Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan kiểm toán nhà nước khu vực VII (Gồm cả cung cấp, lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133309-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kiểm toán nhà nước khu vực VII |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan kiểm toán nhà nước khu vực VII (Gồm cả cung cấp, lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:30:00 đến ngày 2021-02-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,444,278,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51,825 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51,825 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,275 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần trong nhà bếp không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,275 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch gốm cũ T2+4 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 136,338 | m2 |
| 6 | Dỡ lớp vữa láng mái để thi công chống thấm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 286,924 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 213,171 | m2 |
| 8 | Dán màng khò nhiệt chống thấm mái | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 286,924 | m2 |
| 9 | Tôn mái sảnh tầng 2 bằng xốp tỷ trọng cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,958 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,073 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,491 | tấn |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch cũ các tầng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.177,774 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.177,774 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm (Nhập khẩu Ấn độ hoặc tương đương) bằng keo dán dày 3mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.177,774 | m2 |
| 15 | Keo dán gạch loại 5kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15.888,7 | kg |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 216,666 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x800mm(Nhập khẩu Ấn độ hoặc tương đương) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 227,499 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát chân tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 227,499 | m2 |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 3mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5.890,697 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis ( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5.890,697 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.031,993 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis ( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.031,993 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 249,904 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tấm ganito cầu thang cũ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 249,904 | m2 |
| 26 | Dỡ lan can cầu thang cũ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 94,244 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép cắt CNC sơn tĩnh điện tay vịn gỗ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 94,244 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 521,025 | m2 |
| 29 | Đóng trần nhôm 600x600 dày 0.8mm (tương đương nhôm Amstrong) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 521,025 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100,403 | m2 |
| 31 | Đóng lại trần tấm sợi khoáng (tấm trần tận dụng) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100,403 | m2 |
| 32 | Đóng trần thạch cao khung xương thép (giá khoán gọn) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 71,442 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 31,344 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 74,78 | md |
| 35 | Sản xuất khuôn cửa gỗ N2 (lim Nam Phi) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47,48 | m |
| 36 | Nẹp cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76,72 | m |
| 37 | Sản xuất cửa gỗ N2 (lim Nam Phi) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,389 | m2 |
| 38 | Khóa cửa (tương đương Khóa Việt Tiệp 04317) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bọ |
| 39 | Cremon cửa đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 40 | Cremon cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Bản lề cửa đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 42 | Bản lề cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 43 | Sản xuất bộ cửa tự động 3mx2.77m (tương đương hãng ITALIA) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Vách kính cố định + kính cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,52 | m2 |
| 45 | Thay gioăng cửa đi, cửa sô | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 240,8 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ (nhôm Xingffa hoặc tương đương dày 2mm, kính an toàn 6,38 mm) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,175 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 48 | Tay co thủy lực | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 49 | Tưới dung dịch chống mối nền, sàn các tầng) bằng thuốc Lenfos 50EC tiêu chuẩn 4l/m2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.177,774 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.084,145 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.084,2 | m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 124,6 | m |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,501 | tấn |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,501 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,853 | m2 |
| 58 | Bu long + nở D12 gắn keo | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 232 | cái |
| 59 | Phá dỡ Nền gạch gốm cũ mái thang | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,37 | m2 |
| 60 | Dỡ lớp vữa láng mái để thi công chống thấm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 226,621 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,37 | m2 |
| 62 | Dán màng khò nhiệt chống thấm mái | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 226,621 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 196,043 | m2 |
| 64 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.387,33 | m2 |
| 65 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 142 | m3 |
| 66 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,4 | m3 |
| 67 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 37,98 | tấn |
| 68 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.284,7 | m2 |
| 69 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | tấn |
| 70 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 112,59 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải 1 km ban đầu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 112,6 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 112,6 | m3 |
| B | ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đèn panel 220v/48w - KT 600x1200mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 2 | Đèn panel 220v/42w - KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78 | bộ |
| 3 | Ổ cắm âm sàn 2 ổ điện + mạng + điện thoại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 7 | Tê nhựa PVC D15mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC D15mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 9 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 11 | Ống đồng + bảo ôn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 12 | Ống thoát nước điều hòa (ống chun) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 13 | Vật tư phụ (bulong, vít nở...) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa 44700btu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 24 | Van cảm ứng tiểu nam âm tường toto (dùng pin) DUE113UPK | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 25 | Bàn đá granite + khung đỡ inoc | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | m |
| 26 | Máy sấy tay TOTO TYC322WF | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| C | XÂY LẮP, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,47 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | m |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,47 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép cắt CNC sơn tĩnh điện tay vịn gỗ (Lim nhập khẩu) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.027,859 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 549,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.577,339 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,565 | m3 |
| 13 | Chống thấm nền sàn bằng tấm màng khò nóng gốc bitum dày 3mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,836 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,836 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 201,6 | md |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,975 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ (Xingffa dày 2mm hoặc tương đương) kính an toàn 6m38 mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 46,87 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ (Xingffa dày 2mm hoặc tương đương) kính an toàn 6m38 mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,84 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ Xingffa hoặc tương đươngkính an toàn 6.38mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12.7x12.7x0.9 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 185,862 | kg |
| 26 | Đục vữa trát má cửa để trát lại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 27 | Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 28 | Sơn má hèm cửa bằng sơn nước khong bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| 4 | Ống đồng + bảo ôn máy điều hòa 9000BTU | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 5 | Ống thoát nước điều hòa (ống chun) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 6 | Vật tư phụ (bulong, vít nở...) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 173 | tấm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,807 | m3 |
| 3 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58,3 | m2 |
| 7 | Tấm ghi gang thu nước KT67x38x4 cm chịu lực 7 tấn (tương đương HAPULICO) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 133 | tấm |
| 8 | Lắp lại tấm đan đậy hố ga (tận dụng) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | tấm |
| 9 | Thép góc L40x40x3 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 338,4 | kg |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,39 | m3 |
| 11 | Bó vỉa bằng tấm đá xẻ xanh đen thanh hóa, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 359 | m |
| 12 | Bó vỉa bằng tấm đá xẻ, bó vỉa cong | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,5 | m |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.373 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.373 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 402,7 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 402,7 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 402,7 | tấn |
| 18 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| F | CẢI TẠO ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51,708 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,283 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36,58 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,069 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,329 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch Gạch mosaic vuông 25x25x4 mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 88,669 | m2 |
| 7 | Quả cầu chân trụ bậc tam cấp bằng đá tự nhiên màu đỏ, đường kính 600mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 8 | Nhân công thu dọn, hoàn chỉnh khác | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần dạng cassette 1 chiều 48000 BTU | Loại âm trần dạng cassette 1 chiều 48000 BTU<br/>Công suất 48000 BTU<br/>Năm sản xuất: 2020<br/>Tình trạng: Mới 100% | 3 | Cái |
| 2 | Bếp hầm đơn (dùng gas) cả lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | Năm sản xuất: 2020 Tình trạng: Mới 100% | 1 | Cái |
| 3 | Bếp âu 2 họng (dùng gas) cả lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | Năm sản xuất: 2020 Tình trạng: Mới 100% | 1 | Cái |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường 9000BTU - 1 chiều | Loại treo tường - 1 chiều Công suất 9000 BTU Năm sản xuất: 2020 Tình trạng: Mới 100% | 9 | Cái |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường 9000BTU - 2 chiều | Loại treo tường - 2 chiều Công suất 9000 BTU Năm sản xuất: 2020 Tình trạng: Mới 100% | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi