| 55 | Cầu chắn rác | 26 | cái | |
| 56 | Đai Inox cùm ống | 182 | cái | |
| 57 | SX+Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 2 cánh | 51,869 | m2 | |
| 58 | SX+Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 01 cánh | 7,727 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 4 cánh trượt | 116,56 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 1 cánh mở lật | 2,4 | m2 | |
| 61 | SX+Lắp dựng hoa sắt cửa | 140,27 | m2 | |
| 62 | Ổ khóa rời | 9 | bộ | |
| 63 | SX+Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ | 24,89 | m2 | |
| 64 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 46,44 | m2 | |
| 65 | Vách kính khung nhựa PVC kính 8 ly mặt tiền | 11,115 | m2 | |
| 66 | SX+Lắp dựng lan can cầu thang Inox | 9,492 | m2 | |
| 67 | Tay vịn lan can cầu thang Inox D60 | 11,3 | md | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 152,71 | m2 | |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 lớp tạo dốc | 93,66 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 93,66 | m2 | |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 428,4 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 755,515 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 442,084 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 499,544 | m2 | |
| 75 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 14,13 | m2 | |
| 76 | Láng granitô cầu thang | 38,24 | m2 | |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 94,2 | m | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 312,922 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 861,43 | m2 | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 115,5 | m | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 187,9 | m | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 415,44 | m2 | |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,38 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 739,26 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.197,599 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.673,896 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.616,436 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.255,059 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,14 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,543 | 100m2 | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 80*50*25cm | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 19 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 38 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 23 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | 860 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 570 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 170 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | 900 | m | |
| C | PCCC | |||
| 1 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 3 | Bính CO2 cứu hỏa (5kg) | 2 | bình | |
| 4 | Bình bột cứu hỏa (5kg) | 2 | bình | |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,4 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa giảm, đường kính 21-27mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,8 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,28 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,56 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mm | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 60-90mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| E | HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,234 | 100m3 | |
| 2 | Đào giếng thấm | 14,006 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 2,117 | m3 | |
| 4 | Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 4,997 | m3 | |
| 5 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,78 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,78 | m2 | |
| 7 | Láng đáy hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,43 | m2 | |
| 8 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,262 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,312 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 0,105 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,054 | 100m2 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 14 | cái | |
| 13 | Xếp đá hộc | 0,785 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,601 | m3 | |
| F | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 33 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 57 | m | |
| 5 | Ổ kiểm tra | 1 | cái | |
| 6 | Móc sắt cố định dây dẫn sét | 4 | cái | |
| 7 | Sắt eke đỡ kim | 20 | cái | |
| 8 | Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,3 | m3 | |
| 9 | Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,9 | m3 | |
| G | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,142 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 38,68 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 66,827 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 38,948 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 31,987 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 9,868 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 1,144 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 31,8 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,997 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,223 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,035 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,788 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,493 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,341 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,221 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,072 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,049 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,436 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,847 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,169 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,474 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,1 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,241 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,477 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,98 | tấn | |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,917 | tấn | |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,569 | tấn | |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,296 | tấn | |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 50,218 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,639 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,11 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 1,11 | 100m3 | |
| 34 | Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 2,545 | m3 | |
| 35 | Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,699 | m3 | |
| 36 | Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,872 | m3 | |
| 37 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 81,596 | m3 | |
| 38 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 20,833 | m3 | |
| 39 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,926 | m3 | |
| 40 | Xây gạch XMCL (ống 8x8x19) , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,478 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,282 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm | 0,022 | 100m2 | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 15 | cái | |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 4,653 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 4,653 | tấn | |
| 46 | Gia công giằng mái thép | 0,758 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,758 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 2,783 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,783 | tấn | |
| 50 | Bu lông fi10 | 30 | cái | |
| 51 | Bu lông M10 (L=0.03) | 200 | cái | |
| 52 | Bu lông M12 (L=1.1) | 200 | cái | |
| 53 | Bu lông chữ U fi30 | 20 | cái | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 427,881 | m2 | |
| 55 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 zem | 5,239 | 100m2 | |
| 56 | Đóng trần tôn lạnh | 0,552 | 100m2 | |
| 57 | Nẹp trần nhôm | 51,6 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,158 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,808 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | 42 | cái | |
| 61 | Cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 62 | SX Lắp dựng cửa khung sắt kính 5 ly | 80,475 | m2 | |
| 63 | SX+Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,644 | m2 | |
| 64 | SX+Lắp dựng lan can Inox | 6,652 | m2 | |
| 65 | Tay vịn lan can hành lang Inox fi60mm | 14 | md | |
| 66 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | 216,56 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 651,701 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 629,134 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 432,597 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 189,776 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 143,74 | m2 | |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 107,8 | m | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 130,6 | m | |
| 74 | Công tác ốp gạch gốm vào tường chân móng, vữa XM mác 75 | 30,24 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành các bậc cấp | 27,976 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,84 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 340,64 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 134,42 | m2 | |
| 79 | Láng sênô, mái hắt,dày 1cm, vữa XM mác 75 | 134,42 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 134,42 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 158,68 | m2 | |
| 82 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 18,81 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.250,595 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 766,113 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 962,65 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.054,058 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,931 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 12,354 | 100m2 | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 13 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn SODIUM | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 350 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 250 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| I | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 8 | cái | |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét thép sơn D18mm | 60 | m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa thép sơn D12mm | 40 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thu sét thép sơn D12mm | 30 | m | |
| 6 | Ổ kiểm tra | 1 | cái | |
| 7 | Móc sắt cố định dây dẫn sét | 4 | cái | |
| 8 | Sắt eke đỡ kim | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,24 | m3 | |
| 11 | Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,02 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,02 | m3 | |
| J | KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| K | KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 25,67 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 18,828 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 144,873 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 23,941 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,78 | m3 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,096 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,071 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch XMCL KT4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 1,18 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,39 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,39 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,44 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ (luân phiên), ván khuôn tấm ốp | 0,198 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 857 | cái | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 142,219 | m3 | |
| 16 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 12,267 | 10m | |
| L | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,281 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,443 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,575 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 2,91 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 3km, đất cấp III | 2,91 | 100m3 | |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | 145 | m | |
| 2 | Đèn năng lượng mặt trời 200W | 10 | bộ | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,44 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,44 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi