Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa khuôn viên trụ sở làm việc HĐND, UBND thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133719-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa khuôn viên trụ sở làm việc HĐND, UBND thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210133469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Hồng Lĩnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:44:00 đến ngày 2021-01-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ; MÁI CHE; HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 310,082 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 18,8615 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 59,2679 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,4543 100m3
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 4cm Mô tả KT theo chương V 14 100m2
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 7,6125 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả KT theo chương V 1,7994 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,115 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 491,44 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 491,44 m3
B LÀM MỚI MÁI CHE SỐ 9; SỐ 10; SỐ 12
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 17,4802 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 5,2803 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,1806 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3354 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,338 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,4155 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 7,5868 m3
8 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D100x3.0 Mô tả KT theo chương V 0,6495 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,6495 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 0,7664 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 0,7664 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,9868 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,9868 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,9673 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 54 md
16 Ke chống bão thép dẹt Mô tả KT theo chương V 318,795 md
17 Bu lông D10 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,84 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
20 Nẹp ống + vít. Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 148 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 54 m
C HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,7808 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,4054 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,1968 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,6534 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1382 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,3349 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0172 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,1649 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 10,905 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2034 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,089 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3562 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,2482 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,7866 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0728 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1048 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,7115 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,9871 m2
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,5619 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,639 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 9,639 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2424 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0305 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1919 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,3939 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2405 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0508 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3036 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,837 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,8337 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,4692 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,4206 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,272 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0788 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,2333 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,853 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,2721 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,0489 m3
39 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 13,88 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 99,9435 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 120,334 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 15,7 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 83,37 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 31,68 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 99,9435 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 219,404 m2
47 Chống thấm bằng 2 lớp sika + 1 lớp màng khò nóng Mô tả KT theo chương V 28,84 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,84 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,644 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,0194 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 31,1138 m2
52 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, hệ 5500; Kính an toàn dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 7,106 m2
53 Sản xuất cửa sổ mở quay, khung nhôm định hình; Kính an toàn dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 0,54 m2
54 Sản xuất cửa sổ mở trượt, khung nhôm định hình hệ 5500; Kính an toàn dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 11,011 m2
55 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 11,551 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 11,551 m2
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng; bóng led 18W/220V Mô tả KT theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt Tủ điện phòng 300x150x100 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
64 Đế nhựa chôn tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A Mô tả KT theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả KT theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 65 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 80 m
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
75 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
80 Van khóa nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
D THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
3 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 4 cái
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,0743 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,8257 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 2,0826 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,5414 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,676 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,1005 tấn
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,3404 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,3578 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,044 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,7916 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,1364 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 23,7916 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 5 cấu kiện
F CẢI TẠO 6 NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 36,456 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 182,016 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả KT theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả KT theo chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 14,4 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 36,456 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 182,016 m2
10 Sản xuất lắp đặt bàn đặt chậu rửa bằng đá Granite, khung xương bằng thép hộp 25x50x1.6 mạ kẽm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 4,197 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 36,456 m2
12 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, hệ 5500; Kính an toàn dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 10,08 m2
13 Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, một tay cài đơn; Kính an toàn dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cảm biến tự xả nước) Mô tả KT theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại bệ tiểu đứng, cảm biến xả nước tự động) Mô tả KT theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả KT theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 48 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 33,6 m
H NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 6,8515 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,702 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 3,888 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,4499 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0648 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0504 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1822 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,7128 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,8451 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,2704 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 16,9968 m2
12 Sơn Epoxy nền nhà Mô tả KT theo chương V 15,0888 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 4,1066 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,5341 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0417 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0082 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0486 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,2343 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0432 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0455 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1652 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,432 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,2203 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,3847 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,917 m3
26 Chống thấm bằng 2 lớp sika + 1 lớp màng khò nóng Mô tả KT theo chương V 13,3956 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,1236 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,2558 m3
29 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,5264 m2
30 Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,5264 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,2884 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,028 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,444 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,436 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 28,0488 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 30,464 m2
38 Sản xuất cửa đi chớp, khung sắt hộp mạ kẽm; sơ tĩnh điện; Phụ kiện bản lề, khoá; bao gồm công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông hộp mạ kẽm 14x14x1,2 mm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 4,5 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 4,5 m2
42 Sản xuất cửa sổ chớp, khung sắt hộp mạ kẽm; sơ tĩnh điện; bao gồm công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 4,5 m2
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,144 100m
I HẠNG MỤC : SÂN NỘI BỘ; MƯƠNG THOÁT NƯỚC; CỔNG HÀNG RÀO;
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 8,196 100m3
2 Tiền mua đất (bao gồm đào xúc lên phương tiện vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 819,6 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả KT theo chương V 81,96 10m3/km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả KT theo chương V 81,96 10m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả KT theo chương V 81,96 10m3/km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 338,4 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2.856 m2
8 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 528 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 9,9775 m3
10 Chế tác lắp đặt bồn hoa bằng đá xanh Thanh Hoá; kích thước 150x150 hoặc 100x150, màu trắng Mô tả KT theo chương V 285,07 m
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả KT theo chương V 56 gốc cây
12 Trồng cây vào chậu, Cây tùng, bách H = 1-1,5m; Tán: 40cm; Đã tạo tháp- Kích thước chậu 80x80(cm) Mô tả KT theo chương V 10 1chậu
13 Trồng cây xanh, cây bàng Đài Loan H >=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 8-10cm - Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) Mô tả KT theo chương V 6 cây
14 Trồng cây xanh, cây Giáng Hương,H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) >=10-12cm - Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) Mô tả KT theo chương V 4 cây
15 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, cây hoa Hibicus-Kích thước bầu 30x30 (cm) Mô tả KT theo chương V 60 1 cây
16 Trồng cây xanh, cây Vạn tuế,H = 80-100cm ĐK: 15-20cm; Tán 80-90cm- Kích thước bầu 0,4x0,4x0,4(m) Mô tả KT theo chương V 8 cây
17 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, cây hoa Purple Cone flower -Kích thước bầu 30x30 (cm) Mô tả KT theo chương V 80 1 cây
18 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả KT theo chương V 558,14 1m2
19 Tiền mua đất trồng hoa Mô tả KT theo chương V 139,535 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 5,376 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,518 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 10,8135 m3
23 Tiền mua đất đắp (bao gồm cả đào xúc lên phương tiện vậnh chuyển) Mô tả KT theo chương V 10,8135 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,1081 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,1081 100m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,2303 m3
27 Xây gạch đặc khônh nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,168 m3
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả KT theo chương V 0,071 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,456 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 2,272 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,28 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,45 m2
33 Mua đất trồng cây Mô tả KT theo chương V 4,716 m3
34 Lắp đặt cột cờ bằng Inox 304 cao 7m Cột cờ inox được chia làm 3 đốt Ø89x1.8ly (3m) - Ø76x1.8ly (2m) - Ø63x1.8ly (2m); phụ kiện treo cờ Mô tả KT theo chương V 10 cái
35 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,7759 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,945 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,2651 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả KT theo chương V 61,5038 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả KT theo chương V 302 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Mô tả KT theo chương V 302 mối nối
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 302 cái
42 Tiền mua gối đỡ ống Mô tả KT theo chương V 302 cái
43 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Mô tả KT theo chương V 1,407 tấn
44 Lắp đặt nắp gang thu nước hố ga vuông/tròn 800x800 Mô tả KT theo chương V 21 cái
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,541 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,5682 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả KT theo chương V 1,197 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4889 tấn
J CỔNG - HÀNG RÀO (LÀM MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 1,7568 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 2,8483 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,4145 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,7183 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả KT theo chương V 0,296 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0236 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,2394 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,472 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 14,445 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 6,024 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,848 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2163 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0467 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3361 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,745 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 16,3963 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,4785 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,4622 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,964 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,9537 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4265 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0416 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3224 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,7338 m3
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,832 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 89,3167 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 72,15 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 117,0127 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 223,5 m
30 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả KT theo chương V 46,5 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 189,1627 m2
32 Sản xuất lắp đặt hàng rào thép hộp mạ kẽm, sơn tỉnh điện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 17,28 m2
33 Mua và lắp đặt quả cầu thạch anh màu vàng đầu trụ cổng D200 Mô tả KT theo chương V 2 cái
34 Mua và lắp đặt quả cầu thạch anh màu vàng đầu trụ cổng D250 Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Bộ chữ bằng ALU vàng sáng "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN", đã bao gồm công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
36 Bộ chữ bằng ALU vàng sáng "ĐỊA CHỈ: 102 NGUYỄN ÁI QUỐC - TX. HỒNG LĨNH - T. HÀ TĨNH", đã bao gồm công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
37 Bộ chữ bằng ALU vàng sáng "THỊ XÃ HỒNG LĨNH", đã bao gồm công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
38 Lắp dựng cửa cổng đẩy tự động INOX Mô tả KT theo chương V 10,38 md
39 Lắp đặt mô tơ tự động (bao gồm ray dẫn hướng, mô tơ, điều khiển, phụ kiện đồng bộ... Đã bao gồm công lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
40 Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề, khoá) Mô tả KT theo chương V 3,68 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,024 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0371 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,3338 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,925 m3
45 Lắp đặt đài phun nước bằng đá tự nhiên Mô tả KT theo chương V 1 bộ
46 Máy bơm áp suất cao đài phun nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả KT theo chương V 1 1 máy
48 Hệ thống đường ống, đầu phun nước và phụ kiện đồng bộ (Bao gồm công lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 1 hệ thống
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 6,24 m3
50 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,5616 100m3
51 Lát gạch đặc không nung báo hiệu đường cáp (8 viên/m) Mô tả KT theo chương V 3.120 Viên
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả KT theo chương V 57,9283 m3
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 3,9 100m
54 Lắp đặt khoá HDPE đường kính d27 Mô tả KT theo chương V 22 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả KT theo chương V 52 cái
56 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả KT theo chương V 45 cái
57 Lắp đặt Rắco PPR D27 Mô tả KT theo chương V 22 cái
58 Giếng khoan sâu 7m Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Máy bơm nước giếng khoan Mô tả KT theo chương V 1 cái
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 5,46 m3
61 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,4914 100m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả KT theo chương V 49,8301 m3
63 Lát gạch đặc không nung báo hiệu đường cáp (8 viên/m) Mô tả KT theo chương V 6.688 Viên
64 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC 3x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 10,186 100m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Mô tả KT theo chương V 4,58 100m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 10,4042 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,248 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3488 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,2 m3
70 Khung móng cột đèn cao áp M24x240x240x675 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
71 Khung móng cột đèn trang trí M16x260x260x500 Mô tả KT theo chương V 8 bộ
72 Thân cột tròn côn rời cần 6m-3mm. D= 84/150mm; Mô tả KT theo chương V 4 cột
73 Lắp cần đèn D60, Cần kép CK-06 cao 2m vươn xa 1.5mx3mm Mô tả KT theo chương V 4 cần đèn
74 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang bát giác, côn tròn chiều cao cột 3.2m Mô tả KT theo chương V 8 cột
75 Lắp Đèn đường LED STR15D 120W. dim 5 cấp công suất Mô tả KT theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt đèn Jupiter trên cột đèn Bamboo công suất 125W, kính đèn PMMA, D=595, H=420; chống nước IP54; Mô tả KT theo chương V 8 bộ
77 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CU/PVC/CU-3x2.5mm Mô tả KT theo chương V 0,88 100m
78 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả KT theo chương V 12 bảng
79 Làm đầu cáp khô Mô tả KT theo chương V 72 đầu cáp
80 Kéo rải dây đồng trần liên hòan M10 Mô tả KT theo chương V 100 m
81 Làm tiếp địa cột đèn RC1 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
82 Làm tiếp địa cột đèn RC2 Mô tả KT theo chương V 8 bộ
83 Lắp đặt tủ điện phân phối đặt trong nhà bảo vệ Mô tả KT theo chương V 1 tủ
84 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, đặt trong nhà bảo vệ Mô tả KT theo chương V 1 tủ
88 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thông minh 240VAC Mô tả KT theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 9 cái
90 Đèn âm đất GSlinghting GSDT-12 Mô tả KT theo chương V 16 cái
91 Đèn led dạng bánh xe âm nước, 12W, chống nước IP68 Mô tả KT theo chương V 4 cái
92 Đèn hắt sân vườn FK-FL18 Mô tả KT theo chương V 11 cái
93 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ; Cột đèn nấm trang trí DN-439 (trọn bộ) Mô tả KT theo chương V 21 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->