Gói thầu: Xl: xây lắp (1.1+1.2+1.3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142407-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Xl: xây lắp (1.1+1.2+1.3)
Số hiệu KHLCNT 20210140192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 15:51:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,037,873,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,675,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cọc ly tâm D350mm
1 Cung cấp cọc tròn ly tâm ứng lực D350A T70 70MPa Theo hồ sơ thiết kế 18.138 m
2 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc D350 (chỉ tính nhân công, máy thi công) Theo hồ sơ thiết kế 181,354 100m
3 Ép âm cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc D350 (chỉ tính nhân công, máy thi công x 1,05) Theo hồ sơ thiết kế 6,168 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350mm Theo hồ sơ thiết kế 1.036 mối nối
5 Cắt cọc bê tông cốt thép bằng máy đường kính cọc D350mm (tính theo chu vi cọc) Theo hồ sơ thiết kế 4,396 m
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chốt đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 5,446 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chốt đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 5,446 tấn
8 Bê tông chốt đầu cọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,3133 m3
B Khối nhà chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 11,2095 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 5,1926 100m3
3 Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 6,0169 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 51,9069 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 451,9533 m3
6 Bê tông lót giằng móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 16,4588 m3
7 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 73,15 m3
8 Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 13,4258 100m3
9 Rải ni long lót nền trệt Theo hồ sơ thiết kế 21,1428 100m2
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 259,866 m3
11 Bê tông lót ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,7738 m3
12 Bê tông ram dốc, bậc cấp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,7738 m3
13 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 58,9586 m3
14 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 147,1826 m3
15 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 42,696 m3
16 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 572,8556 m3
17 Bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 612,2026 m3
18 Bê tông giằng tường hồi, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,04 m3
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 31,6044 m3
20 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 162,9137 m3
21 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 11,9742 100m2
22 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 6,5835 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 30,8839 100m2
24 Ván khuôn xà, dầm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 51,3071 100m2
25 Ván khuôn sàn, sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 54,6811 100m2
26 Ván khuôn giằng tường hồi, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,104 100m2
27 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 2,9456 100m2
28 Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 25,1139 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,5942 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 8,4097 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3906 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,8099 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột tầng 1, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 4,0199 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột tầng 1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 7,5559 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 23,308 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 5,0924 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 17,5282 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 18,064 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 8,4916 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 5,5365 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 16,4466 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 17,9053 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 22,0278 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 14,3977 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 81,2637 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 7,3242 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,8689 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,7942 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 3,9008 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 5,2033 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 17,7198 tấn
52 Mút xốp che khe lún dầm mái Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m
53 Ốp tấm tôn phẳng mạ màu dày 5 dzem, đinh thép liên kết dài 50mm Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m
54 Nẹp T liên kết vào tole U che khe lún dầm mái (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 41,53 m
55 Nẹp T liên kết vào tole U che khe lún tường, cột (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 274,2 m
56 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây bục giảng chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,4812 m3
57 Đắp cát nền bục giảng Theo hồ sơ thiết kế 39,708 m3
58 Bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,549 m3
59 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường sân khấu chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,1921 m3
60 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp sân khấu, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,385 m3
61 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4257 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4257 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 21,69 m2
64 Lát tấm Cemboard dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 43,5 m2
65 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, bao gồm tấm xốp lót dày 2mm, tráng nilon 01 mặt Theo hồ sơ thiết kế 54,06 m2
66 Len tường gỗ công nghiệp cao 100mm Theo hồ sơ thiết kế 26,8 m
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 5,556 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,925 m2
69 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 3,4763 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 3,4763 tấn
71 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 37,5098 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 37,5098 tấn
73 Cáp mềm D14 Theo hồ sơ thiết kế 88,6 m
74 Bulong M16x50 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
75 Bulong M20x600 Theo hồ sơ thiết kế 96 bộ
76 Bulong M20x50 Theo hồ sơ thiết kế 107 bộ
77 Tăng đơ D16 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.805,122 m2
79 Tấm cách nhiệt polynum Theo hồ sơ thiết kế 2.209,0488 m2
80 Lợp mái ngói không nung 10v/m2 Theo hồ sơ thiết kế 22,0905 100m2
81 Ngói bò úp nóc Theo hồ sơ thiết kế 357,556 m
82 Gia công khung thép mái đón (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,9311 tấn
83 Lắp dựng khung thép mái đón (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,9311 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 43,3877 m2
85 CCLD mái đón kính cường lực dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 76,531 m2
86 Kẹp nối kính 4 Spider chân Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
87 Bulong M20x80 Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
88 Bulong M16x450 Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
89 Bulong M20x600 Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
90 Xây tường gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 287,0145 m3
91 Xây tường gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 641,0664 m3
92 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,996 m3
93 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,64 m3
94 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,4972 m3
95 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,1309 m3
96 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,386 m3
97 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,74 m3
98 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6176 m3
99 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,1239 m3
100 Đóng lưới chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế 2.020,8 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3.889,354 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5.265,59 m2
103 Trát trụ, cột, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.399,226 m2
104 Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 702,56 m2
105 Trát lam, tấm đan, lanh tô, cạnh cửa trong ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3.336,122 m2
106 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3.056,185 m2
107 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 447,343 m2
108 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.517,958 m2
109 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.465,922 m2
110 Trát gờ chỉ nước rỗng 30mm, sâu 10, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 846,02 m
111 Cắt rãnh thu nước hành lang (nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 440,24 m
112 Láng nền sàn sê nô, mái BTCT, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.329,274 m2
113 Láng nền sàn hành lang, sàn vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.481,389 m2
114 Quét chống thấm bằng sàn mái, sê nô mái, sàn vệ sinh, hành lang Theo hồ sơ thiết kế 3.933,208 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3.753,527 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.025,809 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 462,12 m2
118 Lát gạch nền khu phơi, ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 100,4404 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) Theo hồ sơ thiết kế 184,3 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite chống trượt 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) Theo hồ sơ thiết kế 153,276 m2
121 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.314,075 m2
122 Công tác ốp đá chẻ có quy cách vào chân tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 171,315 m2
123 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,174 m2
124 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 163,4554 m2
125 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 348,272 m2
126 Cắt rãnh mũi bậc an toàn đá granite bậc cấp, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 104,946 10m
127 Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 37,098 m2
128 Trần tole lafond 13 sóng, dày 5 zem, màu trắng (bao gồm hệ khung xương) Theo hồ sơ thiết kế 1.304,156 m2
129 Cung cấp lắp dựng nẹp trần tole Theo hồ sơ thiết kế 585,08 m
130 Trần thạch cao hệ khung trần nổi, tấm trần chống ẩm, KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 484,23 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 11.309,491 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.615,825 m2
133 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.889,354 m2
134 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 4.731,34 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 15.198,845 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 8.347,165 m2
137 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox 304) Theo hồ sơ thiết kế 12,15 m2
138 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở (Bao gồm phụ kiện inox 304) Theo hồ sơ thiết kế 322,92 m2
139 CCLD gương soi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 109,845 m2
140 Cung cấp lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 132,8 m2
141 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 132,8 m2
142 Cung cấp lắp dựng tay vịn hành lang bằng inox 304 D60x1.5mm, thanh đứng inox 304 D42x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 156,35 m
143 Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn ram dốc bằng thép LA 40x5mm, 20x4mm, tay vịn thép tròn D60x3mm Theo hồ sơ thiết kế 28,2555 m2
144 Cung cấp lắp dựng tay vịn ram dốc bằng thép tròn D60x3mm Theo hồ sơ thiết kế 35,175 m
145 Cung cấp lắp dựng tay vịn phòng WC khuyết tật bằng thép tròn D60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m
146 Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm 25x25x1.2mm, 16x16x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 122,0711 m2
147 Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Căm Xe 60x80, thổi PU mờ Theo hồ sơ thiết kế 26,66 m
148 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lan can tay vịn ram dốc, lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 156,9536 m2
149 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 871,92 m2
150 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn khung bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế 871,92 m2
151 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 476,28 m2
152 CCLD ổ khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 131 bộ
153 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 912,24 m2
154 Cung cấp lắp dựng cửa lưới chống côn trùng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 24,39 m2
155 Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 10mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 111,6 m2
156 Cung cấp lắp dựng nắp thăm mái bằng tấm inox 304 dày 0.8mm, khung thép mạ kẽm V50x5mm, bản lề và tay nắm thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
157 Gia công thép V đặt sẵn trong bê tông, thép lỗ thăm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 tấn
158 Lắp đặt cấu kiện thép V đặt sẵn trong bê tông, thép lỗ thăm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 tấn
159 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 3,776 100m2
160 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 11,328 100m2
161 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Dự kiến 5 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 62,9295 100m2
C Hệ thống điện, điện nhẹ trong nhà
1 Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS...) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Thanh cái đồng 40x6 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
5 3Nos. MCT 400/5A Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 4Nos.PCT 400/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Bộ điều khiển quá áp, thấp áp, mất pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Bộ điều khiển bù công suất phản kháng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 MCCB 4P - 400A , Ic=50kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 MCCB 3P - 200A, Ic=25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 MCCB 3P - 80A, Ic=25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 MCCB 3P - 60A, Ic=25kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 MCCB 3P - 50A, Ic=25kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 MCCB 3P - 40A, Ic=15kA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
16 MCCB 3P - 25A, Ic=15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 MCCB 3P - 30A, Ic=15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 MCCB 2P -25A, Ic=10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Chống sét lan truyền 40kA (8/20ᶙs) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Cáp CXV/DSTA 4Cx240mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
21 Cáp CVV 4Cx35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 38 m
22 Cáp CVV 4Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 34 m
23 Cáp CVV 4Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 136 m
24 Cáp CVV 4Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
25 Cáp CXV/DSTA 4Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 56 m
26 Cáp CXV/DSTA 4Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
27 Cáp CXV/DSTA/FR 2Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 56 m
28 Cáp CXV/DSTA/FR 4Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
29 Cáp Ex6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
30 Cáp Ex10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 856 m
31 Cáp Ex16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 136 m
32 Cáp Ex25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 93 m
33 Cáp Ex120mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
34 Ống HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
35 Ống HDPE D60/50 Theo hồ sơ thiết kế 136 m
36 Ống HDPE D30/25 Theo hồ sơ thiết kế 56 m
37 Cáp CV 1Cx70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
38 MCCB 3P - 200A - 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
40 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) (kèm chuyển mạch 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Đồng hồ ampe thang đo (0 đến 200A) (kèm chuyển mạch 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 3Nos. MCT 200/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
44 MCB 3P - 50A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
45 Contactor 3P-50A + Tụ bù 25kVAR Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
46 Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450x2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 MCCB 3P -50A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
49 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 325 m
51 Cáp CV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 561 m
52 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 330 m
53 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 848 m
54 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
55 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 393 m
56 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
57 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 131 cái
58 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
59 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
60 Vỏ tủ điện KT: H500xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 MCCB 3P -40A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
63 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 365 m
66 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
67 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
68 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
69 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 54 m
70 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
71 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
72 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
73 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
74 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 MCCB 3P -50A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 MCB 3P -40A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
77 MCB 2P -40A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
79 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Cáp CV 1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 325 m
81 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 470 m
82 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.280 m
83 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
84 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 583 m
85 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
86 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 194 cái
87 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
88 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
89 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 MCCB 3P -40A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
92 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
93 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 365 m
95 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
96 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
97 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
98 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 54 m
99 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
100 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
101 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
102 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 MCCB 3P -60A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
106 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
107 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 710 m
109 Cáp CV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 430 m
110 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
111 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 681 m
112 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
113 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 334 m
114 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
115 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 111 cái
116 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
117 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
118 Vỏ tủ điện KT: H500xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 MCCB 3P -40A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
120 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
121 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
122 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 365 m
124 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
125 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
126 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
127 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 54 m
128 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
129 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
130 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
131 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
132 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
133 MCCB 3P -40A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
134 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
135 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
136 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
137 Cáp CV 1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 290 m
138 Cáp CV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 m
139 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 470 m
140 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.138 m
141 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
142 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 536 m
143 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
144 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 179 cái
145 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
146 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
147 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
148 MCCB 3P -40A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
149 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
150 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
151 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
152 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 325 m
153 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
154 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
155 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
156 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 54 m
157 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
158 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
159 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
160 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
161 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
162 MCCB 3P -80A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
163 MCB 3P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
164 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
165 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
166 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
167 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 745 m
168 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
169 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 681 m
170 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
171 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 334 m
172 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
173 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 111 cái
174 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
175 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
176 Vỏ tủ điện KT: H500xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
177 MCCB 3P -40A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
178 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
179 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
180 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 365 m
182 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
183 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
184 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
185 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 54 m
186 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
187 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
188 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
189 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
190 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
191 MCCB 3P -40A, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
192 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
193 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
194 MCB 1P - 10A, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
195 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 325 m
196 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
197 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
198 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
199 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 54 m
200 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
201 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
202 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
203 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
204 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
205 MCB 2P -25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
206 MCB 1P - 10A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
207 RCBO 2P - 20A 30mA , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
208 MCB 2P -16A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
209 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.205 m
210 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.305 m
211 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 835 m
212 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 278 cái
213 Tủ điện 09 module Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
214 MCB 3P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
215 MCB 2P -32A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
216 MCB 1P - 10A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
217 RCBO 2P - 20A 30mA , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
218 MCB 2P -16A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 109 cái
219 Cáp CV 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 555 m
220 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.967 m
221 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6.870 m
222 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 3.279 m
223 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.093 cái
224 Tủ điện 12 module Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
225 Tủ điện 18 module Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
226 MCB 3P - 40A , Ic= 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
227 MCB 2P - 40A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
228 MCB 3P - 25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
229 MCB 1P - 10A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
230 RCBO 2P - 20A 30mA , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
231 MCB 2P - 25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
232 Cáp CV 2Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 118 m
233 Cáp CV 2Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 810 m
234 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.054 m
235 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 39 m
236 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 620 m
237 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 207 cái
238 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD180x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
239 Tủ điện 12 module Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
240 MCCB 3P - 40A , Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
241 MCB 2P - 25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
242 MCB 1P - 10A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
243 RCBO 2P - 20A 30mA , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
244 Cáp CV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
245 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 580 m
246 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.080 m
247 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 555 m
248 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 185 cái
249 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD180x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
250 MCB 2P - 25A , Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
251 MCB 1P - 10A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
252 RCBO 2P - 20A 30mA , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
253 MCB 2P -16A , Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
254 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
255 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 295 m
256 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
257 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
258 Tủ điện 9 module Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
259 Đèn led âm trần 72W, 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
260 Đèn led mica gắn áp trần 2x18W, 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 432 cái
261 Đèn led chống ẩm áp trần 2x18W, 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
262 Đèn led liền máng gắn tường, trần 1x18w, 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
263 Đèn led máng táng quang gắn bảng 1x18w, 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
264 Đèn led chống cháy nổ 1x18w, 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
265 Đèn downlight bóng led 7w Theo hồ sơ thiết kế 234 cái
266 Đèn downlight bóng led 18w Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
267 Đèn led ốp trần 18w Theo hồ sơ thiết kế 177 cái
268 Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 245 cái
269 Quạt gắn tường 50w Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
270 Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
271 Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
272 Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
273 Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
274 Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
275 Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
276 Công tắc 1 chiều, 4 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
277 Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
278 Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 212 cái
279 Box 1-4 ngã Theo hồ sơ thiết kế 1.350 cái
280 Quạt hút mùi âm trần 140m3/h Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
281 Ống nhựa mềm D114 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
282 Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
283 Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
284 Quạt hút mùi gắn tường 75m3/h Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
285 Ống gas 6.4/12.5 + cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 1,85 100m
286 Ống nước ngưng D27 + cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
287 Ty treo đèn Theo hồ sơ thiết kế 432 m
288 Trunking inox (100+50)x50x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
289 Máng cáp (150+50)x100x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 650 m
290 Tủ rack 20U Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
291 Tủ rack 6U Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
292 Bộ chống sét lan truyền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
293 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
294 Hộp đấu nối IDF 10 pair Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
295 Modem ADSL Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
296 Patch panel 16 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
297 Switch 16 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
298 Patch panel 24 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
299 Switch 24 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
300 Patch panel 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
301 Switch 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
302 Switch 48 port Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
303 Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
304 Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
305 Cáp mạng CAT 6e Theo hồ sơ thiết kế 1.845 m
306 Cáp điện thoại 10x2x0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
307 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 315 m
308 Ống HDPE D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
309 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 270 m
310 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lavabo + xi phông Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
2 Vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
3 Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
4 Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
5 Chậu tiểu nam + Van xả Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Phễu thu sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
8 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
9 Ống uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
10 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
11 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
12 Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1,09 100m
13 Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
15 Tê uPVC D49x42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Tê uPVC D42x34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Tê uPVC D42x27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Tê uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
19 Cút 90o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Cút 90o uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Cút 90o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Cút 90o uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
23 Côn uPVC D42x27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Côn uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
26 Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
27 Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
28 Van khóa DN40 (D49) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Van khóa DN32 (D42) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 T thông hơi D60 (có lưới chắn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
31 Ống uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
32 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
33 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 100m
34 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
35 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
36 Tê cong uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Tê cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Tê cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Tê cong giảm uPVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Tê cong giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
43 Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
44 Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Y giảm uPVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Y giảm uPVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
48 Cút 45o uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
49 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
50 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Cút uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
52 Cút uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
53 Cút uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
54 Côn uPVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Côn uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Côn uPVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
57 Nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
58 Nút bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Chóp thông hơi D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Siphong D90 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
61 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 3,99 100m
62 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,51 100m
63 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
64 Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
65 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 66 bộ
66 Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
67 Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
68 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
69 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 129 cái
70 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
71 Cút 45o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
72 Côn uPVC D60x34 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
73 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m
74 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
75 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
76 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
77 Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
78 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
79 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
80 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
81 Cút 45o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
82 Côn uPVC D60x34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
83 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m
84 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
85 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
86 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
87 Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
89 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
90 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Cút 45o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
92 Côn uPVC D60x34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
93 Lavabo + xi phông Theo hồ sơ thiết kế 79 bộ
94 Vòi Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 81 bộ
95 Lavabo treo tường + xi phông Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
96 Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 62 bộ
97 Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 62 bộ
98 Chậu tiểu nam + Van xả Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
99 Chậu bếp đôi + Van khóa + xi phông Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
100 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
101 Vòi hương sen Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
102 Phễu thu sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 88 bộ
103 Ống HDPE D75 Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
104 Cút HDPE D75 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
105 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1,01 100m
106 Ống uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
107 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
108 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
109 Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 2,69 100m
110 Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
111 Tê uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
112 Tê uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
113 Tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
114 Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
115 Tê cong uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
116 Tê uPVC D60x49 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
117 Tê uPVC D49x42 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
118 Tê uPVC D42x34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
119 Tê uPVC D42x27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
120 Tê uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
121 Cút 90o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
122 Cút 90o uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
123 Cút 90o uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
124 Cút 90o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
125 Cút 90o uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
126 Côn uPVC D42x34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
127 Côn uPVC D42x27 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
128 Côn uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
129 Tê uPVC ren trong D34/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
130 Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
131 Cút 90o uPVC ren trong D34/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
133 Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren Theo hồ sơ thiết kế 103 cái
134 Van khóa DN40 (D49) Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
135 Van khóa DN32 (D42) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
136 Van khóa DN25 (D34) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
137 Van khóa DN65 (D75) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
138 Van phao DN65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
139 Két nước Inox 1.5m³ (chân đế, van xả,….) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
140 Két nước Inox 2m³ (chân đế, van xả,….) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
141 T thông hơi D49 (có lưới chắn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
142 T thông hơi D60 (có lưới chắn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
143 Ống uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
144 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2,13 100m
145 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4,03 100m
146 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 2,79 100m
147 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
148 Tê cong uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
149 Tê cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
150 Tê cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
151 Tê cong giảm uPVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
152 Tê cong giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
153 Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
154 Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
155 Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
156 Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
157 Y giảm uPVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
158 Y giảm uPVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
159 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
160 Cút 45o uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 101 cái
161 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 77 cái
162 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
163 Cút uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Cút uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
165 Cút uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 187 cái
166 Cút uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 89 cái
167 Côn uPVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
168 Côn uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
169 Côn uPVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 89 cái
170 Nút thông tắc sàn D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
171 Nút thông tắc sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
172 Nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
173 Nút bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
174 Chóp thông hơi D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
175 Chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Siphong D90 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
177 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 3,99 100m
178 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
179 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
180 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
181 Y giảm uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
182 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
183 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 126 cái
184 Cút 45o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
185 Côn uPVC D60x34 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
186 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,41 100m
187 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
188 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
189 Phễu thu nước mưa D60 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
190 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
191 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
E HỒ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,5147 100m3
2 Vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 5,952 m3
3 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 5,952 m3
4 Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 59,52 100m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,9376 100m3
6 Ban đất xung quanh công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,5771 100m3
7 Đổ bê tông lót đáy hồ, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,976 m3
8 Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 39,864 m3
9 Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 7,2855 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1082 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 1,5674 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản nắp hồ nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,4096 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm, đường kinh <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,029 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,126 tấn
16 Láng nền tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,32 m2
17 Láng mặt trên bản nắp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,52 m2
18 Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,36 m2
19 Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,5 m2
20 Trát mặt dưới bản nắp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,36 m2
21 Công tác ốp gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,5 m2
22 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 197,74 m2
23 Lắp đặt đan nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
24 Mạch ngừng bằng Waterstop V200 Theo hồ sơ thiết kế 28,4 m
25 Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước, cao 3,2m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,3733 100m3
2 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,43 m3
3 Đào đất đà kiềng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,775 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,7282 100m3
5 Ban đất còn dư ra công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,7129 100m3
6 Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 198,06 100m
7 Vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 19,806 m3
8 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 19,806 m3
9 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,356 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 53,151 m3
11 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,565 m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 29,8045 m3
13 Bê tông dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,054 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,9725 m3
15 Đổ bê tông cột móng rào lưới B40, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
16 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,5556 100m2
17 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,674 100m2
18 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 4,5795 100m2
19 Ván khuôn cột móng rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
20 Ván khuôn dầm, giằng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,7062 100m2
21 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,1176 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,208 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,313 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 2,068 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 3,855 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,274 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,763 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 4,327 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột móng lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 27 cấu kiện
30 Xây gạch XMCL 8x8x18, tường 200mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 113,6745 m3
31 Xây gạch XMCL 8x8x18, tường 100mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,9112 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.143,43 m2
33 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 332,735 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 218,04 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,72 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 829,72 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế 586,495 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.416,215 m2
39 Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 247 m
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 69,895 m2
41 Công tác ốp đá chẻ chân tường Theo hồ sơ thiết kế 116,09 m2
42 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế 45,2 m2
43 Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt tròn fi 16 cách khoảng a=150mm, bao gồm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 486,55 m2
44 Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40, cột sắt tráng kẽm D76, cao 2,1m, bao gồm sơn hoàn thiện cột Theo hồ sơ thiết kế 177,24 m2
45 Cung cấp, lắp dựng cửa cổng chính, cổng có bánh xe di chuyển trên rây, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, khung phụ thép hộp 40x40x1,8mm, song sắt hộp 20x20x1,2mm cách khoảng 100mm, mặtdưới ốp tole phẳng dày 1mm, bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 16,64 m2
46 Cung cấp, lắp dựng cửa cổng phụ, khung sắt hộp 30x60x1,8mm, song sắt hộp 30x30x1,4mm, phía trên có chông sắt tròn D16, bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m2
47 Cung cấp, lắp dựng cửa cổng phụ, khung chính sắt hộp 30x60x1,8mm, khung phụ sắt hộp 30x30x1,4mm, song sắt hộp 20x20x1,4mm, phía dưỡi ốp tole phẳng dày 1mm 2 mặt, phía trên có chông sắt tròn D16, bao gồm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 10,4 m2
48 Cung cấp, lắp dựng moteur cổng lùa, bao gồm phụ kiện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 CCLD bộ chữ inox bảng tên trường, tên trường cao 200mm, thông tin còn lại cao 85mm, độ dày chữ bằng 1/10 chiều cao chữ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
G NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ, NHÀ XE, TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0825 100m3
3 Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,84 100m
4 Vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
7 Đắp cát nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0274 100m3
8 Lớp ni lông lót bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế 0,0784 100m2
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,548 m3
11 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2905 m3
13 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,672 m3
14 Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,5924 m3
15 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
16 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,0768 100m2
17 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,2276 100m2
18 Ván khuôn dầm, giằng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,0896 100m2
19 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,2858 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
23 Xây gạch XMCL 8x8x18, tường 100mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1008 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,18 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,46 m2
26 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,09 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
28 Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,48 m2
29 Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
30 Trát chỉ nước sê nô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
31 Láng sê nô tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m2
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước tràn Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 47,14 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 18,18 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 11,45 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 58,59 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 18,18 m2
38 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m2
39 Lát nền, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m2
40 Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m2
41 Ốp đá chẻ chân tường Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
42 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,223 tấn
43 Lắp dựng xà gồ, cầu phong li tô thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,223 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 15,3468 m2
45 Lợp mái ngói không nung 10 v/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
46 Tấm cách nhiệt polynum Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
47 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m2
48 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 5,04 m2
49 Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm, bao gồm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 5,04 m2
50 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m2
51 CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5504 100m2
53 Đào móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0042 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0017 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0075 100m3
56 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,032 m3
57 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
58 Rải lớp ni long lót bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
59 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,408 m3
60 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0256 100m2
61 Ván khuôn thành bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
63 Lát đá granit, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m2
64 Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox D90, D60 dày 2,5mm, cao 9m, bao gồm tất cả phụ kiện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Đào móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2332 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1752 100m3
67 Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 27,44 100m
68 Vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 2,744 m3
69 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,744 m3
70 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,372 m3
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,4782 100m3
72 Lớp ni lông lót bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế 1,3662 100m2
73 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,094 m3
74 Lăng lu lô tạo nhám mặt đường bê tông (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 140,94 m2
75 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,796 m3
76 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,784 m3
77 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,96 m3
78 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1736 100m2
79 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,0464 100m2
80 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3136 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,536 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,826 tấn
84 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,436 tấn
85 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,684 tấn
86 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,436 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,684 tấn
88 Cung cấp, lắp dựng bu lông liên kết móng M18 dài 500mm Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 128,1585 m2
90 Lợp mái tole mạ màu, són vuông, dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7213 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,0048 100m2
92 Lăng lu lô tạo nhám nền bê tông (bê tông bản nắp hồ nước ngầm, chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 18,2 m2
93 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,496 m3
94 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,196 m3
95 Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,233 m3
96 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0992 100m2
97 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0642 100m2
98 Ván khuôn sê nô Theo hồ sơ thiết kế 0,2262 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
101 Xây gạch XMCL 8x8x18, tường 100mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4352 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
103 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,92 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,62 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,04 m2
106 Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,4 m
107 Láng sê nô tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế 5,82 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 27,86 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 31,54 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 59,4 m2
111 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 5,82 m2
112 Ốp đá chẻ chân tường Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
113 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2459 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2459 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 12,96 m2
116 Lợp mái bằng tole mạ màu, sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2484 100m2
117 Cung cấp, lắp dựng khung bao (sơn hoàn thiện), lưới sắt B40 Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m2
118 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt thép hộp 50x100x1,8mm, song thép hộp 20x20x1,2mm cách khoảng 100mm, bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
119 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa bấm cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế 0,7644 100m2
H SAN LẤP
1 Dọn dẹp mặt bằng san lấp Theo hồ sơ thiết kế 93,335 100m2
2 Bóc dỡ lớp hữu cơ dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 18,667 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 18,667 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (đơn giá máy x 5) Theo hồ sơ thiết kế 18,667 100m3
5 Đào đất mương giảm áp, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,2366 100m3
6 Đắp đất mương giảm áp (lấy phần đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 4,894 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 193,2586 100m3
8 Cung cấp, lắp đặt bàn đo lún Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
I SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,693 100m3
2 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 56,434 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.128,68 m2
4 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 193,89 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 290,835 m3
6 Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 1.938,9 m2
7 Lăng lu lô tạo nhám mặt đường bê tông (Chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 1.938,9 m2
8 Làm ron mặt bê tông (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 969,45 m
9 Cung cấp, lắp dựng lan can sắt D60 dày 2mm, bao gồm sơn dầu hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 81,6 m
10 Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 26,691 m3
11 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 50,1409 m3
12 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 4,3469 100m2
13 Cung cấp, vận chuyển đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 413,842 m3
14 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 94 1 vị trí
15 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 32,242 1 m3
16 Vận chuyển cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 94 cây
17 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 19,08 100m2/ lần
18 Trồng cây bảy sắc cầu vòng Theo hồ sơ thiết kế 13,9 10m2/ lần
19 Trồng cây sử quân tử Theo hồ sơ thiết kế 16 1 cây
20 Trồng cây lộc vừng Theo hồ sơ thiết kế 10 1 cây
21 Trồng cây bàng đài loan Theo hồ sơ thiết kế 12 1 cây
22 Trồng cây phượng vĩ Theo hồ sơ thiết kế 8 1 cây
23 Trồng cây hoàng nam Theo hồ sơ thiết kế 24 1 cây
24 Trồng cây hồng lộc Theo hồ sơ thiết kế 40 1 cây
25 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 19,08 100m2/ lần
26 Tưới nước bảo dưỡng cây sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100cây
27 Lát gạch block trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế 46,08 m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
3 Cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
4 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
5 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
6 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 8 mối
7 Đào mương cáp, hố ha, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4752 100m3
8 Đắp đất mương cáp, hố ga kéo cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,4579 100m3
9 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
10 Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,168 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,1176 m3
12 Ván khuôn đà giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0336 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0214 100m2
14 Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
16 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4704 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
18 Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 79,5 m
19 Cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
20 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 12 cọc
21 Kẹp nối (cà rá) Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Cose ép 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Trụ tròn côn STK 6m, 3mm, D60/150 Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
24 Cần đèn STK D60 mạ kẽm, vươn 1,5m, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
25 Cần đèn STK lắp vách trụ Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
26 Bóng đèn Led cao áp 80W Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
27 Bảng nhựa 200x100x5mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
28 Domino 4P-20A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
30 MCCB 3P 30A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 MCB 3P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 MCB 2P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Timer Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Contactor 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Công tắt 3 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Relay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Cáp CXV/DSTA 4Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 395 m
39 Cáp CXV/DSTA 2Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 345 m
40 Cáp CXV/DSTA 2Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
41 Cáp Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 105 m
42 Cáp Ex6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 740 m
43 Cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
44 Ống HDPE D40/30 Theo hồ sơ thiết kế 830 m
45 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
46 Tủ điện CSNV Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Đào móng trụ đèn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,4928 m3
48 Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
49 Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,456 m3
50 Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
51 Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 100m2
52 Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,4567 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,4567 100m3
54 Rải gạch thẻ làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 2.081 viên
55 Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 416,2 m
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Van khóa 1 chiều DN65 (D75) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Y lọc DN65 (D76) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Crepin DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Mối nối mềm DN65 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Ống STK D75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
7 Cút STK D75 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Van khóa DN25 (D34) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
9 Van khóa 1 chiều DN25 (D34) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Y lọc DN25 (D34) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Crepin DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Mối nối mềm DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 Đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Bồn nước Inox 1m³ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Dây tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1
16 Đầu dò mực nước Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
17 Van phao DN40 (D50) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Van khóa DN65 (D75) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
19 Van khóa DN25 (D34) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Ống + chóp thông hơi D90 (có lưới chắn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Ống + chóp thông hơi D34 (có lưới chắn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Ống HDPE D75 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
23 Ống HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
24 Ống HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 6,67 100m
25 Ống HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m
26 Tê HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Tê HDPE D50x32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Tê HDPE D32x25 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
29 Cút 90o HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Cút 90o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
31 Cút 90o HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
32 Cút 45o HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Cút 45o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Côn HDPE D32x25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Nút bịt HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
36 Trụ cấp nước D27 (bao gồm vòi vườn D21, trụ bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
37 Cút 90o HDPE ren trong D25/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
38 Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5657 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1855 100m3
40 Ban đất xung quanh công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,3802 100m3
41 Đào bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,776 m3
42 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,776 m3
43 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 17,76 100m
44 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,888 m3
45 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,168 m3
46 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,56 m3
47 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,0473 m3
48 Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0474 100m2
49 Ván khuôn thành bể Theo hồ sơ thiết kế 0,7748 100m2
50 Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1403 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,054 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
53 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường dày 200mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,7584 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 46,88 m2
55 Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,24 m2
56 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 48,36 m2
57 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 18,8 m
58 Lắp dựng đan nắp thăm 700x700 Theo hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
59 Lắp dựng đan nắp thăm 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9369 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,3465 100m3
62 Ban đất xung quanh công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,5904 100m3
63 Đào bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 3,432 m3
64 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 3,432 m3
65 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 33 100m
66 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
67 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m3
68 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,424 m3
69 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,0951 m3
70 Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1032 100m2
71 Ván khuôn thành bể Theo hồ sơ thiết kế 1,1964 100m2
72 Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1683 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,685 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
75 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,2032 m3
76 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường dày 100mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,88 m2
78 Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
79 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 32,08 m2
80 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 12 m
81 Lắp dựng đan nắp thăm 700x700 Theo hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
82 Lắp dựng đan nắp thăm 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
83 Đào đất bể tách mỡ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2594 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1348 100m3
85 Ban đất xung quanh công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,1246 100m3
86 Đào bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,95 m3
87 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,95 m3
88 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,5 100m
89 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,475 m3
90 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,656 m3
91 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,196 m3
92 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,8726 m3
93 Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0283 100m2
94 Ván khuôn thành bể Theo hồ sơ thiết kế 0,3349 100m2
95 Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0518 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tách mỡ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
97 Gia công cấu kiện thép V viền nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,0171 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện thép V viền nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,0171 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m2
100 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường dày 200mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,459 m3
101 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường dày 100mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,0896 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,28 m2
103 Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
104 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 18,82 m2
105 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m
106 Lắp dựng đan nắp thăm 700x700 Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4397 100m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,2026 100m3
109 Ban đất xung quanh công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,2371 100m3
110 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m3
111 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m3
112 Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 23,04 100m
113 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,152 m3
114 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 15,1545 m3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,5832 m3
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga mưa, hố ga thải, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,181 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga mưa, hố ga thải, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,739 tấn
118 Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga mưa, hố ga thải, mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 2,405 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga mưa, hố ga thải, mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 2,405 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 78,84 m2
121 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,1751 100m2
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0576 100m2
123 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
124 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 46,8864 m2
125 Lắp đặt nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 9 cấu kiện
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,0309 100m3
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,9612 100m3
128 Ống HDPE 2 vách D250 Theo hồ sơ thiết kế 1,42 100m
129 Mối nối cống HDPE 2 vách D250 (chỉ tính nhân công, máy) Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
130 Ống HDPE D250 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
131 Tê HDPE D250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Ống uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
133 Tê cong uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3756 100m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1975 100m3
136 Ban đất xung quanh công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,1781 100m3
137 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 15,36 100m
138 Đào bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,536 m3
139 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,536 m3
140 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,272 m3
141 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,326 m3
142 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3888 m3
143 Gia công lưới thép chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,0601 tấn
144 Lắp đặt lưới thép chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,0601 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2,55 m2
146 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
147 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,804 100m2
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0659 100m2
149 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,68 m2
150 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 58,55 m2
151 Lắp đặt nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6756 100m3
153 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,3206 100m3
154 Ban đất xung quanh công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,355 100m3
155 Đào bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 3,584 m3
156 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 3,584 m3
157 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài 4m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 35,84 100m
158 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,792 m3
159 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,928 m3
160 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,9072 m3
161 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2016 100m2
162 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,344 100m2
163 Ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,1537 100m2
164 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
165 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 62,72 m2
166 Lắp đặt nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,5408 100m3
168 Đắp cát đường cống (tận dụng lại cát đào), độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,1319 100m3
169 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 73,5 đoạn ống
170 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 3,5 đoạn ống
171 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 73,5 mối nối
172 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,5 mối nối
173 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 Theo hồ sơ thiết kế 147 cái
174 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9194 100m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,389 100m3
177 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,5304 100m3
178 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,44 m3
179 Bê tông mương nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,92 m3
180 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,76 m3
181 Ván khuôn cho bê tông mương nước Theo hồ sơ thiết kế 0,952 100m2
182 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 1,0608 100m2
183 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,704 m3
184 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 272 m2
185 Láng đáy mương tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,4 m2
186 Lắp dựng đan mương Theo hồ sơ thiết kế 272 cái
L HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT.
1 Bình chữa cháy bột ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
3 Kệ bình Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
5 Tủ PCCC trong nhà 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Vòi chữa cháy D60, dài 20m Theo hồ sơ thiết kế 18 cuộn
7 Van góc chữa cháy chuyên dụng D60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Lăng phun D60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
9 Họng tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Tủ PCCC ngoài nhà 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Vòi chữa cháy D76, dài 20m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lăng phun D76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Ống STK D114mm, 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 3,5 100m
15 Ống STK D90mm, 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
16 Ống STK D60mm, 2.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
17 Co hàn D114mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
18 Co hàn D60mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
19 Tê /Tê giảm hàn D90mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
20 Tê/Tê giảm hàn D114 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Mặt bích D114 Theo hồ sơ thiết kế 116 cái
22 Mặt bích D90 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
23 Mặt bích D60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
24 Bầu giảm D90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
25 Bầu giảm D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Van mở D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 162,024 m2
28 Dây cáp điện Cu/XLPE/FR 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
29 Ống luồn cáp PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
30 Ống STK D140, 5.16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
31 Ống STK D76, 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
32 Van mở D140 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Van mở D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Van 1 chiều D140 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Van 1 chiều D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Tê/Tê giảm hàn D140 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Tê/Tê giảm hàn D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Y lọc máy bơm D140 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Y lọc máy bơm D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Bộ giảm chấn máy bơm D140 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Bộ giảm chấn máy bơm D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Đồng hồ áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Rơ le áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Luppe , lược rác D140 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Luppe , lược rác D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Măt bích mù D140 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,0937 m2
48 Trung tâm báo cháy 15 ZONE Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Đầu báo gas Theo hồ sơ thiết kế 0,1 10 đầu
50 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 10,7 10 đầu
51 Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 2,6 10 đầu
52 Nút nhấn khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 2,4 5 nút
53 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2,4 5 chuông
54 Đèn exit Theo hồ sơ thiết kế 2,8 5 đèn
55 Đèn Emergency Theo hồ sơ thiết kế 5 5 đèn
56 Dây tìn hiệu FR 2 x 1.0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.450 m
57 Dây nguồn FR 2 x 1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.450 m
58 Ống PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
59 Ống PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
60 Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Đế trụ giữ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Cáp neo kim Theo hồ sơ thiết kế 40 m
63 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
64 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
65 Khoan giếng tiếp địa 20m Theo hồ sơ thiết kế 1 giếng
66 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Ống PVC Ø25 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
M THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Bơm điện, Q=36 m3/h, H=45m (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Bơm Diesel, Q=36m3/h, H=45m (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bơm bù áp, Q=5m3/h, H=50m (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Kim thu sét R=111m (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Trung tâm báo cháy 15 ZONE (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
N THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bơm cấp nước Q=20m³/h, H=29mcn (bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Tủ bơm hệ cấp nước lên mái (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bơm cấp nước Q=3m³/h, H=15mcn , sử dụng biến tần (bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Tủ bơm hệ cấp nước biến tần (bao gồm lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
O THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN + HỆ BƠM GIẾNG 5M³/H-H=20M (LOẠT ĐẶT CHÌM, BAO GỒM LẮP ĐẶT, PHỤ KIỆN HOÀN THIỆN)
1 Giếng khoan D140; h = 20m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Tủ bơm điều khiển bơm giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Bơm Q = 5m3/h, H = 20m, bơm nước giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
P THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Máy lạnh 2HP Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
Q CHI PHÍ THỬ TĨNH TẢI CỌC
1 Bốc dỡ tải trọng + chân đế lên xe (đi, về và 2 lần trung chuyển, 5 tấn/cấu kiện) Theo hồ sơ thiết kế 128 cấu kiện
2 Bốc dỡ tải trọng + chân đế xuỗng xe (đi, về và 2 lần trung chuyển, 5 tấn/cấu kiện) Theo hồ sơ thiết kế 128 cấu kiện
3 Vận chuyển đối trọng và thiết bị ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi <=60km (vận chuyển đi và về 40km) Theo hồ sơ thiết kế 640 10 tấn/km
4 Bốc xếp, vận chuyển đối trọng + chân đế giữa các cọc, (4 tim cọc), 5 tấn/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 128 cấu kiện
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo hồ sơ thiết kế 400 tấn/lần
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->