Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai phường 3 thành phố Sóc Trăng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai phường 3 thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:42:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,247,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,380,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0816 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0816 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.152cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0816 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,932cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5066 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4981 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0863 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: BÓ VỈA LÝ TRÌNH KM3+350: L=1.7M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: VÁ Ổ GÀ S = 5.6 m2 | |||
| 1 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 10m2 |
| D | Hạng mục 4: VUỐT NỐI S = 14.8 m2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: CẢI TẠO VỊ TRÍ HƯ HẠI MẶT ĐƯỜNG, S = 63.8 m2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng 30% hạt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,42 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng 30% hạt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| G | Hạng mục 7: CẢI TẠO HỐ GA - HỐ GA LOẠI 1, SL: 37 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - vận dụng ĐM Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | 1m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông thành máng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: CẢI TẠO HỐ GA - HỐ GA NẮP TRÒN LOẠI 2, SL: 14 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - vận dụng ĐM Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tròn ĐK ≤18mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga - vận dụng ĐM Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp bu lông đk18,L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| I | Hạng mục 9: CẢI TẠO HỐ GA - HỐ GA LOẠI 3, SL: 1 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga - vận dụng ĐM Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tròn ĐK ≤10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành hố ga - vận dụng ĐM Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| J | Hạng mục 10: CẢI TẠO HỐ GA - HỐ GA LOẠI 4, SL: 1 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga - vận dụng ĐM Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tròn ĐK ≤10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành hố ga - vận dụng ĐM Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| K | Hạng mục 11: CẢI TẠO HỐ GA - HỐ GA LOẠI 5, SL: 7 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga - vận dụng ĐM Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tròn ĐK ≤10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành hố ga - vận dụng ĐM Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang 960*960*50 , >= 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| L | Hạng mục 12: CẢI TẠO HỐ GA - HỐ GA LOẠI 6, SL: 1 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga - vận dụng ĐM Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tròn ĐK ≤10mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành hố ga - vận dụng ĐM Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi