Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SCL Nhà điều hành sản xuất Điện lực Sông Mã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình SCL Nhà điều hành sản xuất Điện lực Sông Mã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:38:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 936,511,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,200,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC SÔNG MÃ | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,7506 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 54,4084 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 141,088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 54,54 | m |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V, E-HSMT | 190,2669 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 319,6981 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 121,0787 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.675,838 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 480,309 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép lan can hành lang | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,5773 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,6211 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 184,9629 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 109,378 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 43,7003 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V, E-HSMT | 43,7003 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái tôn lạnh 3 lớp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,7506 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc + máng nước | Mục II, Chương V, E-HSMT | 120,02 | m |
| 3 | Làm trần thạch cao khung xương tấm trần 60x60cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 16,8784 | m2 |
| 4 | Làm trần tôn 3 lớp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50,13 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT | 190,2669 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 190,2669 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 280,0981 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 121,0787 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32,846 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 340,3541 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 375,6671 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 468,1868 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 247,8344 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 736,7026 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.433,5244 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,5773 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 168,9549 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 151,8738 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,9808 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 34,1622 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 109,378 | m2 |
| 29 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | 1lỗ |
| 30 | Lắp đặt khuôn cửa kép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,2 | md |
| 31 | Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 33 | Vách nhôm khu tiểu nam + nữ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 34 | Thay thế kính trên cửa trong quá trình sửa chữa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 16,008 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,7922 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| D | Phần cải tạo sảnh trước phòng Giám đốc | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,9552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0612 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,7632 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch sân vườn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 28 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,4856 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,7632 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2746 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2746 | tấn |
| 13 | Gia công lan can | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,6725 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12,38 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 36,0157 | m2 |
| 16 | Kính cường lực dày 10ly | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21,5208 | m2 |
| E | Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| F | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,999 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp rọ thép chắn rác DK6 D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Phễu thu nước mái D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Ống lồng bằng nhựa PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ống thoát nước PVC D42 L = 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,1 | cái |
| 7 | Ống kiểm tra D110 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Xi phông chữ U ở phễu sàn D100 - Inox | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Đai giữ ống: | Mục II, Chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Thép chữ C D10 L=200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Bật thép D10 L= 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Miếng đệm bằng thép 80x80 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Bu lông D10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Quả hồ lô màu đỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | quả |
| H | SCL NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC SÔNG MÃ | |||
| I | Phần phá dỡ hàng rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 24,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,7293 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,85 | m3 |
| J | Phần hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,658 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4993 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,9128 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,5531 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,2438 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22,6345 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32,342 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 18,8 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 69,0485 | m2 |
| 11 | Thép hộp làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật | Mục II, Chương V, E-HSMT | 187,19 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| K | Phần biển cổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,3151 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2283 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20,178 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,298 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 10 | Khắc chữ trên nền đá Granite | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| L | Phần cổng INOX | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cổng đón tiếp, cổng INOX 304 vào khung giàn thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng mô tơ cổng điện bằng inox, cao 1,5m ( Bao gồm bộ điều khiển+ mô tơ, và phí vận chuyển) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ray cổng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | md |
| 8 | Màn hình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi