Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đã xuống cấp của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đã xuống cấp của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 22:03:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,217,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VÀ CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=110mm - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=90mm - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm - PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm - PN 12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 110x110x110mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 110x110x90mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 90x90x90mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 40x40x25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 74 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 40x40x40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 32x32x25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 25x25x25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 40x40x32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 57 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm HDPE, D110x90mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm HDPE, D110x40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm HDPE, D90x40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm HDPE, D63x40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 26 | CCLD Đầu nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 28 | CCLD Đầu nối bích HDPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 10 | Cái |
| 29 | CCLD Khâu nối 1 đầu ren ngoài D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | Cái |
| 30 | CCLD Khâu nối đầu ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 128 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm EE D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | CCLD Vòi tưới tự động 360 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 128 | Cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 55,224 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,583 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 43 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 46 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 75 | m2 |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 78 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,856 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 56 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 10,76 | 100m |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 10,76 | 100m |
| 60 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 269 | m2 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 242,1 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8,772 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,924 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,797 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 67 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 69 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 26,9 | 10m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 71 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 26,9 | 10m2 |
| 72 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 73 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 54 | m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 54 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 80 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 54 | m2 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 321,76 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,051 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,306 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,102 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,035 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,167 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT (BAO GỒM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁT; BÁO CHÁY DỰ ĐỘNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 108 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 114mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính tê 114/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính tê 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính co 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính bầu giảm 114/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính bầu giảm 114/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 60/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 102 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van góc, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Sơn lót đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 405,387 | m2 |
| 27 | Sơn đỏ đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 405,387 | m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 80 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3.400 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tín hiệu chuông 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1.800 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2.200 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 60/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đế cột kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm, dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | cọc |
| 43 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 45 | CCLĐ Kẹp cố định ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 80 | cái |
| 46 | CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 80 | m |
| 47 | CCLĐ Tăng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | CCLĐ Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 32 | Con |
| 49 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 80 | m |
| 50 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | mối |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1.577,2 | mét |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 15,772 | 100m |
| 3 | Cáp CVV2x2.5 lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 440 | mét |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 5 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 65 | cái |
| 6 | Tấm bakelit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 7 | Đoomino 6 cực đấu nối trong trụ đèn ( 60A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Cầu chì 5A + Dây chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Bulon 6x30 + 2 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 148 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | bảng |
| 11 | Lắp của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cửa |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 296 | cái |
| 13 | Chụp đầu cosse 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 296 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 160 | cái |
| 15 | Trụ thép tròn côn cao 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | trụ |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | 1 cột |
| 17 | Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 34 | cần |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 34 | 1 cần đèn |
| 19 | Cần đèn STK D60 đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | cần |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 21 | Chóa đèn bán rộng tối thiểu ( IP65 ) + bóng LED 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 40 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 40 | 1 choá |
| 23 | Tủ đk chiếu sáng (tủ 2 lớp cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37,296 | kg |
| 26 | Cọc tiếp đất phi 16 -2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | bộ |
| 27 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 28 | Ốc xiết cáp cớ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cọc |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | 1 bộ |
| 31 | Cáp đồng trần M11mm2: tiếp địa dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 151,253 | kg |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1.577,2 | m |
| 33 | Bulon 14x400 + 2 long đền tròn D16-50x50x3/ZN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 39 | Khung móng cột M16x240x240x830 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13,32 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13,653 | m3 |
| 44 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 79,482 | m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 34,641 | m3 |
| 46 | Gạch tàu 3,3 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 810,15 | viên |
| 47 | Tấm nilong cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 245,5 | m |
| 48 | Ống HDPE gân 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 245,5 | m |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 114,123 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,81 | 1000v |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,455 | 100m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 90,958 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13,355 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13,355 | m3 |
| 56 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 214,004 | m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 93,268 | m3 |
| 58 | Gạch tàu 3,3 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2.181,3 | viên |
| 59 | Tấm nilong cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 661 | m |
| 60 | Ống HDPE gân 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 661 | m |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 307,272 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,181 | 1000v |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,61 | 100m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 244,901 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 35,958 | m3 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,602 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,636 | 100m2 |
| 69 | Ống HDPE D140 dày 10,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 124 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 71 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,24 | 100m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 185,91 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,859 | 100m |
| 3 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 825,18 | mét |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8,252 | 100m |
| 5 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 575,04 | mét |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,75 | 100m |
| 7 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 344,56 | mét |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,446 | 100m |
| 9 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 135,35 | mét |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,354 | 100m |
| 11 | Cáp C/XLPE/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 384,14 | mét |
| 12 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,841 | 100m |
| 13 | Cáp CV-150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 240 | mét |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 15 | Cáp CV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 80 | mét |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 19 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 34 | đầu cáp |
| 21 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 29 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 136 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 58,762 | m3 |
| 42 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 25,61 | m3 |
| 43 | Gạch tàu 3,3 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 598,95 | viên |
| 44 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 181,5 | m |
| 45 | Ống HDPE gân D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 181,5 | m |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 84,372 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,599 | 1000v |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,815 | 100m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 67,246 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 9,874 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 9,874 | m3 |
| 53 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 23,585 | m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 10,027 | m3 |
| 55 | Gạch tàu 6,6 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 339,9 | viên |
| 56 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 103 | m |
| 57 | Ống HDPE gân D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 103 | m |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33,612 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,34 | 1000v |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 26,806 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 65 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 72,905 | m3 |
| 66 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20,653 | m3 |
| 67 | Gạch tàu 9,9 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 514,8 | viên |
| 68 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 156 | m |
| 69 | Ống HDPE gân D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 364 | m |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 93,558 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,515 | 1000v |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 75,166 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,777 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,777 | m3 |
| 77 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 180,657 | m3 |
| 78 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 78,735 | m3 |
| 79 | Gạch tàu 3,3 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1.841,4 | viên |
| 80 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 558 | m |
| 81 | Ống HDPE gân D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 558 | m |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 259,392 | m3 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,841 | 1000v |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,58 | 100m |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 206,739 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 30,355 | m3 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,041 | 100m2 |
| 89 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,069 | 100m2 |
| 90 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 106,231 | m3 |
| 91 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 41,12 | m3 |
| 92 | Gạch tàu 6,6 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1.867,8 | viên |
| 93 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 566 | m |
| 94 | Ống HDPE gân D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 566 | m |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 147,351 | m3 |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,868 | 1000v |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,66 | 100m |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 147,302 | m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 21,055 | m3 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,108 | 100m2 |
| 102 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,123 | 100m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 123,12 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 106 | Đắp đất hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 25,84 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,376 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 46,08 | m3 |
| 109 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >=2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 45 | 100m |
| 110 | Sắt V100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 10.135,36 | kg |
| 111 | Sắt D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3.632,8 | kg |
| 112 | Sắt D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 729 | kg |
| 113 | Lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 14,497 | tấn |
| 114 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250, kết hợp máy TC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,589 | m3 |
| 115 | Ống HDPE D140x10,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 126,5 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,265 | 100m |
| 117 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,265 | 100m |
| 118 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 88 | cái |
| 119 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 121 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 123 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 127 | Boulon 14x200 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 92 | bộ |
| 128 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 131 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 345,184 | kg |
| 132 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 4 cọc + giếng 4 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 184 | bộ |
| 133 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 115 | cái |
| 134 | Boulon 6x30 + 2 long đền vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 46 | bộ |
| 135 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 46 | cái |
| 136 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 920 | m |
| 137 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 154,1 | 10 m |
| 138 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 18,4 | 10 cọc |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 144,9 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 144,9 | m3 |
| E | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x500x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 chiều dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 22 | Cuộn |
| 4 | Lăng phun nước Ø65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Hộp chữa cháy vách tường 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Vòi chữa cháy Ø50 chiều dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | Cuộn |
| 7 | Lăng phun nước Ø50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Máy bơm Diesel công suất Q=120m3/h, H=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bệ đế chân máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Mối nối mềm đường kính Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Van bướm đường kính Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Van 1 chiều đường kính Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lúp be đường kính Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Y lược đường kính Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm 1P - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Trung tâm báo cháy 8 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Tủ |
| 20 | Trung tâm báo cháy 16 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 465 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 38 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Chuông/Còi báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 38 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exít thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 44 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 44 | Cái |
| 26 | Kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 3, R = 65M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VÀ CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Máy bơm điện 10HP (Điện áp 380; Q=6-24m3/h; H=129-50,7m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | CCLD đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | CCLD bốn nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Bồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi