Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147062-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210147034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 15:30:00 đến ngày 2021-02-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,406,795,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DI DỜI NHÀ VUI CHƠI
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 34,584 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép 0,1517 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,0893 tấn
4 Tháo dỡ mái Tôn 1,7199 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 5,5458 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,49 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,25 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,844 m3
9 Ván khuôn móng cột 0,1 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2844 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,052 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,266 tấn
13 Lắp cột thép các loại (tận dụng lại cột thép) 0,1517 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng lại vì kèo) 0,3487 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ) 0,7406 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,2223 100m2
B PHẦN XÂY MỚI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 4,5448 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,896 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9019 100m3
4 Đóng cọc gỗ ( hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 298,6615 100m
5 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công 27,968 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 1,657 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 27,968 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 27,8805 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 108,267 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,4963 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,04 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 5,79 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,334 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 27,6304 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 63,3788 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,1736 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,0193 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3744 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
20 Ván khuôn móng cột 1,9784 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,282 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,0334 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,3316 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,7862 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,5283 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,3934 100m2
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2048 100m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3938 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0503 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 1,5277 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 3,4245 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 1,7752 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm 1,8649 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,385 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,3599 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,0707 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2469 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,4105 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2217 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0085 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0914 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,6941 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2665 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,8997 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,5436 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0635 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,1184 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0813 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2597 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 1,3363 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,2315 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,4386 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 1,3128 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,5688 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0761 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,004 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0531 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,4463 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0292 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2057 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,1161 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0814 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,7842 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,9366 m3
65 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 1,4795 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6115 m3
67 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 54,415 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,86 m3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 68,0483 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 6,2568 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,3206 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,3097 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,6829 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,0475 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12,443 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,896 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 323,867 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 387,112 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 64,92 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) 60,96 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,38 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) 21,78 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 952,6443 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn) 208,014 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) 70,15 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khai trát (trong nhà) 23,8 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (không bả sơn) 8,16 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) 47,6145 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) 57,4955 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) 39,334 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) 60,316 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (không bả + sơn) 50,88 m2
93 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám đính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) 288,088 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) 44,592 m2
95 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (không bả sơn) 41,3 m2
96 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) 362,782 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 89,36 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 89,36 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 141,6 m
100 Rải tấm Nilon chống thấm nước bê tông 0,0807 100m2
101 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 45,22 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 19,432 m2
103 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 4,95 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 108,88 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 418,1 m2
106 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 446,28 m2
107 Ốp gạch giả đá chân tường 7,11 m2
108 Lắp dựng xà gồ thép 1,1264 tấn
109 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,5611 100m2
110 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 858,7965 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 544,5243 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 489,7785 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 504,3935 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.348,575 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.048,9178 m2
116 Lắp dựng cửa sắt xếp 7,28 m2
117 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 35,1 m2
118 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 23,76 m2
119 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 14,4 m2
120 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 0,78 m2
121 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 12,24 m2
122 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 9,72 m2
123 Lắp dựng hoa sắt cửa 37,134 m2
124 Lắp dựng khung nhôm kính 10,14 m2
125 Lắp dựng khung nhôm kính 50,58 m2
126 Lắp đặt lan can Inox 304 vuông, tiết diện 20x20x1.5mm 0,7275 100m
127 Lắp đặt lan can Inox 304 vuông, tiết diện 60x60x2.0mm 0,1776 100m
128 Lắp đặt ống thép lan can Inox 304 không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm 0,171 100m
129 Lắp đặt ống thép lan can Inox 304 không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm 0,2836 100m
130 Lắp đặt ống thép lan can Inox 304 không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm 0,0081 100m
131 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1365 tấn
132 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1365 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép 0,1909 tấn
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,3424 1m2
135 Lắp dựng máng rửa tay Inox 7,8 md
136 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 77,5 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 8,0591 100m2
138 Lưới bảo vệ công trình 8,0591 100m2
139 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36 bộ
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 43 bộ
141 Lắp đặt ô cắm đôi 4 cái
142 Lắp đặt công tắc 40 cái
143 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm 38 bảng
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 1.680 m
145 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 70 m
146 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 8 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 210 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 462 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 994 m
150 Lắp đặt tủ điện 2 hộp
151 Lắp đặt MCB 3P-63A 1 cái
152 Lắp đặt MCB 3P-32A 3 cái
153 Lắp đặt MCB 2P-32A 6 cái
154 Lắp đặt MCB 1P-15A 16 cái
155 Lắp đặt đế + mặt CB 24 hộp
156 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12 máy
157 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh 70 m
158 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
159 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng 1 bộ
160 Lắp đặt nút nhấn khẩn thường 2 bộ
161 Lắp đặt còi đèn báo cháy 2 cái
162 Lắp đặt đầu báo khói thường 12 bộ
163 Lắp đèn báo phòng 6 bộ
164 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG 250 m
165 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 250 m
166 Lắp đặt ắc quy 12V 7.2AH 1 bộ
167 Lắp đặt điện trở cuối tuyến 4 bộ
168 Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát nạn 2 bộ
169 Lắp đặt xí xổm 12 bộ
170 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
171 Lắp đặt Lavabo 6 bộ
172 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 15 cái
173 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 9 bộ
174 Lắp đặt vòi nước (rửa tay) 12 bộ
175 Lắp đặt gương soi 6 cái
176 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm 6 cái
177 Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm 1 cái
178 Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm (máy bơm) 1 cái
179 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm (máy bơm) 1 cái
180 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 9 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 3 cái
182 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 27 cái
183 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 6 cái
184 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm 6 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 42 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 52 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 26 cái
188 Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm 42 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,31 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,665 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,65 100m
192 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 2 cái
193 Lắp đặt phao cơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
194 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
195 Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 1 bể
196 Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động 1 cái
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 17 m
198 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 17 m
199 Lắp đặt motor bơm (Q=60 lít/phút, H=45m) 2 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 21 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 23 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 9 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 6 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 3 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 3 cái
206 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 9 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
208 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
209 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm 9 cái
210 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm 6 cái
211 Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm 1 cái
212 Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm 2 cái
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,18 100m
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,39 100m
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,15 100m
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 3 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 15 cái
219 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 23 cái
220 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 3 cái
221 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 1 cái
222 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 11 cái
223 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
224 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm 3 cái
225 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm 3 cái
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,11 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,1 100m
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,615 100m
229 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm 19 cái
230 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 23 cái
231 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,73 100m
233 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,6 1m3
234 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,5374 m3
235 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 1 cái
236 Lắp đặt trụ đỡ kim Inox cao 3m 1 cái
237 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 50 m
238 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt 7 mối
239 Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ 1 bộ
240 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m 5 cọc
241 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 4 m
242 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
243 Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 1 cái
244 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3pha 160KA/pha 1 cái
245 Chi phí vẽ tranh trên tường trục A1 27,9 m2
C XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,3394 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 20,7344 1m3
3 Đóng cọc gỗ ( hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 2,2385 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,278 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,808 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,6878 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 44 cái
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm 0,1396 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm 0,0007 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0961 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0524 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1672 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5468 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 32,4848 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 15,4 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1075 100m3
17 Đóng cọc gỗ ( hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 7,896 100m
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,672 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,672 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,7768 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 32,24 m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,2768 m3
23 Ván khuôn móng cột 0,0116 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0273 100m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,322 m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm 0,023 tấn
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm 0,0958 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 8 cái
29 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0007 100m3
30 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0007 100m3
31 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0007 100m3
32 Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạch (ĐMVD) 652,9 m2
33 Quét nước xi măng 907,9 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 907,9 m2
35 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,196 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,274 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,196 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,5 m3
39 Ván khuôn móng cột 0,04 100m2
40 Gia công thép đài nước 0,2063 tấn
41 Lắp dựng thép đài nước 0,2063 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,868 1m2
43 Khoan giếng nước 1 trụ
44 Lắp dựng bồn lọc nước nhựa 2m3 1 bồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->