Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148110-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210148073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 20:24:00 đến ngày 2021-02-05 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Thoát nước, kè chắn đất.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 2.900.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng còn hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục: thoát nước, kè chắn đất.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH
1Đào bùn, đất hữu cơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT739,68m3
2Vận chuyển bùn, đất hữu cơ ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT739,68m3
3Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT580,43m3
4Vận chuyển đất cấp II ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT341,69m3
5Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT182,4m3
6Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT297,132m3
7Đổ bê tông mặt bờ kênh, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT294,19m3
8Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT832,96m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT185,5m2
10Rải vải bạt lótTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.489m2
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT569m
12Đắp đất bờ kênh, dung trọng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.375,11m3
13Mua đất để đắpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.337,982m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,02m3
2Đổ bê tông móng công trình, đá 2x4, M150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,06m3
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,39m3
4Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,7m3
5Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,44m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT464kg
7Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,86m2
8Đắp đất bờ kênh, dung trọng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,02m3
C KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng kè, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT540,431m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,689m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT230,19m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9.688kg
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT177,118m3
6Ván khuôn tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.476,64m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12.910kg
8Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT183,861m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,5m
10Quét nhựa bitum và bao tảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9m2
11Rải vải địa kỹ thuật lọc nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,88m2
12Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT286,57m3
13Vận chuyển đất cấp II ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT253,83m3
14Di chuyển cột điện hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Thoát nước, kè chắn đất.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 2.900.000.000 VNĐ (Hai tỷ, chín trăm triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng còn hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục: thoát nước, kè chắn đất.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Công nhân thi công 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->