Gói thầu: Số 06 thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi, xã Hợp Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143865-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến
Tên gói thầu Số 06 thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi, xã Hợp Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210141159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 17:14:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,176,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: SAN NỀN + BỜ BAO CHẮN ĐẤT
1 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 107,9548 100m3
2 Trừ khối lượng tận dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V -1.121,281 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,075 100m
4 Mua tre cây làm giằng tường chắn đất loại 4m Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cây
5 Dây thép buộc 1 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 kg
6 Sản xuất, lắp đặt phên tre (dùng chắn cát) Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,46 m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,738 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,738 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,8625 100m
10 Mua tre cây làm giằng tường chắn đất loại 4m Mô tả kỹ thuật tại chương V 92,59 cây
11 Dây thép buộc 1 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 kg
12 Sản xuất, lắp đặt phên tre (dùng chắn cát) Mô tả kỹ thuật tại chương V 222,2 m2
B B. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VỈA HÈ + CỐNG HỘP
1 Nạo vét hữu cơ thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 160,183 m3
2 Nạo vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,4165 100m3
3 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,2966 100m3
4 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5388 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6526 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3187 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,4278 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5429 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,4278 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5429 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5429 100tấn
12 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5766 100m3
13 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật tại chương V 575,66 m3
14 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật tại chương V 156,7125 m3
15 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5671 100m3
16 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,83 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0591 100m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,975 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật tại chương V 123,441 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,325 m3
21 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 117,3 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,4808 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4332 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,2052 tấn
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,348 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4841 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,85 100m2
28 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,9834 m3
29 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 98,855 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,815 m3
31 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 210,8 m2
32 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7392 100m3
33 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1558 100tấn
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9675 100m2
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1558 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1558 100tấn
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9675 100m2
39 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-(phá bỏ đê quây dẫn dòng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5671 100m3
40 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0591 100m3
41 Vận chuyển bùn, đất bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,397 100m3
42 Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,397 100m3
43 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7113 100m3
44 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block màu tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.487,38 m2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,2691 m3
46 Mua bó vỉa bê tông KT 230x300x1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 625,37 md
47 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 625,37 m
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9381 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,8171 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.250,74 cái
51 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,7291 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 195,4224 m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6464 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,9686 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1748 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,6544 m2
57 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,6544 m2
58 Đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,1288 m3
C C. HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,8177 m3
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D85/65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 362 m
3 Mua cáp ngầm 3x50+1x35(mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 392 m
4 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,92 100m
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0481 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 m3
8 Kéo rải băng dây báo hiệu rãnh cáp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 362 m
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8532 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0754 100m3
11 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7137 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,252 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,02 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3002 tấn
15 Lắp đặt khung thép móng tủ điện sinh hoạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 khung
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,94 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0729 100m3
18 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
20 Tai bắt tiếp địa dày 4mm 40x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
21 Bu lông + ê cu + VD mak 16x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
22 Tủ điện 4 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
23 Tủ điện 6 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 tủ
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 1 tủ
25 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m2
26 Lắp đặt tủ điện tổng(trọn bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
D D. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,4687 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2987 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 65/50mm, bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V 439 m
4 Mua cáp ngầm 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 439 m
5 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,39 100m
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,108 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1922 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
9 Kéo rải băng dây báo hiệu rãnh cáp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 439 m
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5069 100m3
11 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,2304 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3812 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,944 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0185 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,1864 m3
17 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m2
18 Lắp đặt khung móng cột đèn KT M24*300*300*700 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 khung
19 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cọc
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 m
21 Tai bắt tiếp địa dày 5mm 40x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
22 Lắp đặt cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
24 Cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 1 cột
25 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 1 cột
26 Choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
27 Lắp đặt bóng Sont 150w Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bóng
28 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 1 choá
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 168 m
30 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bảng
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bảng
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 168 m
33 Bulong móng tủ M16x500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
34 Tủ điện điều khiển chiếu sáng(trọn bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
38 Tai bắt tiếp địa dày 5mm 40x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
E E. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3158 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3158 100m
3 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3158 100m
4 Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
5 Nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,6567 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5609 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,699 100m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0428 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3597 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3 m3
15 Ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,94 100m
16 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 cái
17 Nối ren D25x2/3" Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 cái
18 Lắp nút bịt nhựa. ĐK 20x2/3"mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 cái
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,9608 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6896 100m2
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,1918 m3
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,1534 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,0139 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2672 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,6038 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9743 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0473 tấn
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0765 tấn
29 Thép góc tấm đan L50x5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3939 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1414 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,9423 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 219 1cấu kiện
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8512 1m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 389,749 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,13 m2
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,13 m2
37 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,144 m3
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1258 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6221 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0561 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,4567 m3
42 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,43 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,9194 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,2 m2
45 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,2 m2
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1572 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,831 m3
48 Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D400 L=2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 495 m
49 Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D600 L=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 m
50 Đế cống bê tông cốt thép D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 743 cái
51 Đế cống bê tông cốt thép D600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
52 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 743 cái
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 247,5 1 đoạn ống
54 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2 1 đoạn ống
56 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 879,2942 m2
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,9868 m2
F F. HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE + VƯỜN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,7163 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8108 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3352 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8108 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,3468 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6352 m3
7 Nilong giữ nước xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 290,99 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,6485 m3
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3346 100tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9099 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3346 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,127 100tấn
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m2
14 Nilong giữ nước xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 121 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,9188 m3
16 Lát gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật tại chương V 121 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->