Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141465-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210133295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 17:33:00 đến ngày 2021-02-04 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,407,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sản xuất cọc
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9191 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,869 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4343 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4343 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7499 100m2
7 Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1987 m3
8 Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4478 10 tấn/1km
11 Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,371 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (hao phí thép bản trên 1 mối nối là 4,75kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 1 mối nối
14 Cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II, sử dụng cọc dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1697 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9138 1m3
3 Đóng cọc tre gia cố, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 100m
4 Phên nứa gia cố mái chống sạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9025 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3/1km
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4407 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3425 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7483 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0429 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6169 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1538 tấn
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9912 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4627 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0052 tấn
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2995 m3
19 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4712 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4934 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1991 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7841 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0408 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m3/1km
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0227 100m3
28 Rải nilong lót lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0227 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2271 m3
30 Đào móng thi công bậc sảnh bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6312 1m3
31 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6312 m3
33 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4244 m3
34 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m2
35 Bê tông giằng tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6451 m3
36 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7523 m3
38 Bê tông móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1752 m3
39 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8672 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,575 m
C Phần thân, mái, cầu thang
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,367 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9381 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6172 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3533 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6869 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4718 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường sê nô, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2309 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7971 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7965 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4809 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4132 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2822 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0159 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8328 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,9768 m3
16 Bê tông lanh tô, chắn nắng, giằng lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0117 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng, giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3351 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, giằng lan can , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5951 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, giằng lan can ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2997 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5911 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4006 m3
22 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4253 tấn
23 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2987 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2987 1m2
25 Mũ chụp thép 2 đầu lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
26 Xây tường bao mái, thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8116 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2288 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4866 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6205 tấn
31 Trát tường bao mái, thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2433 m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0023 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0023 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,8698 1m2
35 Bulong D14 LK xà gồ, kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5526 100m2
37 Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,17 md
38 Ván khuôn móng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 100m2
39 Bê tông lót móng cầu thang M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 m3
40 Xây móng cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8257 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,913 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7757 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6481 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
45 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
46 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,528 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0336 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0336 m2
50 Sơn dầm, trần, tường cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0336 m2
51 Gia công lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
52 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 1m2
54 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,179 md
55 Trụ cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Bậc thang thép lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Phần hoàn thiện
1 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9276 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9276 m2
3 Trát sê nô, chắn nắng, giầng lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,2412 m2
4 Trát vẩy tường chắn nắng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,1392 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,912 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,1228 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,5 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,613 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,06 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,525 m
11 Đắp đấu đỉnh cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
12 Đắp trang trí chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,606 m2
14 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,388 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,912 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.913,6298 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,5264 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.132,5418 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính TC trong 3 tháng, VLx3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9124 100m2
20 Cửa đi nhựa lõi thép pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
21 Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,4304 m2
22 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
23 Phụ kiện cửa sổ mở trượt, mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,28 m2
25 Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9202 m2
26 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7388 m2
27 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
28 Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,68 m2
30 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 1m2
32 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
33 Lắp đặt đèn sát trần 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
34 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
35 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
36 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
37 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt đế âm tường + mặt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
44 Lắp đặt tủ điện tầng 25x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
45 Lắp đặt tủ điện tổng 30x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.350 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
49 Lắp đặt dây đơn 1 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.350 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
55 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt các automat 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 150 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Bình CO2 MT5 - 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
60 Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt bình + tủ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
66 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
67 Đào đất đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 1m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
69 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
E Bồn hoa, rãnh nước, sân bê tông
1 Đào móng thi công bồn hoa - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1455 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4773 m3
3 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3675 m3
4 Trát tường bồn hoa, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m2
5 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,217 m2
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3476 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3823 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3823 100m3/1km
10 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1515 m3
12 Bê tông móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m3
13 Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 m3
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0688 m3
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6236 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5182 tấn
20 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3869 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 1cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 100m3
23 Rải nilong lót lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,07 m3
F Lán để xe 3m
1 Cắt sân bê tông thi công lán xe bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,16 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
3 Đào móng thi công lán xe bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1536 1m3
4 Đắp đất hoàn trả móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7616 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 100m3/1km
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
10 Bê tông nền hoàn trả hố móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
11 Khung thép móng Bulong D16, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0657 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0657 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7627 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7627 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4465 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4318 100m2
18 Tôn úp nóc + máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 md
G Lán để xe 5m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8698 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8297 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m3/1km
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3534 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9387 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2357 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m3
11 Rải nilong lót lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m2
14 Bulong D16, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
15 Gia công cột, khung kèo bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 tấn
16 Lắp dựng khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5273 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2143 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0502 100m2
H Xây tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8596 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9533 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4391 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4757 100m3/1km
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3862 100m
6 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2218 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,937 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8331 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2615 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7571 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,65 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,55 m
17 Đắp đấu trụ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 trụ
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,421 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,421 m2
I Mua sắm thiết bị
1 Bàn đôi học sinh: kích thước (WxDxH)=(120x45x69)cm, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 chiếc
2 Ghế đơn học sinh: kích thước (WxDxH)=(34x39x60)cm, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 chiếc
3 Bàn ghế giáo viên: Bàn có kích thước (WxDxH)=(120x60x75)cm, ghế có kích thước (WxDxH)=(45x45x45)cm, khung bằng thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, tựa ghế bằng gỗ ghép thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Ghế phòng chờ: kích thước (WxDxH)=(43x52x105)cm, chất liệu gỗ gõ hoặc tương đương, sơn PU màu cảnh giản sáng 5 lớp chống chày xước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chiếc
5 Bàn phòng chờ giáo viên: kich thước (WxDxH)=(166x65x75)cm, chất liệu gỗ Lim Nam Phi, sơn PU 5 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Máy chiếu Epson EB - E01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Màn chiếu điện Regent 120 Inch hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Máy chiếu vật thể VR-4T/Viewra hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Dây tín hiệu HDMI Ugreen 15M UG-11106 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Giá treo màn chiếu 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Bộ phát Wifi Mesh TP-Link Deco M4 AC1200 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 USB thu Wifi cho Case máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Dây mạng LS Cat 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Bảng viết phấn từ màu xanh có kích thước (3,6x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->