Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trung Châu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 07:06:00 đến ngày 2021-02-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,379,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 58,849 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 109,9257 | m2 | |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch. | 64,1952 | m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 17,17 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 6,88 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ | 51,85 | m3 | |
| 7 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 36,05 | m | |
| 8 | Hạ giải cột, trụ, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | 0,5 | m3 | |
| 9 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | 1 | m3 | |
| B | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 64,1952 | m2 | |
| 2 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | 58,849 | m | |
| 3 | Trát tu bổ bờ nóc, bờ chảy | 61,7915 | m2 | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 109,9257 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt Chân tảng đá | 12 | Cái | |
| 6 | Chân tảng đá 530x530x180 | 6 | Cái | |
| 7 | Chân tảng đá 430x430x180 | 6 | Cái | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,0815 | m3 | |
| 9 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | 9 | cái | |
| 10 | Tu bổ phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ | 4 | con | |
| 11 | Tu bổ phục hồi mặt nguyệt | 0,4 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt rồng, phượng và các con thú khác trên nóc | 9 | con | |
| C | PHẦN GIA CÔNG CẤU KIỆN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 3,6967 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 1,2128 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,8051 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,9185 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | 0,8994 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,1763 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,1187 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,2426 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 4,6708 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,2615 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 8,1815 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván cổ diêm và các cấu kiện tương tự | 8,9419 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 40,1223 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,0981 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3134 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,512 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 15,3385 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 8,2271 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 12,7194 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 11,822 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 6,802 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 6,935 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,818 | m3 | |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 8 | bộ vì | |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 859,1141 | m2 | |
| D | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 20 m | 4 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 4 | 100m2 | |
| E | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,94 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 42,058 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,14 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,122 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,486 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 5,444 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 26,783 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,103 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,594 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,361 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,293 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,185 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,517 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 18,975 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 86,25 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 86,25 | m2 | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 172,5 | m2 | |
| F | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 9,055 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,092 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,176 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,082 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,063 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,717 | m3 | |
| 10 | BU long M16 -500 | 24 | bộ | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,882 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,933 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,607 | tấn | |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép C 120 x 60 x 2 | 0,075 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,882 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,933 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,607 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,075 | tấn | |
| 19 | Bu lông neo M16x500 | 24 | cái | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,369 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc úp sườn | 11,7 | m | |
| 22 | Bạt dứa | 286,44 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,299 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 8 | cái | |
| 26 | Cầu thu rác | 4 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 2,496 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 132,05 | m2 | |
| G | HÀO CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,032 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 6,396 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,428 | m3 | |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 19,032 | m3 | |
| 5 | Nilon lót đáy, thành hào ngoài | 76,86 | m2 | |
| 6 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,396 | m3 | |
| 7 | Nilon lót đáy, thành hào trong | 42,64 | m2 | |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | 39 | m2 | |
| 9 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 129,368 | m2 | |
| H | LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 200x180x120 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 dây 2x4mmm2 | 52 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 dây 2x2.5mm2 | 46 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 46 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 4 | hộp | |
| 10 | Bảng tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 11 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 4 | bình | |
| 12 | Bình khí CO2 - MT3 | 2 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi