Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa 03 cống qua Kênh chính Tây thuộc hệ thống thủy lợi hồ chứa nước Đồng Xoài bị hư hỏng do thiên tai gây ra. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa 03 cống qua Kênh chính Tây thuộc hệ thống thủy lợi hồ chứa nước Đồng Xoài bị hư hỏng do thiên tai gây ra. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ Phòng, chống thiên tai của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:53:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU MÁNG K2+890 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5118 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,93 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kênh cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 4 | Thuê máy cẩu tháo dỡ kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Ca |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6171 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,26 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,19 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,63 | m2 |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5 | m |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0244 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4816 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1256 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6944 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1399 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0125 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7539 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2416 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6416 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2144 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 32 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | ca |
| 33 | Bốc xếp đất vào bao tải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,04 | m3 |
| 34 | Cung cấp bao tải chứa đất đắp đê quây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 208 | Cái |
| 35 | Bốc xếp, phá dỡ đê quây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,912 | tấn |
| B | CẦU MÁNG K3+675 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6859 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0078 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kênh cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 4 | Thuê máy cẩu tháo dỡ kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Ca |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6557 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,57 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,26 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,63 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1578 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1256 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6944 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1399 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | ca |
| 21 | Bốc xếp đất vào bao tải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,96 | m3 |
| 22 | Cung cấp bao tải chứa đất đắp đê quây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224 | Cái |
| 23 | Bốc xếp, phá dỡ đê quây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,288 | tấn |
| C | CỐNG TIÊU K1 + 083 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,53 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K=0,9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,01 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,14 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,79 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3526 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1538 | tấn |
| 15 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | ca |
| 16 | Bốc xếp đất vào bao tải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m3 |
| 17 | Cung cấp bao tải chứa đất đắp đê quây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | Cái |
| 18 | Bốc xếp tháo dỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,6 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi