Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa khuôn viên trụ sở làm việc HĐND, UBND thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa khuôn viên trụ sở làm việc HĐND, UBND thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Hồng Lĩnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:44:00 đến ngày 2021-01-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ; MÁI CHE; HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 310,082 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 18,8615 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 59,2679 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,4543 | 100m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 4cm | Mô tả KT theo chương V | 14 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 7,6125 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,7994 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,115 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 491,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 491,44 | m3 |
| B | LÀM MỚI MÁI CHE SỐ 9; SỐ 10; SỐ 12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 17,4802 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,2803 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,1806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,338 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,4155 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7,5868 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D100x3.0 | Mô tả KT theo chương V | 0,6495 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,6495 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 0,7664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 0,7664 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9868 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9868 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,9673 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 54 | md |
| 16 | Ke chống bão thép dẹt | Mô tả KT theo chương V | 318,795 | md |
| 17 | Bu lông D10 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Nẹp ống + vít. Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 148 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,7808 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,4054 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,6534 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,3349 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 10,905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,2482 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,7866 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,7115 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,9871 | m2 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,5619 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,639 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,639 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2405 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,837 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,8337 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4692 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,4206 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2333 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,853 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,2721 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,0489 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 13,88 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 99,9435 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 120,334 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,7 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 83,37 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,68 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 99,9435 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 219,404 | m2 |
| 47 | Chống thấm bằng 2 lớp sika + 1 lớp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 28,84 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,84 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,644 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,0194 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,1138 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, hệ 5500; Kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 7,106 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khung nhôm định hình; Kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khung nhôm định hình hệ 5500; Kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 11,011 | m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 11,551 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 11,551 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng; bóng led 18W/220V | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tủ điện phòng 300x150x100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Van khóa nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,8257 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,0826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,5414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,676 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,3404 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3578 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,7916 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,1364 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 23,7916 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | cấu kiện |
| F | CẢI TẠO 6 NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 36,456 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 182,016 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,456 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 182,016 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt bàn đặt chậu rửa bằng đá Granite, khung xương bằng thép hộp 25x50x1.6 mạ kẽm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 4,197 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 36,456 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, hệ 5500; Kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, một tay cài đơn; Kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cảm biến tự xả nước) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại bệ tiểu đứng, cảm biến xả nước tự động) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m |
| H | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,8515 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,702 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 3,888 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,4499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8451 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,2704 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,9968 | m2 |
| 12 | Sơn Epoxy nền nhà | Mô tả KT theo chương V | 15,0888 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 4,1066 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,5341 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3847 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,917 | m3 |
| 26 | Chống thấm bằng 2 lớp sika + 1 lớp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 13,3956 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,1236 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2558 | m3 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,5264 | m2 |
| 30 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,5264 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,2884 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,028 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,444 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,436 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 28,0488 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 30,464 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi chớp, khung sắt hộp mạ kẽm; sơ tĩnh điện; Phụ kiện bản lề, khoá; bao gồm công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông hộp mạ kẽm 14x14x1,2 mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ chớp, khung sắt hộp mạ kẽm; sơ tĩnh điện; bao gồm công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m2 |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m |
| I | HẠNG MỤC : SÂN NỘI BỘ; MƯƠNG THOÁT NƯỚC; CỔNG HÀNG RÀO; | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 8,196 | 100m3 |
| 2 | Tiền mua đất (bao gồm đào xúc lên phương tiện vận chuyển) | Mô tả KT theo chương V | 819,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả KT theo chương V | 81,96 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả KT theo chương V | 81,96 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả KT theo chương V | 81,96 | 10m3/km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 338,4 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2.856 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 528 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,9775 | m3 |
| 10 | Chế tác lắp đặt bồn hoa bằng đá xanh Thanh Hoá; kích thước 150x150 hoặc 100x150, màu trắng | Mô tả KT theo chương V | 285,07 | m |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả KT theo chương V | 56 | gốc cây |
| 12 | Trồng cây vào chậu, Cây tùng, bách H = 1-1,5m; Tán: 40cm; Đã tạo tháp- Kích thước chậu 80x80(cm) | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1chậu |
| 13 | Trồng cây xanh, cây bàng Đài Loan H >=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 8-10cm - Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh, cây Giáng Hương,H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) >=10-12cm - Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, cây hoa Hibicus-Kích thước bầu 30x30 (cm) | Mô tả KT theo chương V | 60 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây xanh, cây Vạn tuế,H = 80-100cm ĐK: 15-20cm; Tán 80-90cm- Kích thước bầu 0,4x0,4x0,4(m) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, cây hoa Purple Cone flower -Kích thước bầu 30x30 (cm) | Mô tả KT theo chương V | 80 | 1 cây |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả KT theo chương V | 558,14 | 1m2 |
| 19 | Tiền mua đất trồng hoa | Mô tả KT theo chương V | 139,535 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,376 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,518 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 10,8135 | m3 |
| 23 | Tiền mua đất đắp (bao gồm cả đào xúc lên phương tiện vậnh chuyển) | Mô tả KT theo chương V | 10,8135 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,2303 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc khônh nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,168 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,456 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 2,272 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,28 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,45 | m2 |
| 33 | Mua đất trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 4,716 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột cờ bằng Inox 304 cao 7m Cột cờ inox được chia làm 3 đốt Ø89x1.8ly (3m) - Ø76x1.8ly (2m) - Ø63x1.8ly (2m); phụ kiện treo cờ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,7759 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,945 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 61,5038 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả KT theo chương V | 302 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả KT theo chương V | 302 | mối nối |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 302 | cái |
| 42 | Tiền mua gối đỡ ống | Mô tả KT theo chương V | 302 | cái |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 1,407 | tấn |
| 44 | Lắp đặt nắp gang thu nước hố ga vuông/tròn 800x800 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,541 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,5682 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả KT theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4889 | tấn |
| J | CỔNG - HÀNG RÀO (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,7568 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 2,8483 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,4145 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,7183 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,472 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 14,445 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 6,024 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3361 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,745 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 16,3963 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,4785 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,4622 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,964 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,9537 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3224 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,7338 | m3 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,832 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 89,3167 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,15 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 117,0127 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 223,5 | m |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 46,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 189,1627 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt hàng rào thép hộp mạ kẽm, sơn tỉnh điện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 33 | Mua và lắp đặt quả cầu thạch anh màu vàng đầu trụ cổng D200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Mua và lắp đặt quả cầu thạch anh màu vàng đầu trụ cổng D250 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bộ chữ bằng ALU vàng sáng "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN", đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ chữ bằng ALU vàng sáng "ĐỊA CHỈ: 102 NGUYỄN ÁI QUỐC - TX. HỒNG LĨNH - T. HÀ TĨNH", đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ chữ bằng ALU vàng sáng "THỊ XÃ HỒNG LĨNH", đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng đẩy tự động INOX | Mô tả KT theo chương V | 10,38 | md |
| 39 | Lắp đặt mô tơ tự động (bao gồm ray dẫn hướng, mô tơ, điều khiển, phụ kiện đồng bộ... Đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề, khoá) | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,925 | m3 |
| 45 | Lắp đặt đài phun nước bằng đá tự nhiên | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Máy bơm áp suất cao đài phun nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Hệ thống đường ống, đầu phun nước và phụ kiện đồng bộ (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 1 | hệ thống |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,24 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 51 | Lát gạch đặc không nung báo hiệu đường cáp (8 viên/m) | Mô tả KT theo chương V | 3.120 | Viên |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 57,9283 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 3,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt khoá HDPE đường kính d27 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắco PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Giếng khoan sâu 7m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Máy bơm nước giếng khoan | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,46 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 49,8301 | m3 |
| 63 | Lát gạch đặc không nung báo hiệu đường cáp (8 viên/m) | Mô tả KT theo chương V | 6.688 | Viên |
| 64 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10,186 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4,58 | 100m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 10,4042 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,248 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | m3 |
| 70 | Khung móng cột đèn cao áp M24x240x240x675 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Khung móng cột đèn trang trí M16x260x260x500 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Thân cột tròn côn rời cần 6m-3mm. D= 84/150mm; | Mô tả KT theo chương V | 4 | cột |
| 73 | Lắp cần đèn D60, Cần kép CK-06 cao 2m vươn xa 1.5mx3mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cần đèn |
| 74 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang bát giác, côn tròn chiều cao cột 3.2m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 75 | Lắp Đèn đường LED STR15D 120W. dim 5 cấp công suất | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Jupiter trên cột đèn Bamboo công suất 125W, kính đèn PMMA, D=595, H=420; chống nước IP54; | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CU/PVC/CU-3x2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 12 | bảng |
| 79 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 72 | đầu cáp |
| 80 | Kéo rải dây đồng trần liên hòan M10 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 81 | Làm tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Làm tiếp địa cột đèn RC2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện phân phối đặt trong nhà bảo vệ | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, đặt trong nhà bảo vệ | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thông minh 240VAC | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Đèn âm đất GSlinghting GSDT-12 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Đèn led dạng bánh xe âm nước, 12W, chống nước IP68 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Đèn hắt sân vườn FK-FL18 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ; Cột đèn nấm trang trí DN-439 (trọn bộ) | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi