Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142074-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:57:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,032,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.- Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng và đồng thời tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 21 tỷ đồngGhi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cá́n bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, trường hợp Chỉ huy trưởng có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng bao gồm nề, thép, ván khuôn, điện, nước (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT 250 l
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung 16T
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 3.5T
- Đặc điểm thiết bị - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo cổng chính, cổng phụ, bốt gác
1Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10công
2Tháo tấm lợp tôn (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,05100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V81,767m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,635m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,635m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,635m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V53,731m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V28,036m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V53,7311m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V28,0361m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3,921m2
12Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5,0411m2
13SX lắp dựng cánh cổng pano tôn khung thép hộp (phụ kiện, sơn, lắp đặt hoàn thiện) (Cải tạo cổng phụ)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V20,48m2
14Cạo rỉ các kết cấu thép (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V25,592m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V25,5921m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V145,749m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V39,226m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V48,602m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5,908m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 vữa XM M75 (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5,908m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500, vữa XM M75 (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,457m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V145,7491m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L))Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V86,3711m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V36,792m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,736m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,736m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,736m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V36,792m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V36,7921m2
B Hạng mục: Cải tạo nhà tắm, nhà vệ sinh đại đội
1Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10công
2Tháo tấm lợp tôn (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,67100m2
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèo (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V20công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V12,6m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V49,0893m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10,1827m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4,1007m3
8Đào xúc lớp cát đen tôn nền (đến cos -0.35) (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V22,138m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V81,41m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V81,41m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3,2772100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V36,4141m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V14,6051m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Phần móng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,8401100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác (Phần móng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,455100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,5364tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,7837tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Phần móng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,9176tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V29,4482m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V16,2858m3
21Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần móng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3,2488100m3
22Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần móng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,2543100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Bể nước tắm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,1284100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2,5106m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,2041tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,0789tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Bể nước tắm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,076tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V42,0808m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4,257m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bể nước tắm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V32,5392m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Bể nước tắm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V7,74m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Bể nước tắm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V40,2792m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,1685100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5,4027m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V6,3734m3
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V78,2572m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,199100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,3182tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3,0201m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V115cấu kiện
41Ghi chắn rác (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V12bộ
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3,6413100m3
43Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,3188m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Rãnh thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4,3233m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Phần thân Cột)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,5307100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3,3928m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,1642tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,0358tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,6913tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,8857100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,3838tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,5101tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,1997tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V6,9003m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,9979100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,9651tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,0035tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V17,1376m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,6233100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,3242tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,0487tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2,2263m3
63Gia công hệ khung dàn (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,7704tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,7704tấn
65Bulong M18x450 (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V12cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V70,582m2
67Ghi sắt lỗ thông hơi (Dầm)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1bộ
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V37,4133m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V6,2741m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2,8368m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V195,6327m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V133,6531m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V27,3884m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V88,57m2
75Trát trần, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V183,5694m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V84,83m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V254,3131m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,8m2
79Chống thấm bằng giấy dầu (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V77,1195m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 0.5x1, mác 200 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2,6467m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V87,2039m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V52,9332m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V8,4556m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V15,3214m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V87,0154m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V490,6225m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kiến trúc)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V223,0211m2
88Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 (Mái)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V78,581m2
89Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sang (Mái)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,1611100m2
90Tôn úp nóc nhựa (Mái)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10,58md
91Gia công xà gồ mạ kẽm (Mái)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,061tấn
92Lắp dựng xà gồ mạ kẽm (Mái)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,061tấn
93Đinh vít (Mái)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V96bộ
94Thang sắt (Mái)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V84,7kg
95Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép U.PVC mở quay (cộng phụ trội 230.000đ) (Cửa)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V11,1375m2
96Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) (Cửa)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1bộ
97Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1bộ
98Vách ngăn composite có cửa dày 12mm (Cửa)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V12,464m2
99SX lắp dựng thanh treo khăn bằng thép ống mạ kẽm (Cửa)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V47,74kg
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2,8799100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Giàn giáo)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,9455100m2
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,1978m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Sân bê tông)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,0184100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,3864m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,2954m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Sân bê tông)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V29,67m3
107Nilong chống mất nước (Sân bê tông)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V69m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Sân bê tông)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4,83m3
109Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ (Sân bê tông)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V110m
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,012100m3
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V25,9333m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Bể phốt)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,0718100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,2137tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,1338tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,4777m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V7,0571m3
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Bể phốt)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V91,565m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Bể phốt)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,938100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Bể phốt)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9,972m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bể phốt)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V8,6444m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,1729100m3
122Lắp đặt ống D160 (Bể phốt)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,012100m
123Lắp đặt cút D160 (Bể phốt)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,52100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,28100m
126Lắp đặt tê PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V8cái
127Lắp đặt cút PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4cái
128Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V34cái
129Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V16cái
130Lắp đặt van khóa D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V6cái
131Lắp đặt nối thẳng PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10cái
132Lắp đặt rắc co PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,64100m
134Lắp đặt tê PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
135Lắp đặt cút PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V28cái
136Lắp đặt cút ren trong PPR D32-1'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
137Lắp đặt tê ren trong PPR D32-1'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
138Lắp đặt van khóa D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4cái
139Lắp đặt nối thẳng PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10cái
140Lắp đặt côn thu PPR D32-25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V8cái
141Van phao D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,68100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,16100m
144Lắp đặt tê PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V8cái
145Lắp đặt cut PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V22cái
146Lắp đặt Côn thu PPR D40-32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
147Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
148Lắp đặt van khóa ppr D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V7cái
149Lắp đặt nối thẳng PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V15cái
150Lắp đặt rắc co PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V8cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,36100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR D50 (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,04100m
153Lắp đặt tê PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4cái
154Lắp đặt cut PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V22cái
155Lắp đặt côn thu PPR D50-32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
156Lắp đặt côn thu PPR D50-40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1cái
157Lắp đặt côn thu PPR D50-25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
158Lắp đặt van khóa ppr D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V7cái
159Lắp đặt nối thẳng PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,36100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR D63 (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,08100m
162Lắp đặt tê PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4cái
163Lắp đặt cút PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V11cái
164Lắp đặt côn thu PPR D63-50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
165Lắp đặt côn thu PPR D63-40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
166Lắp đặt côn thu PPR D63-32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
167Lắp đặt van khóa ppr D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V7cái
168Lắp đặt nối thẳng PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9cái
169Lắp đặt rắc co PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,16100m
171Lắp đặt cut PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
172Lắp đặt tê PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V6cái
173Lắp đặt côn thu PPR D90-63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
174Lắp đặt côn thu PPR D90-50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3cái
175Lắp đặt nối thẳng PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: )Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5cái
176Lắp đặt ống nhựa u.pvc D250 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,16100m
177Lắp đặt ống nhựa u.pvc D110 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,16100m
178Lắp đặt ống nhựa u.pvc D90 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,24100m
179Lắp đặt ống nhựa u.pvc D75 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,36100m
180Lắp đặt ống nhựa u.pvc D42 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,12100m
181Lắp đặt ống nhựa u.pvc D34 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V0,04100m
182Lắp đặt cút nhựa u.pvc D90 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10cái
183Lắp đặt cút nhựa u.pvc D75 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V32cái
184Lắp đặt tê nhựa u.pvc D110 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9cái
185Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D250 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V12cái
186Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D110 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V21cái
187Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D75 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V12cái
188Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D42 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V12cái
189Si phông D75 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V17bộ
190Nút bịt D110 (Thoát nước)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
191Lắp đặt xí bệt (viglacera VI77 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VG-XP6 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9cái
193Lắp đặt hộp đựng (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9cái
194Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (viglacera VG501 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10bộ
195Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V15cái
196Vòi nhựa núm vặn MH (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V27bộ
197Lắp đặt tec nước inox, dung tích bể 2,5m3 (Tân Á F1360 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2bể
198Máy bơm Q=4m3/h, h=24m (pentax CR 100 1HP hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1cái
199Rọ hút D40 (Thiết bị vệ sinh)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1cái
200Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led vòng 220v-9w (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10bộ
201Lắp đặt các loại Led đôi treo tường 1.2m 220v-2x22w (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4bộ
202Lắp đặt các loại Led đơn treo tường 0.6m 220v-10w (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3bộ
203Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 220v-16a (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1cái
204Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220v-16a (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2cái
205Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220v-16a (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4cái
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB 10A-250V-4.5ka (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250V-6ka (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250V-6ka (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1cái
209Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 4 cực aptomat âm tường (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1hộp
210Lắp đặt dây điện 2CV(1x4)mm2 (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V200m
211Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5)mm2 (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V20m
212Lắp đặt dây điện 2CV(1x1.5)mm2 (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V260m
213Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D25 (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V100m
214Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10m
215Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 (Điện)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V130m
C Hạng mục: Cải tạo tường rào
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai, song sắt (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V890,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V34,362m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V552,265m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V586,627m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V586,627m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V586,627m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V29,227100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V324,744m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V688,889100m
10Vét bùn đầu cọc (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V127,572m3
11Lấp cát đen phủ đầu cọc (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1,276100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V127,572m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1.139,006m3
14Chén bao tải tẩm nhựa đường tại các vị trí khe lún (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V45vị trí
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V15,955100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V6,619tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4,533tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V22,616tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V147,759m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V231,501m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V84,086m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V375,086m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V2.403,853m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V5.973,207m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V1.015,596m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9.392,656m2
27Cung cấp, lắp dựng Gạch bông gió trang trí (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V4.667viên
28Thi công, lắp dựng Mũi mác thép tường rào (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V9.534,8Kg
29Thi công, lắp dựng Thép đặc D12x12 uốn tròn liên kết mũi mác (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V3.988,32kg
30Thi công, lắp dựng Thép L50x50x3 chôn sâu vào tường rào; thép lập là 50x3 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V596,847kg
31Thi công, lắp dựng Dây thép gai mạ kẽm 2,5mm (1kg=7md) (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V289,964kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V660,91m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V10,825100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V21,65100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 150 (Xây mới tường rào)Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V28,063m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.- Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng và đồng thời tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 21 tỷ đồngGhi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
6 Cá́n bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, trường hợp Chỉ huy trưởng có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
7 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng bao gồm nề, thép, ván khuôn, điện, nước (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt1
2 Máy bơm nước - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt1
3 Máy đầm dùi 1.5KW - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt2
4 Máy đầm bàn 1KW - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt2
5 Máy trộn BT 250 l - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt2
6 Máy cắt bê tông - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5KW - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt2
8 Máy hàn 23KW - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt2
9 Máy khoan bê tông - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt2
10 Máy lu rung 16T - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt1
12 Máy đào - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt1
13 Ô tô tự đổ 3.5T - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->