Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường giao thông vào khu sản xuất tập trung HTX cây ăn quả Hoàng Nông huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126913-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng xã Hoàng Nông
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đường giao thông vào khu sản xuất tập trung HTX cây ăn quả Hoàng Nông huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20210126813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 15:48:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,103,144,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Bóc hữu cơ + đào đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,284 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,284 100m3
3 Đào nền + đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,617 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9714 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,423 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,577 100m3
8 Đào khai thác đất tại mỏ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,187 100m3
9 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,187 100m3
10 Rải lớp móng CPĐD loại II, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,789 100m3
11 Rải lớp nilon tái sinh phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.490,52 m2
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,29 m3
13 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 100m2
14 Cắt máy và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,38 m
15 Bóc lớp đất hữu cơ chân đê quây, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 100m3
16 Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,262 100m3
17 Đào khai thác đất tại mỏ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,561 100m3
18 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp đê quây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,561 100m3
19 Rải bạt rứa chống thấm đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475 m2
20 Bơm nước hố móng, máy bơm (bao gồm cả công điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
21 Đào phá đê, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,262 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,262 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,222 100m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 100m3
25 Đào khai thác đất tại mỏ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 100m3
26 Vận chuyển đất tại mỏ về đắp móng kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 100m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,76 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,03 m3
29 Xây đá hộc, xây ốp mái taly + xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,78 m3
30 Mua, lắp ống nhựa thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,68 m
31 Làm khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100m2
34 Sơn phản quang gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,2 1m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m3
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,9 m3
38 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 m3
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan khe phai, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
42 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống cống D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 100m2
47 Quét nhựa đường ống cống D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,3 m2
48 Làm mối nối ống cống D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mối nối
49 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính &lt;&#x3D;1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 đoạn ống
50 Dịch chuyển cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->