Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147295-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210138549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 17:05:00 đến ngày 2021-02-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A AO ÔNG BÚT
1 Tát ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Đào xúc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,009 100m3
3 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,009 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m3
6 Cát đen tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
7 Bê tông cạp lề, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,798 m3
8 Đào móng kè đá, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,136 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
10 Đóng cọc tre vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,03 100m
11 Đắp cát đen đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,005 m3
12 Ván khuôn móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
13 Bê tông móng kè đá, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,01 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,137 m3
15 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,761 m2
16 Ván khuôn giằng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
17 Cốt thép giằng kè đá, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 tấn
18 Bê tông giằng kè đá, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,453 m3
19 Trát tường đỉnh kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,641 m2
20 Đào móng cầu ao, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,535 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
22 Ván khuôn bê tông lót cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
23 Bê tông lót cầu ao, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 m3
24 Xây đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,38 m3
25 Ván khuôn 2 bên thành cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
26 Bê tông 2 bên thành cầu ao đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
27 inox D25,4x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 kg
28 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Chốt trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Chốt dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Đào móng rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
34 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
35 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,929 m2
38 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,378 m2
39 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
40 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 m3
41 Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
42 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
43 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 m3
44 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
45 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cấu kiện
46 Ván khuôn trụ bê tông lan can ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
47 Bê tông trụ lan can ao, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,962 m3
48 Cốt thép trụ bê tông lan can ao, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
49 Trát granitô trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,856 m2
50 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cầu
51 Thép inox D76.2x1,5 (Trọng lượng ống inox quy đổi 16,75kg/6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,667 kg
52 Thép inox D25,4x1.5 (Trọng lượng ống inox D25x1.5quy đổi là 5,36kg/6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,156 kg
B AO ÔNG BÂN
1 Tát ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Đào xúc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m3
5 Cát đen tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
6 Bê tông cạp lề, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,271 m3
7 Đào móng kè đá, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,087 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
9 Đóng cọc tre vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,744 100m
10 Đắp cát đen đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,791 m3
11 Ván khuôn móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
12 Bê tông móng kè đá, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,581 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,479 m3
14 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,867 m2
15 Ván khuôn giằng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m2
16 Cốt thép giằng kè đá, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
17 Bê tông giằng kè đá, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,561 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,102 m2
20 Đào đất móng cầu ao, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,197 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
22 Ván khuôn bê tông lót cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
23 Bê tông lót cầu ao, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 m3
24 Xây đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,964 m3
25 Ván khuôn 2 bên thành cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
26 Bê tông 2 bên thành cầu ao đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
27 inox D25,4x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 kg
28 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Chốt trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Chốt dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Đào móng rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
34 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
35 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,379 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,007 m2
38 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,474 m2
39 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
40 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 m3
41 Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
42 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
43 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 m3
44 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
45 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cấu kiện
46 Ván khuôn trụ bê tông lan can ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
47 Bê tông trụ lan can ao, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,975 m3
48 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,904 m2
49 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cầu
50 Thép inox D76.2x1,5 ( Trọng lượng ống inox quy đổi 16,75kg/6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,46 kg
51 Thép inox D25,4x1.5( Trọng lượng ống inox D25x1.5quy đổi là 5,36kg/6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,923 kg
C CHIẾU SÁNG AO ÔNG BÚT
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
6 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 kg
7 Thép 40x80x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 kg
8 Ê cu và long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
10 Tai mắt tiếp địa 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 kg
12 Đào hào chôn cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,484 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
14 Kéo rải cáp ngầm 0,6/1kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X10M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m
15 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
16 Lắp đặt cầu dây 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt bộ đèn Led 100W gồm chao chụp đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
20 Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bu lông + Ecu M6 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CHIẾU SÁNG AO ÔNG BÂN
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 kg
7 Thép 40x80x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 kg
8 Ê cu và long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
10 Tai mắt tiếp địa 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
12 Đào hào chôn cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,877 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
14 Kéo rải cáp ngầm 0,6/1kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X10M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,74 m
15 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
16 Lắp đặt cầu dây 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt bộ đèn Led 100W gồm chao chụp đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
20 Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Bu lông + Ecu M6 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->