Gói thầu: Gói thầu 09.1 XL-ĐTXD2020: Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ và Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09.1 XL-ĐTXD2020: Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ và Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:09:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,758,512,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ viêc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ | |||
| B | TBA Cột Giảng võ | |||
| C | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 971 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 247 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 925 | m | |
| D | Phần B thực hiện | |||
| E | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa phẳng HDPE D40 | 40,5 | m | |
| 2 | ống nhựa phẳng HDPE D32 | 131,5 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 474,6 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 153,468 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 6.666 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 32 | viên | |
| 7 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 6 | cái | |
| 8 | Khung móng trụ phân dây TL 30,13 kg/bộ | 30,13 | kg | |
| F | Phần nhân công B thực hiện | |||
| G | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 153,468 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,666 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,9492 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0301 | tấn | |
| H | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,766 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,996 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 6 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,192 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,804 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,1594 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,0797 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,0272 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0252 | m3 | |
| 10 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,42 | m2 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 441,4 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 15,2 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 0,36 | m3 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 20,51 | m3 | |
| 15 | Phá hè lát đá, bằng thủ công | 114,55 | m2 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 97,77 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 96,96 | m3 | |
| 18 | Làm mốc báo hiệu cáp | 32 | viên | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 9,71 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 2,47 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 9,25 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D40 | 0,405 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D32 | 1,315 | 100m | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 97,77 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 152,2 | m3 | |
| I | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| J | TBA Giảng võ 11 | |||
| K | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 1.095 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 89 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 1.144 | m | |
| L | Phần B thực hiện | |||
| M | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa phẳng HDPE D40 | 43 | m | |
| 2 | ống nhựa phẳng HDPE D32 | 118 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 577,5 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 214,228 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 9.556 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 39 | viên | |
| 7 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 5 | cái | |
| 8 | Khung móng trụ phân dây TL 30,13 kg/bộ | 60,26 | kg | |
| N | Phần nhân công B thực hiện | |||
| O | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 214,228 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 9,556 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,155 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0603 | tấn | |
| P | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,305 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,83 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 5 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,16 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,67 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,3187 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,1594 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,0544 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0504 | m3 | |
| 10 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 319,8 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 154,6 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 3,04 | m3 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 16,55 | m3 | |
| 15 | Phá hè lát đá, bằng thủ công | 182,15 | m2 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 164,72 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 113,21 | m3 | |
| 18 | Làm mốc báo hiệu cáp | 39 | viên | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 10,95 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,89 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 11,44 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D40 | 0,43 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D32 | 1,18 | 100m | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 164,72 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 187,44 | m3 | |
| Q | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| R | TBA K1 Hào Nam | |||
| S | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 776 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 238 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 568 | m | |
| T | Phần B thực hiện | |||
| U | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa phẳng HDPE D40 | 44,5 | m | |
| 2 | ống nhựa phẳng HDPE D32 | 15,5 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 376,5 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 126,512 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 5.569 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 25 | viên | |
| 7 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 3 | cái | |
| V | Phần nhân công B thực hiện | |||
| W | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 126,512 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,569 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,753 | 100m2 | |
| X | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,383 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,498 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 3 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,096 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,402 | m3 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 61 | m | |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 110,8 | m | |
| 8 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 2,28 | m3 | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,44 | m3 | |
| 10 | Phá hè lát đá, bằng thủ công | 118,68 | m2 | |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 24,2 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 124,69 | m3 | |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 40,02 | m3 | |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | 25 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 7,76 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 2,38 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 5,68 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D40 | 0,445 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D32 | 0,155 | 100m | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 124,69 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 80,35 | m3 | |
| Y | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| Z | TBA Giảng võ 12 | |||
| AA | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 294 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 8 | m | |
| AB | Phần B thực hiện | |||
| AC | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 95,8 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 31,299 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 1.569 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 5 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 2 | cái | |
| AD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AE | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 31,299 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,569 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1916 | 100m2 | |
| AF | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,922 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,332 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 2 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,064 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,268 | m3 | |
| 6 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 31,2 | m | |
| 7 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 0,7 | m3 | |
| 8 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 1,52 | m2 | |
| 9 | Phá hè lát đá, bằng thủ công | 21,7 | m2 | |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 15,15 | m2 | |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 32,76 | m3 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,9 | m3 | |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 2,94 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,08 | 100m | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 32,76 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 16,57 | m3 | |
| AG | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| AH | TBA Giảng võ 13 | |||
| AI | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 154 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 161 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 689 | m | |
| AJ | Phần B thực hiện | |||
| AK | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa phẳng HDPE D40 | 41 | m | |
| 2 | ống nhựa phẳng HDPE D32 | 54,5 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 223,6 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 81,54 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 3.224 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| 7 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 4 | cái | |
| AL | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AM | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 81,54 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,224 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,4472 | 100m2 | |
| AN | Phần định mức TT 10 | |||
| AO | Công tác làm móng tủ Pillar cấu hình 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,844 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,664 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 4 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,128 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,536 | m3 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 42,2 | m | |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 40,2 | m | |
| 8 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 0,96 | m3 | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,17 | m3 | |
| 10 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 19,44 | m2 | |
| 11 | Phá hè lát đá, bằng thủ công | 72,2 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 80,78 | m3 | |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 22,07 | m3 | |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 1,54 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1,61 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 6,89 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D40 | 0,41 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D32 | 0,545 | 100m | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 80,78 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 52,69 | m3 | |
| AP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| AQ | TBA Giang Văn Minh 2 | |||
| AR | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 697 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 154 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 273 | m | |
| AS | Phần B thực hiện | |||
| AT | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa phẳng HDPE D40 | 9,25 | m | |
| 2 | ống nhựa phẳng HDPE D32 | 43,75 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 238,6 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 84,577 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 3.246 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 16 | viên | |
| 7 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 3 | cái | |
| 8 | Khung móng trụ phân dây TL 30,13 kg/bộ | 30,13 | kg | |
| AU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AV | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 84,577 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,246 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,4772 | 100m2 | |
| AW | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,383 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,498 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 3 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,096 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,402 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,1594 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,0797 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,0272 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0252 | m3 | |
| 10 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,42 | m2 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 157 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 21 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 0,5 | m3 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 6,28 | m3 | |
| 15 | Phá hè lát đá, bằng thủ công | 79,28 | m2 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 71,52 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 34,69 | m3 | |
| 18 | Làm mốc báo hiệu cáp | 16 | viên | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 6,97 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1,54 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 2,73 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D40 | 0,0925 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D32 | 0,4375 | 100m | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 71,52 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 65,25 | m3 | |
| AX | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| AY | TBA Cát Linh 2 | |||
| AZ | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 94 | m | |
| BA | Phần B thực hiện | |||
| BB | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 63,3 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 20,538 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 1.139 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| BC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BD | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 20,538 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,139 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1266 | 100m2 | |
| BE | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 79 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 1,79 | m3 | |
| 3 | Phá hè lát đá, bằng thủ công | 11,9 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 10,47 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 22,85 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 0,94 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 10,47 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 28,21 | m3 | |
| BF | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BG | TBA Cát Linh 2 | |||
| BH | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 831 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 101 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 1.988 | m | |
| BI | Phần B thực hiện | |||
| BJ | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa phẳng HDPE D40 | 68 | m | |
| 2 | ống nhựa phẳng HDPE D32 | 199 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 391 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 138,744 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 6.849 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 26 | viên | |
| 7 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x555x555) | 8 | cái | |
| BK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BL | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 138,744 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,849 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,782 | 100m2 | |
| BM | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,44 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,88 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 8 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,232 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,648 | m3 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 325,4 | m | |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 397,4 | m | |
| 8 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 9,54 | m3 | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 18,89 | m3 | |
| 10 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 7,14 | m2 | |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 8,25 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 13,47 | m3 | |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 206,63 | m3 | |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | 26 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 8,31 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1,01 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 19,88 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D40 | 0,68 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D32 | 1,99 | 100m | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 13,47 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 237,2 | m3 | |
| BN | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BO | TBA Thiết bị lạnh | |||
| BP | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 646 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 50 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 2.834 | m | |
| BQ | Phần B thực hiện | |||
| BR | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa phẳng HDPE D40 | 106,5 | m | |
| 2 | ống nhựa phẳng HDPE D32 | 199 | m | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 626,5 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 205,135 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 10.683 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 42 | viên | |
| 7 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x555x555) | 9 | cái | |
| 8 | Khung móng trụ phân dây TL 30,13 kg/bộ | 30,13 | kg | |
| BS | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BT | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 205,135 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 10,683 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,253 | 100m2 | |
| BU | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,745 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | 9 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,261 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,729 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,1594 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,0797 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,0272 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0252 | m3 | |
| 10 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,42 | m2 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 227,2 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 561,4 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn khí nén | 12,62 | m3 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | 13,17 | m3 | |
| 15 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 113,16 | m2 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 99,89 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 220,13 | m3 | |
| 18 | Làm mốc báo hiệu cáp | 42 | viên | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 6,46 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,5 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 28,34 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D40 | 1,065 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D32 | 1,99 | 100m | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 99,89 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 245,92 | m3 | |
| BV | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BW | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Giảng Võ | |||
| BX | TBA Cột Giảng võ | |||
| BY | Phần VTTB A cấp | |||
| BZ | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 1 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A; cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A (Có 1 vị trí lắp ATM 250A dự phòng có sẵn thanh cái) kích thước (CxRXS) 1200x700x425 | 6 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây nhôm sơn tĩnh điện ngoài trời (1400x250x170). Thiết bị trong trụ bao gồm: Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm | 1 | cái | |
| CA | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 161 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 454 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 25 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 251 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 262,5 | m | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*10 | 855 | m | |
| 7 | Hộp nối hạ thế Resin 0.6/1.2kV 185mm2 dùng ống nối A-185mm2 | 2 | hộp | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 dùng đầu cốt AM-240mm2 | 5 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt AM-185mm2 | 10 | Bộ | |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2 dùng đầu cốt Cu-70mm2 | 2 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 dùng đầu cốt Cu-50mm2 | 8 | Bộ | |
| 12 | Hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | 52 | đầu | |
| 14 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 46 | đầu | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm 1 cọc tiếp địa 63x63x6, 7m dây d10, bulong, đai ốc TL:19.18kg/bộ) | 95,9 | kg | |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | đầu | |
| 18 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 41 | hòm | |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | 41 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | 41 | đầu | |
| CB | Phần B thực hiện | |||
| CC | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 18,01 kg/bộ) | 54,03 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đúp (TL: 21,9 kg/bộ) | 21,9 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 21,19 kg/bộ) | 21,19 | kg | |
| 4 | Biển tên lộ | 28 | cái | |
| 5 | Biển sơ đồ 1 sợi | 7 | cái | |
| 6 | Đai ôm cáp lên tường | 108 | cái | |
| 7 | Vít nở nhựa 50x5 | 216 | cái | |
| 8 | Keo bọt bịt đầu ống | 5 | lọ | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 10 | m | |
| 10 | Bulong M6 | 21 | cái | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| 13 | Đề can tên khách hàng | 54 | cái | |
| CD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CE | Phần định mức 4970 | |||
| CF | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 7 | tủ | |
| CG | Lắp đặt vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 1,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 0,044 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 4,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 0,195 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,21 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,038 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 2,26 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,225 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 2,525 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,074 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 8,26 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 0,205 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 18,01 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột H đúp (TL: 21,9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 21,19 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | 2 | hộp | |
| 17 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 5 | đầu(3 pha) | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 2 | 10đầu | |
| 19 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 10 | đầu(3 pha) | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 4 | 10đầu | |
| 21 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 10 | đầu(3 pha) | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 5,2 | 10đầu | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | 4,1 | 10đầu | |
| 26 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 35 | bộ | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,7 | 10cọc | |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,1 | 10m | |
| 29 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | 10m | |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 4,6 | 10đầu | |
| 31 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,5 | 10cọc | |
| 33 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,244 | 100kg | |
| 34 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | 10m | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| CH | Phần định mức 203 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 41 | hộp | |
| 3 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-1x10 | 41 | m | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 41 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 13 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hộp | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 1,126 | km | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,095 | km | |
| 9 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | 24 | m | |
| 10 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x16 | 8 | m | |
| 11 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25 | 108 | m | |
| 12 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | 88 | m | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 14 | cột | |
| 14 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 15 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2 CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 27 | hộp | |
| 16 | Tháo hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 17 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| CI | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ móng cột | 1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,96 | m3 | |
| CJ | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| CK | TBA Cột Giảng võ | |||
| CL | Phần VTTB A cấp | |||
| CM | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 1 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A; cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A (Có 1 vị trí lắp ATM 250A dự phòng có sẵn thanh cái) kích thước (CxRXS) 1200x700x425 | 5 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây nhôm sơn tĩnh điện ngoài trời (1400x250x170). Thiết bị trong trụ bao gồm: Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm | 2 | cái | |
| CN | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 420 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 645 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 74 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 29 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 410 | m | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*10 | 916,5 | m | |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 dùng đầu cốt AM-240mm2 | 10 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt AM-185mm2 | 6 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 dùng đầu cốt Cu-120mm2 | 1 | Bộ | |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2 dùng đầu cốt Cu-70mm2 | 4 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 dùng đầu cốt Cu-50mm2 | 2 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | 56 | đầu | |
| 13 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 42 | đầu | |
| 15 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 37 | hòm | |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | 37 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | 37 | đầu | |
| CO | Phần B thực hiện | |||
| CP | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 24 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 7 | cái | |
| 3 | Đai ôm cáp lên tường | 102 | cái | |
| 4 | Vít nở nhựa 50x5 | 204 | cái | |
| 5 | Keo bọt bịt đầu ống | 12 | lọ | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 11 | m | |
| 7 | Bulong M6 | 21 | cái | |
| 8 | Đề can tên khách hàng | 51 | cái | |
| CQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CR | Phần định mức 4970 | |||
| CS | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 7 | tủ | |
| CT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 4,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 0,138 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 6,14 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 0,246 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,65 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,083 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,24 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,047 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 3,96 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,099 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 8,87 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 0,204 | 100m | |
| 13 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 10 | đầu(3 pha) | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 4 | 10đầu | |
| 15 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 6 | đầu(3 pha) | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 17 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 19 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 6 | đầu(3 pha) | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 5,6 | 10đầu | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | 3,7 | 10đầu | |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 31 | bộ | |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,7 | 10cọc | |
| 26 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,1 | 10m | |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,1 | 10m | |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 4,2 | 10đầu | |
| CU | Phần định mức 203 | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 37 | hộp | |
| 2 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-1x10 | 37 | m | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 37 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 14 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hộp | |
| CV | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| CW | TBA K1 Hào Nam | |||
| CX | Phần VTTB A cấp | |||
| CY | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 1 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A; cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A (Có 1 vị trí lắp ATM 250A dự phòng có sẵn thanh cái) kích thước (CxRXS) 1200x700x425 | 3 | tủ | |
| CZ | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 470 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 166 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 257 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 478 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*10 | 157,5 | m | |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 dùng đầu cốt AM-240mm2 | 8 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt AM-185mm2 | 5 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt Al-185mm2 | 1 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 dùng đầu cốt Cu-50mm2 | 8 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 56 | đầu | |
| 11 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | đầu | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm 1 cọc tiếp địa 63x63x6, 7m dây d10, bulong, đai ốc TL:19.18kg/bộ) | 19,18 | kg | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 1 | đầu | |
| 15 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 5 | hòm | |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | 5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | 5 | đầu | |
| DA | Phần B thực hiện | |||
| DB | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đúp (TL: 21,9 kg/bộ) | 21,9 | kg | |
| 2 | Biển tên lộ | 22 | cái | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | cái | |
| 4 | Đai ôm cáp lên tường | 38 | cái | |
| 5 | Vít nở nhựa 50x5 | 76 | cái | |
| 6 | Keo bọt bịt đầu ống | 3 | lọ | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 8 | Bulong M6 | 9 | cái | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 11 | Đề can tên khách hàng | 19 | cái | |
| DC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DD | Phần định mức 4970 | |||
| DE | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| DF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 4,47 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 0,183 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 1,49 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 0,154 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 2,38 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,164 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 4,645 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,088 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 1,525 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 0,034 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột H đúp (TL: 21,9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 14 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 6 | đầu(3 pha) | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 16 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 5,6 | 10đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 25 | bộ | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,6 | 10m | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 26 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,1 | 10m | |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| DG | Phần định mức 203 | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-1x10 | 5 | m | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 5 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 14 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu 4x95mm2 | 0,93 | 100m | |
| 7 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | 4 | m | |
| 8 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | 4 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 5 | cột | |
| 10 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 11 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| DH | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| DI | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| DJ | TBA Giảng võ 12 | |||
| DK | Phần VTTB A cấp | |||
| DL | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 1 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A; cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A (Có 1 vị trí lắp ATM 250A dự phòng có sẵn thanh cái) kích thước (CxRXS) 1200x700x425 | 2 | tủ | |
| DM | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 131 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 13 | m | |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt AM-185mm2 | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt Al-185mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 dùng đầu cốt Cu-120mm2 | 2 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 dùng đầu cốt Cu-50mm2 | 2 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm 1 cọc tiếp địa 63x63x6, 7m dây d10, bulong, đai ốc TL:19.18kg/bộ) | 19,18 | kg | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 1 | đầu | |
| DN | Phần B thực hiện | |||
| DO | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 1 cáp lên cột ly tâm kép (TL: 25,8 kg/bộ) | 25,8 | kg | |
| 2 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 2 | cái | |
| 4 | Keo bọt bịt đầu ống | 3 | lọ | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 6 | Bulong M6 | 6 | cái | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| DP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DQ | Phần định mức 4970 | |||
| DR | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| DS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 1,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 0,127 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,049 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột ly tâm kép (TL: 25,8 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 12 | bộ | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,3 | 10m | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,1 | 10m | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| DT | Phần định mức 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp cáp ngầm, TL<= 7,5kg/m | 0,43 | 100m | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| DU | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| DV | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| DW | TBA Giảng võ 13 | |||
| DX | Phần VTTB A cấp | |||
| DY | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 1 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A; cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A (Có 1 vị trí lắp ATM 250A dự phòng có sẵn thanh cái) kích thước (CxRXS) 1200x700x425 | 4 | tủ | |
| DZ | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 170 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 178 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 300,5 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*10 | 495,5 | m | |
| 5 | Hộp nối hạ thế Resin 0.6/1.2kV 120mm2 dùng ống nối Cu-120mm2 | 3 | hộp | |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt AM-185mm2 | 4 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 dùng đầu cốt AM-120mm2 | 8 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 dùng đầu cốt Cu-120mm2 | 7 | Bộ | |
| 9 | Hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 2 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 52 | đầu | |
| 11 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | đầu | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm 1 cọc tiếp địa 63x63x6, 7m dây d10, bulong, đai ốc TL:19.18kg/bộ) | 57,54 | kg | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 3 | đầu | |
| 15 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 17 | hòm | |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | 17 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | 17 | đầu | |
| EA | Phần B thực hiện | |||
| EB | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 21,19 kg/bộ) | 21,19 | kg | |
| 2 | Biển tên lộ | 16 | cái | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 4 | cái | |
| 4 | Đai ôm cáp lên tường | 60 | cái | |
| 5 | Vít nở nhựa 50x5 | 120 | cái | |
| 6 | Keo bọt bịt đầu ống | 4 | lọ | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 8 | Bulong M6 | 12 | cái | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 11 | Đề can tên khách hàng | 30 | cái | |
| EC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ED | Phần định mức 4970 | |||
| EE | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| EF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 1,54 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 0,143 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 1,61 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 0,152 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 2,9 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,075 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 4,805 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 0,101 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 21,19 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 3 | hộp | |
| 11 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 13 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 15 | đầu(3 pha) | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 6 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 5,2 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | 1,7 | 10đầu | |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 20 | bộ | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,2 | 10m | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,6 | 10m | |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,146 | 100kg | |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,3 | 10m | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| EG | Phần định mức 203 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 17 | hộp | |
| 3 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-1x10 | 17 | m | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 17 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 13 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hộp | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,28 | km | |
| 8 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | 12 | m | |
| 9 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x16 | 4 | m | |
| 10 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25 | 36 | m | |
| 11 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | 28 | m | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 6 | cột | |
| 13 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 14 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2 CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hộp | |
| 15 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 16 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| EH | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,09 | 100m | |
| EI | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| EJ | TBA Giang Văn Minh 2 | |||
| EK | Phần VTTB A cấp | |||
| EL | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 1 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A; cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A (Có 1 vị trí lắp ATM 250A dự phòng có sẵn thanh cái) kích thước (CxRXS) 1200x700x425 | 3 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây nhôm sơn tĩnh điện ngoài trời (1400x250x170). Thiết bị trong trụ bao gồm: Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm | 1 | cái | |
| EM | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 479 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 53 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 56 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 65 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 106 | m | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*10 | 554,5 | m | |
| 7 | Hộp nối hạ thế Resin 0.6/1.2kV 120mm2 dùng ống nối Cu-120mm2 | 1 | hộp | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 dùng đầu cốt AM-185mm2 | 8 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 dùng đầu cốt Al-240mm2 | 1 | Bộ | |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 dùng đầu cốt Cu-120mm2 | 1 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2 dùng đầu cốt Cu-70mm2 | 4 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 dùng đầu cốt Cu-50mm2 | 2 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | đầu | |
| 14 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | đầu | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm 1 cọc tiếp địa 63x63x6, 7m dây d10, bulong, đai ốc TL:19.18kg/bộ) | 19,18 | kg | |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | 1 | đầu | |
| 18 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 27 | hòm | |
| 19 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 1 | hộp | |
| 20 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | 27 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | 27 | đầu | |
| EN | Phần B thực hiện | |||
| EO | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đúp (TL: 21,9 kg/bộ) | 21,9 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 21,19 kg/bộ) | 21,19 | kg | |
| 3 | Biển tên lộ | 15 | cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 4 | cái | |
| 5 | Đai ôm cáp lên tường | 66 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50x5 | 132 | cái | |
| 7 | Keo bọt bịt đầu ống | 4 | lọ | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 9 | Bulong M6 | 12 | cái | |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 12 | Đề can tên khách hàng | 33 | cái | |
| 13 | Giá đỡ HPD và hòm công tơ (TL: 34,498 kg/bộ) | 34,498 | kg | |
| EP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| EQ | Phần định mức 4970 | |||
| ER | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| ES | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 4,54 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*185 | 0,203 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 0,045 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,44 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,114 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,62 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,024 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,5075 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,542 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 2,6825 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 2,808 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột H đúp (TL: 21,9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 21,19 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ HPD và hòm công tơ (TL: 34,498 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 1 | hộp | |
| 17 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 19 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 21 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 23 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 6 | đầu(3 pha) | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | 2,7 | 10đầu | |
| 28 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 19 | bộ | |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 30 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,2 | 10m | |
| 31 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,6 | 10m | |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 34 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 35 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,1 | 10m | |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| ET | Phần định mức 203 | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 27 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-1x10 | 27 | m | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 27 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,468 | km | |
| 9 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | 16 | m | |
| 10 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25 | 88 | m | |
| 11 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | 28 | m | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 5 | cột | |
| 13 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 14 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2 CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 22 | hộp | |
| 15 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 16 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| EU | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,12 | m3 | |
| EV | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| EW | TBA Cát Linh 2 | |||
| EX | Phần VTTB A cấp | |||
| EY | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 2 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A, cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A - kích thước (CxRXS) 1200x425x425 | 8 | tủ | |
| EZ | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 636 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 135 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 513,4 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*10 | 1.778,1 | m | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 dùng đầu cốt AM-240mm2 | 20 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 dùng đầu cốt Cu-50mm2 | 14 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | 88 | đầu | |
| 8 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 8 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 54 | đầu | |
| 10 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 63 | hòm | |
| 11 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 6 | hộp | |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | 63 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | 63 | đầu | |
| FA | Phần B thực hiện | |||
| FB | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 34 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 8 | cái | |
| 3 | Đai ôm cáp lên tường | 170 | cái | |
| 4 | Vít nở nhựa 50x5 | 340 | cái | |
| 5 | Keo bọt bịt đầu ống | 5 | lọ | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 12 | m | |
| 7 | Bulong M6 | 24 | cái | |
| 8 | Đề can tên khách hàng | 85 | cái | |
| 9 | Giá đỡ HPD và hòm công tơ (TL: 34,498 kg/bộ) | 206,988 | kg | |
| FC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FD | Phần định mức 4970 | |||
| FE | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 8 | tủ | |
| FF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 5,96 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 0,337 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 1,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,327 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 4,944 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,139 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 17,216 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 0,389 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ HPD và hòm công tơ (TL: 34,498 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 10 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 20 | đầu(3 pha) | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 8 | 10đầu | |
| 12 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 14 | đầu(3 pha) | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 5,6 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 8,8 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | 6,3 | 10đầu | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 42 | bộ | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 5,4 | 10đầu | |
| FG | Phần định mức 203 | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 63 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-1x10 | 63 | m | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 63 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 22 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 26 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 24 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,451 | km | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,044 | km | |
| 10 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | 76 | m | |
| 11 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x16 | 36 | m | |
| 12 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25 | 96 | m | |
| 13 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | 88 | m | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 10 | cột | |
| 15 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 28 | hộp | |
| 16 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2 CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 24 | hộp | |
| 17 | Tháo hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 18 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| FH | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,72 | m3 | |
| FI | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| FJ | TBA Cát Linh 2 | |||
| FK | Phần VTTB A cấp | |||
| FL | PHẦN THIẾT BỊ - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ hạ thế 630A (1MCCB - 630A +2MCCB- 400A ) | 1 | tủ | |
| FM | PHẦN THIẾT BỊ - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar cấu hình 2 trọn bộ gồm: MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A, cầu đấu cấp 02 lộ 3 pha 120A, 05 lộ 3 pha 80A, 12 lộ 1 pha 63A - kích thước (CxRXS) 1200x425x425 | 9 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây nhôm sơn tĩnh điện ngoài trời (1400x250x170). Thiết bị trong trụ bao gồm: Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm | 1 | cái | |
| FN | PHẦN VẬT LIỆU - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 64 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | 16 | đầu | |
| FO | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 384 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 26 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 48 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 935,5 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*25 | 22 | m | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-2*10 | 2.221 | m | |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 dùng đầu cốt AM-240mm2 | 20 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 dùng đầu cốt Cu-50mm2 | 8 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 136 | đầu | |
| 10 | Tiếp địa tủ pillar, trụ phân dây bao gồm (1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 3m dây thép 25x4 trọng lượng 16,67 kg/bộ) | 10 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 50 | đầu | |
| 12 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 60 | hòm | |
| 13 | Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95) | 2 | hộp | |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | 60 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | 60 | đầu | |
| FP | Phần B thực hiện | |||
| FQ | Phần vật tư B cấp - Trạm biến áp | |||
| 1 | Khung móng tủ hạ thế TL: 30,7 kg/bộ | 30,7 | kg | |
| FR | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 28 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 10 | cái | |
| 3 | Đai ôm cáp lên tường | 190 | cái | |
| 4 | Vít nở nhựa 50x5 | 380 | cái | |
| 5 | Keo bọt bịt đầu ống | 5 | lọ | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 12 | m | |
| 7 | Bulong M6 | 30 | cái | |
| 8 | Đề can tên khách hàng | 95 | cái | |
| 9 | Giá đỡ HPD và hòm công tơ (TL: 34,498 kg/bộ) | 68,996 | kg | |
| FS | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FT | Phần định mức 4970 | |||
| FU | Lắp đặt thiết bị - Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| FV | Lắp đặt thiết bị - Phần Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 10 | tủ | |
| FW | Lắp đặt vật liệu - Phần Trạm biến áp: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ hạ thế TL: 30,7 kg/bộ | 0,0307 | tấn | |
| FX | Lắp đặt vật liệu - Phần hạ thế: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 3,47 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | 0,332 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,057 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,175 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 9,035 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 0,227 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 21,6 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp 2x25, 2x16& 2x10) | 0,608 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ HPD và hòm công tơ (TL: 34,498 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 20 | đầu(3 pha) | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 8 | 10đầu | |
| 14 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 13,6 | 10đầu | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | 6 | 10đầu | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 38 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 1 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3 | 10m | |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 5 | 10đầu | |
| FY | Phần định mức 203 | |||
| FZ | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| GA | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 60 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-1x10 | 60 | m | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 60 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 35 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 35 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,241 | km | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,206 | km | |
| 10 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | 12 | m | |
| 11 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x16 | 8 | m | |
| 12 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25 | 104 | m | |
| 13 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | 116 | m | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 10 | cột | |
| 15 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 1 | cột | |
| 16 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hộp | |
| 17 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2 CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 26 | hộp | |
| 18 | Tháo hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 19 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 6 | bộ | |
| GB | Phần định mức TT 10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,24 | m3 | |
| GC | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| GD | TBA Thiết bị lạnh | |||
| GE | Phần VTTB A cấp | |||
| GF | PHẦN VẬT LIỆU - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 97 | m | |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0.6/1.2kV 150mm2 dùng ống nối Cu-150mm2 | 2 | hộp | |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 dùng đầu cốt Cu-150mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| GG | Phần B thực hiện | |||
| GH | Phần vật tư B cấp - Hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Keo bọt bịt đầu ống | 1 | lọ | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| GI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GJ | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 0,94 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 0,02 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | 2 | hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,1 | 10m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| GK | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi