Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng nhà hiệu bộ 02 tầng trường THCS Phan Đình Phùng, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147893-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL xây dựng nhà hiệu bộ 02 tầng trường THCS Phan Đình Phùng, huyện Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210147863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 17:21:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Tham khảo chương V 28,5031 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Tham khảo chương V 2,5653 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tham khảo chương V 12,3913 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Tham khảo chương V 1,1085 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham khảo chương V 28,0398 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 61,7451 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 11,5388 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 28,936 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,1103 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1111 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 2,4788 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Tham khảo chương V 0,2353 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,2063 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 1,3731 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 27,3247 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 85,4266 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Tham khảo chương V 10,3257 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 5,7721 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tham khảo chương V 261,2 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,9272 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham khảo chương V 26,4927 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Tham khảo chương V 49,6485 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Tham khảo chương V 49,6485 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 14,5684 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 28,818 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 77,0991 m3
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 1,8958 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 14,326 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 2,4024 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham khảo chương V 3,5734 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Tham khảo chương V 7,5483 100m2
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Tham khảo chương V 0,1925 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo chương V 1,8137 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 0,2873 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 2,4178 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 0,7679 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 0,8414 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 3,8692 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 2,589 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 10,3065 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 1,0425 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tham khảo chương V 0,8683 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,1125 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tham khảo chương V 0,0699 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 7,8931 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 181,82 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 19,4954 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 0,5859 m3
49 Gia công xà gồ thép Tham khảo chương V 1,5499 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương V 1,55 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tham khảo chương V 4,1262 100m2
52 Ke chống bão tính 4 cái/m2 Tham khảo chương V 1.648 cái
53 SXLD lan can sắt hộp mã kẽm Tham khảo chương V 9 m
54 Thanh lan can cầu thang bằng inox Tham khảo chương V 9 m
55 Thanh lan can thép ống mã kẽm D60 dày 0.32mm Tham khảo chương V 152,39 kg
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 599,9036 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 1.147,2822 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 293,418 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 538,71 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 754,83 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 846,0642 m
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Tham khảo chương V 49,236 m2
63 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Tham khảo chương V 12,8892 m2
64 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Tham khảo chương V 590,797 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tham khảo chương V 132,505 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 91,3088 m2
67 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Tham khảo chương V 10,5726 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Tham khảo chương V 28,9966 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Tham khảo chương V 17,9552 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tham khảo chương V 7,35 100m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham khảo chương V 599,9 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham khảo chương V 2.734,238 m2
73 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Tham khảo chương V 53,46 m2
74 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Tham khảo chương V 11,3 m2
75 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Tham khảo chương V 80,18 m2
76 SXLD cửa sổ mở hất phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6mm Tham khảo chương V 1,44 m2
77 SXLD hoa sắt thép hộp Tham khảo chương V 81,62 m2
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Tham khảo chương V 11,3126 1m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham khảo chương V 0,61 m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 0,61 m3
81 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 2,325 m3
82 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,0202 100m2
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0737 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 0,5132 m3
85 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Tham khảo chương V 0,0496 tấn
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,0202 100m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Tham khảo chương V 4 cái
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 13,101 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tham khảo chương V 3,0187 m2
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Tham khảo chương V 2,0374 m3
91 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Tham khảo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tham khảo chương V 12 bộ
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Tham khảo chương V 46 bộ
94 Lắp đặt quạt treo tường Tham khảo chương V 4 cái
95 Lắp đặt quạt trần Tham khảo chương V 22 cái
96 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Tham khảo chương V 3 bảng
97 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Tham khảo chương V 13 bảng
98 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Tham khảo chương V 4 bảng
99 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Tham khảo chương V 2 bảng
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Tham khảo chương V 59 cái
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Tham khảo chương V 81 hộp
102 Lắp đặt hộp điện KT <=400x400mm Tham khảo chương V 2 hộp
103 Lắp đặt hộp, công tắc, cầu trì, automat, loại 4 MODULE Tham khảo chương V 9 hộp
104 Lắp đặt hộp, công tắc, cầu trì, automat, loại 6 MODULE Tham khảo chương V 3 hộp
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Tham khảo chương V 2 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Tham khảo chương V 13 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Tham khảo chương V 15 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Tham khảo chương V 9 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Tham khảo chương V 3 cái
110 Lắp đặt các automat 2 pha ≤25A Tham khảo chương V 9 cái
111 Lắp đặt các automat 2 pha ≤32A Tham khảo chương V 3 cái
112 Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A Tham khảo chương V 2 cái
113 Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A Tham khảo chương V 1 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương V 700 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương V 600 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tham khảo chương V 150 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tham khảo chương V 50 m
118 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Tham khảo chương V 5 m
119 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Tham khảo chương V 5 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Tham khảo chương V 110 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Tham khảo chương V 600 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Tham khảo chương V 750 m
123 Xi măng PC30 Tham khảo chương V 50 kg
124 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Tham khảo chương V 8 cái
125 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Tham khảo chương V 8 cái
126 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Tham khảo chương V 5 cọc
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Tham khảo chương V 48 m
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Tham khảo chương V 84 m
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tham khảo chương V 19,2 1m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Tham khảo chương V 19,2 m3
131 Móc sắt đỡ dây dẫn sét D10 Tham khảo chương V 30 m
132 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tham khảo chương V 1 bể
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham khảo chương V 2 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham khảo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt gương soi Tham khảo chương V 2 cái
136 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Tham khảo chương V 2 cái
137 Lắp đặt xí bệt Tham khảo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham khảo chương V 2 cái
139 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Tham khảo chương V 2 cái
140 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Tham khảo chương V 2 cái
141 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Tham khảo chương V 1 cái
142 Máy bơm LD Tham khảo chương V 1 cái
143 Van phao điện Tham khảo chương V 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Tham khảo chương V 1,5 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Tham khảo chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Tham khảo chương V 1 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Tham khảo chương V 6 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Tham khảo chương V 10 cái
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Tham khảo chương V 3 cái
150 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Tham khảo chương V 10 cái
151 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Tham khảo chương V 1 cái
152 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Tham khảo chương V 2 cái
153 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Tham khảo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Tham khảo chương V 0,32 100m
155 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Tham khảo chương V 0,16 100m
156 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Tham khảo chương V 0,6 100m
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Tham khảo chương V 3 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Tham khảo chương V 4 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60-60mm Tham khảo chương V 4 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Tham khảo chương V 4 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Tham khảo chương V 15 cái
162 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Tham khảo chương V 5 cái
163 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Tham khảo chương V 4 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Tham khảo chương V 14 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Tham khảo chương V 3 cái
166 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Tham khảo chương V 1 cái
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Tham khảo chương V 2 cái
168 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Tham khảo chương V 0,96 100m
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Tham khảo chương V 36 cái
170 Càu chắn rác Tham khảo chương V 12 cái
171 Hộp đựng bình PCCC Tham khảo chương V 4 Hộp
172 Tiêu lệnh PCCC Tham khảo chương V 2 Bộ
173 Bình chữa cháy MFZL4 ABC-4kg/Bình Tham khảo chương V 10 Bình
174 Vật tư phụ lắp đặt điện nước tính 1% Tham khảo chương V 1 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->