Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đã xuống cấp của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148187-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đã xuống cấp của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210148181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 22:03:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,217,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VÀ CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=110mm - PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=90mm - PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm - PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm - PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,46 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm - PN 12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,38 100m
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 110x110x110mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 110x110x90mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 18 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 90x90x90mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 40x40x25mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 74 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 40x40x40mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 17 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 32x32x25mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 46 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 25x25x25mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D 40x40x32mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt van cổng đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van cổng đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 57 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 42 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt côn giảm HDPE, D110x90mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt côn giảm HDPE, D110x40mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt côn giảm HDPE, D90x40mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 14 cái
24 Lắp đặt côn giảm HDPE, D63x40mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 cặp bích
26 CCLD Đầu nối bích HDPE D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt bích thép rỗng mạ kẽm D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5 cặp bích
28 CCLD Đầu nối bích HDPE D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 10 Cái
29 CCLD Khâu nối 1 đầu ren ngoài D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 Cái
30 CCLD Khâu nối đầu ren trong HDPE D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 128 Cái
31 Lắp đặt mối nối mềm EE D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 cái
32 CCLD Vòi tưới tự động 360 độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 128 Cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 55,224 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,257 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,88 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,92 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,096 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,583 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,378 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,2 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,04 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,422 tấn
43 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,77 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 25 cái
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 16,2 m3
46 Trát hố van, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 16,84 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 75 m2
48 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,12 100m
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 11,7 m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 78 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,476 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,856 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,952 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,227 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,304 100m3
56 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,78 100m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 11,7 m3
58 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 10,76 100m
59 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 10,76 100m
60 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 269 m2
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 242,1 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,462 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8,772 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,924 100m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,797 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,229 100m3
67 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,69 100m2
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,69 100m2
69 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 26,9 10m2
70 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,69 100m2
71 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 26,9 10m2
72 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,16 100m
73 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 54 m2
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 54 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,275 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,65 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,55 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,157 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,265 100m3
80 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,54 100m2
81 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 54 m2
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 321,76 m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,051 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6,306 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,102 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,035 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,167 100m3
B HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT (BAO GỒM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁT; BÁO CHÁY DỰ ĐỘNG VÀ CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 108 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,08 100m3
3 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 114mm, dày 3,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8,32 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,98 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm, dày 2,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,6 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm, dày 2,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,12 100m
7 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính tê 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 20 cái
8 Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính tê 114/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 18 cái
9 Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính tê 90/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 48 cái
10 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính cút 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 80 cái
11 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính co 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 18 cái
12 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính co 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 50 cái
13 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính co 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính bầu giảm 114/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính bầu giảm 114/76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 20 cái
16 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 90/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 18 cái
17 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 60/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 102 cặp bích
20 Lắp bích thép, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6 cặp bích
21 Lắp đặt van góc, đường kính van 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 cái
22 Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 cái
23 Lắp đặt hai đầu răng D60, L=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 cái
24 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 11 cái
26 Sơn lót đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 405,387 m2
27 Sơn đỏ đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 405,387 m2
28 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4,7 100m
29 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8,32 100m
30 Lắp đặt hộp box nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 80 hộp
31 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 hộp
32 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3.400 m
33 Lắp đặt dây tín hiệu chuông 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1.800 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2.200 m
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 7 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 7 m3
37 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính bầu giảm 60/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 cái
38 Đế cột kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm, dày 2,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,12 100m
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 120 m
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 60 m
42 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4 cọc
43 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 hộp
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 60 m
45 CCLĐ Kẹp cố định ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 80 cái
46 CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 80 m
47 CCLĐ Tăng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 cái
48 CCLĐ Ốc siết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 32 Con
49 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 80 m
50 Hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 mối
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp C/XLPE/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1.577,2 mét
2 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 15,772 100m
3 Cáp CVV2x2.5 lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 440 mét
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4,4 100m
5 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 65 cái
6 Tấm bakelit Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cái
7 Đoomino 6 cực đấu nối trong trụ đèn ( 60A) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cái
8 Cầu chì 5A + Dây chì 5A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cái
9 Bulon 6x30 + 2 long đền vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 148 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 bảng
11 Lắp của cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cửa
12 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 296 cái
13 Chụp đầu cosse 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 296 cái
14 Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 160 cái
15 Trụ thép tròn côn cao 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 trụ
16 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 1 cột
17 Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 34 cần
18 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 34 1 cần đèn
19 Cần đèn STK D60 đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 cần
20 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 1 cần đèn
21 Chóa đèn bán rộng tối thiểu ( IP65 ) + bóng LED 120W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 40 bộ
22 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 40 1 choá
23 Tủ đk chiếu sáng (tủ 2 lớp cửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 tủ
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 1 tủ
25 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37,296 kg
26 Cọc tiếp đất phi 16 -2,4m + kẹp cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 bộ
27 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cái
28 Ốc xiết cáp cớ 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cái
29 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cọc
30 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 1 bộ
31 Cáp đồng trần M11mm2: tiếp địa dọc tuyến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 151,253 kg
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1.577,2 m
33 Bulon 14x400 + 2 long đền tròn D16-50x50x3/ZN Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4 bộ
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,288 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,044 m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,244 100m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,012 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,288 m3
39 Khung móng cột M16x240x240x830 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 37 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 20,72 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 7,4 m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 13,32 100m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 13,653 m3
44 Cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 79,482 m3
45 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 34,641 m3
46 Gạch tàu 3,3 viên/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 810,15 viên
47 Tấm nilong cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 245,5 m
48 Ống HDPE gân 65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 245,5 m
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 114,123 m3
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,81 1000v
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,368 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,455 100m
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 90,958 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 13,355 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 13,355 m3
56 Cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 214,004 m3
57 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 93,268 m3
58 Gạch tàu 3,3 viên/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2.181,3 viên
59 Tấm nilong cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 661 m
60 Ống HDPE gân 65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 661 m
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 307,272 m3
62 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,181 1000v
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,992 100m2
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6,61 100m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 244,901 m3
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 35,958 m3
67 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,602 100m2
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,636 100m2
69 Ống HDPE D140 dày 10,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 124 m
70 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,24 100m
71 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,24 100m
D HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 185,91 mét
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,859 100m
3 Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 825,18 mét
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8,252 100m
5 Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 575,04 mét
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5,75 100m
7 Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 344,56 mét
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,446 100m
9 Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 135,35 mét
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,354 100m
11 Cáp C/XLPE/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 384,14 mét
12 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,841 100m
13 Cáp CV-150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 240 mét
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,4 100m
15 Cáp CV-50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 80 mét
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,8 100m
17 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 10 cái
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 10 đầu cáp
19 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 34 cái
20 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 34 đầu cáp
21 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 cái
22 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 đầu cáp
23 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 cái
24 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 đầu cáp
25 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4 cái
26 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4 đầu cáp
27 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 cái
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 8 đầu cáp
29 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 32 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,2 10 đầu cốt
31 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 32 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,2 10 đầu cốt
33 Đầu cosse ép Cu 185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 136 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 13,6 10 đầu cốt
35 Đầu cosse ép Cu 150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 32 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,2 10 đầu cốt
37 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 40 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4 10 đầu cốt
39 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 16 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
41 Cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 58,762 m3
42 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 25,61 m3
43 Gạch tàu 3,3 viên/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 598,95 viên
44 Tấm nilông màu cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 181,5 m
45 Ống HDPE gân D160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 181,5 m
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 84,372 m3
47 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,599 1000v
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,272 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,815 100m
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 67,246 m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 9,874 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 9,874 m3
53 Cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 23,585 m3
54 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 10,027 m3
55 Gạch tàu 6,6 viên/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 339,9 viên
56 Tấm nilông màu cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 103 m
57 Ống HDPE gân D160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 103 m
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 33,612 m3
59 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,34 1000v
60 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,155 100m2
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,03 100m
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 26,806 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,832 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,832 m3
65 Cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 72,905 m3
66 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 20,653 m3
67 Gạch tàu 9,9 viên/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 514,8 viên
68 Tấm nilông màu cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 156 m
69 Ống HDPE gân D160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 364 m
70 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 93,558 m3
71 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,515 1000v
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,234 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,64 100m
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 75,166 m3
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 7,777 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 7,777 m3
77 Cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 180,657 m3
78 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 78,735 m3
79 Gạch tàu 3,3 viên/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1.841,4 viên
80 Tấm nilông màu cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 558 m
81 Ống HDPE gân D160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 558 m
82 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 259,392 m3
83 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,841 1000v
84 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,837 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5,58 100m
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 206,739 m3
87 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 30,355 m3
88 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,041 100m2
89 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,069 100m2
90 Cát san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 106,231 m3
91 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 41,12 m3
92 Gạch tàu 6,6 viên/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1.867,8 viên
93 Tấm nilông màu cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 566 m
94 Ống HDPE gân D160/125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 566 m
95 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 147,351 m3
96 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,868 1000v
97 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,849 100m2
98 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 5,66 100m
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 147,302 m3
100 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 21,055 m3
101 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,108 100m2
102 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,123 100m2
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 123,12 m3
104 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6,48 m3
105 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6,48 m3
106 Đắp đất hố ga kéo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 25,84 m3
107 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3,376 100m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 46,08 m3
109 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >=2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 45 100m
110 Sắt V100x100x10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 10.135,36 kg
111 Sắt D12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3.632,8 kg
112 Sắt D14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 729 kg
113 Lắp dựng cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 14,497 tấn
114 Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250, kết hợp máy TC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 7,589 m3
115 Ống HDPE D140x10,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 126,5 m
116 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,265 100m
117 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,265 100m
118 Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 88 cái
119 Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 20 cái
120 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 20 1 tủ
121 Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 1 tủ
123 Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 1 tủ
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 6,624 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2,76 m3
127 Boulon 14x200 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 92 bộ
128 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 0,279 tấn
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1,104 m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 4,416 m3
131 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 345,184 kg
132 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 4 cọc + giếng 4 cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 184 bộ
133 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 115 cái
134 Boulon 6x30 + 2 long đền vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 46 bộ
135 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 46 cái
136 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 920 m
137 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 154,1 10 m
138 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 18,4 10 cọc
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 144,9 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 144,9 m3
E THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 Bộ
2 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x500x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 11 Cái
3 Cuộn vòi chữa cháy Ø65 chiều dài 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 22 Cuộn
4 Lăng phun nước Ø65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 22 Cái
5 Hộp chữa cháy vách tường 600x400x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 Cái
6 Vòi chữa cháy Ø50 chiều dài 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 Cuộn
7 Lăng phun nước Ø50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 Cái
8 Ngoàm cứu hỏa Ø50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 36 Cái
9 Máy bơm Diesel công suất Q=120m3/h, H=60m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Bộ
10 Bệ đế chân máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 Cái
11 Mối nối mềm đường kính Ø114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 Cái
12 Van bướm đường kính Ø114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Cái
13 Van 1 chiều đường kính Ø114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Cái
14 Lúp be đường kính Ø114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Cái
15 Y lược đường kính Ø114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Cái
16 Tủ điều khiển máy bơm 1P - 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Cái
17 Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Cái
18 Trung tâm báo cháy 4 vùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Tủ
19 Trung tâm báo cháy 8 vùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 3 Tủ
20 Trung tâm báo cháy 16 vùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 1 Tủ
21 Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 465 Cái
22 Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 38 Cái
23 Cung cấp, lắp đặt Chuông/Còi báo động Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 38 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt đèn Exít thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 44 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 44 Cái
26 Kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 3, R = 65M Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 Cái
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU VÀ CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Máy bơm điện 10HP (Điện áp 380; Q=6-24m3/h; H=129-50,7m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 Cái
2 CCLD đồng hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 13 Cái
3 CCLD bốn nước Inox 4m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT 2 Bồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->