Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 17:33:00 đến ngày 2021-02-04 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,407,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9191 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,869 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4343 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4343 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7499 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1987 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4478 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,371 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (hao phí thép bản trên 1 mối nối là 4,75kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 mối nối |
| 14 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II, sử dụng cọc dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1697 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9138 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | 100m |
| 4 | Phên nứa gia cố mái chống sạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9025 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3425 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7483 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6169 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1538 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0052 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2995 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1991 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7841 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0408 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0227 | 100m3 |
| 28 | Rải nilong lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0227 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2271 | m3 |
| 30 | Đào móng thi công bậc sảnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6312 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2104 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6312 | m3 |
| 33 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4244 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng tam cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7523 | m3 |
| 38 | Bê tông móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | m3 |
| 39 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8672 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,575 | m |
| C | Phần thân, mái, cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,367 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9381 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6172 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3533 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6869 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4718 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường sê nô, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2309 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7971 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7965 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4132 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2822 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0159 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8328 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9768 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, chắn nắng, giằng lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0117 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3351 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, giằng lan can , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5951 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, giằng lan can ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2997 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5911 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4006 | m3 |
| 22 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2987 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2987 | 1m2 |
| 25 | Mũ chụp thép 2 đầu lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 26 | Xây tường bao mái, thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8116 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2288 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | tấn |
| 31 | Trát tường bao mái, thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,2433 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0023 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0023 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8698 | 1m2 |
| 35 | Bulong D14 LK xà gồ, kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5526 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,17 | md |
| 38 | Ván khuôn móng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng cầu thang M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | m3 |
| 40 | Xây móng cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8257 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,913 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7757 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 45 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 46 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,528 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0336 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0336 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0336 | m2 |
| 51 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | 1m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,179 | md |
| 55 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bậc thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9276 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9276 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, chắn nắng, giầng lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,2412 | m2 |
| 4 | Trát vẩy tường chắn nắng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1392 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,912 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,1228 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,5 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,613 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,06 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,525 | m |
| 11 | Đắp đấu đỉnh cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Đắp trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,606 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,388 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,912 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913,6298 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,5264 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.132,5418 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính TC trong 3 tháng, VLx3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9124 | 100m2 |
| 20 | Cửa đi nhựa lõi thép pano kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4304 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9202 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7388 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 35 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm tường + mặt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tầng 25x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 150 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bình CO2 MT5 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 60 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt bình + tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 67 | Đào đất đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| E | Bồn hoa, rãnh nước, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng thi công bồn hoa - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1455 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3476 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1515 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0688 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3869 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| F | Lán để xe 3m | |||
| 1 | Cắt sân bê tông thi công lán xe bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Đào móng thi công lán xe bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1536 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 10 | Bê tông nền hoàn trả hố móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 11 | Khung thép móng Bulong D16, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7627 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7627 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4465 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4318 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| G | Lán để xe 5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8698 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3534 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9387 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 11 | Rải nilong lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 14 | Bulong D16, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Gia công cột, khung kèo bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2143 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | 100m2 |
| H | Xây tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8596 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9533 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3862 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2218 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8331 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2615 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7571 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,65 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m |
| 17 | Đắp đấu trụ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | trụ |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,421 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,421 | m2 |
| I | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bàn đôi học sinh: kích thước (WxDxH)=(120x45x69)cm, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | chiếc |
| 2 | Ghế đơn học sinh: kích thước (WxDxH)=(34x39x60)cm, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế giáo viên: Bàn có kích thước (WxDxH)=(120x60x75)cm, ghế có kích thước (WxDxH)=(45x45x45)cm, khung bằng thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, tựa ghế bằng gỗ ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Ghế phòng chờ: kích thước (WxDxH)=(43x52x105)cm, chất liệu gỗ gõ hoặc tương đương, sơn PU màu cảnh giản sáng 5 lớp chống chày xước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 5 | Bàn phòng chờ giáo viên: kich thước (WxDxH)=(166x65x75)cm, chất liệu gỗ Lim Nam Phi, sơn PU 5 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Máy chiếu Epson EB - E01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Màn chiếu điện Regent 120 Inch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Máy chiếu vật thể VR-4T/Viewra hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu HDMI Ugreen 15M UG-11106 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Giá treo màn chiếu 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Bộ phát Wifi Mesh TP-Link Deco M4 AC1200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | USB thu Wifi cho Case máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Dây mạng LS Cat 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Bảng viết phấn từ màu xanh có kích thước (3,6x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi