Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:51:00 đến ngày 2021-02-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,486,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan đến hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cổng trụ sở, nền mặt đường, sân lát gạch | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 107,692 | 1m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 4,3077 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 55,93 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,982 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5993 | 100m3 | |
| 6 | Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 (giá gốc 155.000+25.000 v/c) trừ phần tận dụng đất đào 30% nền đường . | 71,112 | m3 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 21,7721 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 21,7721 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7194 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7194 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,3889 | m3 | |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,295 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,3889 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,295 | 100m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,3889 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,295 | 100m3 | |
| 17 | Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 (giá gốc 155.000+25.000 v/c) | 172,6668 | m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,3082 | 100m3 | |
| 19 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 15,8834 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,5225 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,1708 | 100m2 | |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 603 | cái | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,49 | m2 | |
| 24 | Bảo dưỡng viên bê tông | 21 | công | |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 63 | cấu kiện | |
| 26 | Đục tường rãnh để xây cơi | 31,5 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,89 | m3 | |
| 28 | Trát tường phần xây cơi rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,1 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh nạo vét bùn rãnh | 3 | công | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 63 | 1cấu kiện | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 807,2 | m2 | |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 807,2 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,5005 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,4492 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3284 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 24,0382 | 1m3 | |
| 37 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 11,5752 | 100m | |
| 38 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,378 | m3 | |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,38 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,418 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40 | 6,3875 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2033 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1353 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0365 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3763 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,181 | 100m2 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 5,8654 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,7732 | m3 | |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,3524 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5933 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1359 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0815 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2039 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,351 | m3 | |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,9429 | m3 | |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1386 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7847 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,445 | m2 | |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,45 | m2 | |
| 61 | Gắn chữ bằng đồng gò trên nền dá lát (34 ký tự ) tính 750.000đ/ 1ký tự | 1 | khoán gọn | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,56 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 20 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6979 | 100m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 70 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 73,5 | m2 | |
| 67 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | 48,302 | m2 | |
| 68 | Đắp đầu trụ trang trí gờ phào | 3 | trụ | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,09 | m2 | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M25, PCB30 | 67,6 | m | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,0133 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6412 | 100m3 | |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0465 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | 3,102 | m3 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,02 | m2 | |
| 76 | Gia công cửa cổng bằng INOX 304 - bình quân 155.000đ/1kg | 150,552 | kg | |
| 77 | Bản lề trụ quay bằng gang đúc ( 1 bộ gồm ngõng và cối trên, ngõng và cối nền ) | 3 | bộ | |
| 78 | Tấm INOX dày 1mm dập gân hàn vào khung cổng - (khoán gọn) | 5,85 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,816 | m2 | |
| 80 | Chốt ngang bằng INOX có khuy bấm khóa càng 10 | 2 | bộ | |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO VỈA HÈ LÁT SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 24,4151 | 1m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,7555 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 16,2767 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 162,7675 | m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 4,335 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8148 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,204 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt viên đá tự nhiên viền bồn hoa (Kích thước 1 viên : 1,0 x 0,15x0,18) | 119 | m | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 2,159 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2799 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,7256 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa hè bằng đá tự nhiên ( Kích thước 1 viên là : 1,0 x 0,2 x 0,3) | 90,678 | m | |
| 13 | Lát nền, sàn đá tấm tự nhiên ≤0,25m2, PCB30 ( KT viên đá : 30*60*4 = 0,18m2) | 162,7675 | m2 | |
| 14 | Đất màu có trộn phân vi sinh trồng hoa | 10,88 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,5127 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 170,271 | m3 | |
| 17 | Vật liệu đất núi , hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 ( giá gốc 155.000+25000 vận chuyển ) | 204,3252 | m3 | |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,3608 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,545 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,8265 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8176 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5454 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1334 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6212 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,742 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 180,21 | m2 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,4533 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 80,572 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 805,6 | m2 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 5,91 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2008 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,984 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt viên đá tự nhiên viền bồn hoa (Kích thước 1 viên : 1,0 x 0,15x0,18) | 160 | m | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 2,575 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7192 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,38 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt viên bó vỉa hè bằng đá tự nhiên ( Kích thước 1 viên là : 1,0 x 0,2 x 0,3) | 103 | m | |
| 38 | Lát nền, sàn đá tấm tự nhiên ≤0,25m2, PCB30 ( KT viên đá : 30*60*4 = 0,18m2) | 805,67 | m2 | |
| 39 | Đất màu trồng cây xanh ( có trộn phân vi sinh) | 33,1175 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,4969 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,39 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 128,7 | m3 | |
| 43 | Vật liệu đất núi , hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 ( giá gốc 155.000+25000 vận chuyển ) | 154,44 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 71,5 | m3 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 715 | m2 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 5,94 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 18,513 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 217,8 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | 179,424 | m2 | |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 8,37 | m3 | |
| 51 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | 150 | m | |
| 52 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | 4 | m | |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 715 | m2 | |
| 54 | Đất màu trồng cây xanh ( có trộn phân vi sinh) | 51,5475 | m3 | |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 48,3288 | 1m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,6175 | m3 | |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,7944 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,9136 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9294 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2261 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,057 | tấn | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 34,3343 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 280,695 | m2 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,1097 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan đến hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định | 1 |
| 2 | Xe lu | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định | 1 |
| 4 | Máy ủi | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi