Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:57:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,032,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.- Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng và đồng thời tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 21 tỷ đồngGhi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, trường hợp Chỉ huy trưởng có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng bao gồm nề, thép, ván khuôn, điện, nước (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 3.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo cổng chính, cổng phụ, bốt gác | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 81,767 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,635 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 53,731 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 28,036 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 53,731 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 28,036 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3,92 | 1m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5,041 | 1m2 |
| 13 | SX lắp dựng cánh cổng pano tôn khung thép hộp (phụ kiện, sơn, lắp đặt hoàn thiện) (Cải tạo cổng phụ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 20,48 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 25,592 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 25,592 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 145,749 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 39,226 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 48,602 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5,908 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 vữa XM M75 (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5,908 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500, vữa XM M75 (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,457 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 145,749 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo cổng chính (Đoạn M-L)) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 86,371 | 1m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 36,792 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,736 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,736 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,736 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 36,792 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cải tạo tường rào đặc đoạn L-Y) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 36,792 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà tắm, nhà vệ sinh đại đội | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 49,0893 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10,1827 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4,1007 | m3 |
| 8 | Đào xúc lớp cát đen tôn nền (đến cos -0.35) (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 22,138 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 81,41 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 81,41 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3,2772 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 36,4141 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 14,6051 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,8401 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,5364 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,7837 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,9176 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 29,4482 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 16,2858 | m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3,2488 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần móng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,2543 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Bể nước tắm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2,5106 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,2041 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,0789 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Bể nước tắm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 42,0808 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4,257 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bể nước tắm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 32,5392 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Bể nước tắm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 7,74 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Bể nước tắm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 40,2792 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5,4027 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 6,3734 | m3 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 78,2572 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,3182 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3,0201 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 115 | cấu kiện |
| 41 | Ghi chắn rác (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3,6413 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,3188 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Rãnh thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4,3233 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Phần thân Cột) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,5307 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3,3928 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,1642 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,0358 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,6913 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,8857 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,3838 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,5101 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,1997 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 6,9003 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,9979 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,9651 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,0035 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 17,1376 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,6233 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,3242 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,0487 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2,2263 | m3 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,7704 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,7704 | tấn |
| 65 | Bulong M18x450 (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 12 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 70,582 | m2 |
| 67 | Ghi sắt lỗ thông hơi (Dầm) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 37,4133 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 6,2741 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2,8368 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 195,6327 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 133,6531 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 27,3884 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 88,57 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 183,5694 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 84,83 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 254,3131 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,8 | m2 |
| 79 | Chống thấm bằng giấy dầu (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 77,1195 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 0.5x1, mác 200 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2,6467 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 87,2039 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 52,9332 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 8,4556 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 15,3214 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 87,0154 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 490,6225 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Kiến trúc) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 223,0211 | m2 |
| 88 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 (Mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 78,581 | m2 |
| 89 | Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sang (Mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc nhựa (Mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10,58 | md |
| 91 | Gia công xà gồ mạ kẽm (Mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,061 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm (Mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,061 | tấn |
| 93 | Đinh vít (Mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 96 | bộ |
| 94 | Thang sắt (Mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 84,7 | kg |
| 95 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép U.PVC mở quay (cộng phụ trội 230.000đ) (Cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 11,1375 | m2 |
| 96 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) (Cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Vách ngăn composite có cửa dày 12mm (Cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 12,464 | m2 |
| 99 | SX lắp dựng thanh treo khăn bằng thép ống mạ kẽm (Cửa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 47,74 | kg |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2,8799 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Giàn giáo) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,9455 | 100m2 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,1978 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Sân bê tông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,3864 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,2954 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Sân bê tông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 29,67 | m3 |
| 107 | Nilong chống mất nước (Sân bê tông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 69 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Sân bê tông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4,83 | m3 |
| 109 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ (Sân bê tông) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | 10m |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 25,9333 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Bể phốt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,2137 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,1338 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,4777 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 7,0571 | m3 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Bể phốt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 91,565 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Bể phốt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,938 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Bể phốt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9,972 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bể phốt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 8,6444 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt ống D160 (Bể phốt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,012 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút D160 (Bể phốt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,52 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,28 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 34 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co PPR D25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,64 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32-1'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32-1'' (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 8 | cái |
| 141 | Van phao D32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,68 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cut PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa ppr D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co PPR D40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,36 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cut PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu PPR D50-40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa ppr D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,36 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 (PN20) (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu PPR D63-50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu PPR D63-40 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR D63-32 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa ppr D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối thẳng PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắc co PPR D63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,16 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cut PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu PPR D90-63 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu PPR D90-50 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối thẳng PPR D90 (Nước - Thiết bị cấp nước PP-R: ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D250 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,16 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D110 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,16 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D90 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,24 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D75 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,36 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D42 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc D34 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 0,04 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa u.pvc D90 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa u.pvc D75 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 32 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa u.pvc D110 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D250 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D110 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 21 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D75 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa u.pvc D42 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 12 | cái |
| 189 | Si phông D75 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 17 | bộ |
| 190 | Nút bịt D110 (Thoát nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt (viglacera VI77 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VG-XP6 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (viglacera VG501 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 15 | cái |
| 196 | Vòi nhựa núm vặn MH (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 27 | bộ |
| 197 | Lắp đặt tec nước inox, dung tích bể 2,5m3 (Tân Á F1360 hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | bể |
| 198 | Máy bơm Q=4m3/h, h=24m (pentax CR 100 1HP hoặc tương đương) (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 199 | Rọ hút D40 (Thiết bị vệ sinh) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led vòng 220v-9w (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | bộ |
| 201 | Lắp đặt các loại Led đôi treo tường 1.2m 220v-2x22w (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt các loại Led đơn treo tường 0.6m 220v-10w (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 220v-16a (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220v-16a (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220v-16a (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB 10A-250V-4.5ka (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250V-6ka (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250V-6ka (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 4 cực aptomat âm tường (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x4)mm2 (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 200 | m |
| 211 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5)mm2 (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 20 | m |
| 212 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x1.5)mm2 (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 260 | m |
| 213 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D25 (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 100 | m |
| 214 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10 | m |
| 215 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 (Điện) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 130 | m |
| C | Hạng mục: Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, song sắt (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 890,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 34,362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 552,265 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 586,627 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 586,627 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Phá dỡ hiện trạng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 586,627 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 29,227 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 324,744 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 688,889 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 127,572 | m3 |
| 11 | Lấp cát đen phủ đầu cọc (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1,276 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 127,572 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1.139,006 | m3 |
| 14 | Chén bao tải tẩm nhựa đường tại các vị trí khe lún (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 45 | vị trí |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 15,955 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 6,619 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4,533 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 22,616 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 147,759 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 231,501 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 84,086 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 375,086 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 2.403,853 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 5.973,207 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 1.015,596 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9.392,656 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng Gạch bông gió trang trí (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 4.667 | viên |
| 28 | Thi công, lắp dựng Mũi mác thép tường rào (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 9.534,8 | Kg |
| 29 | Thi công, lắp dựng Thép đặc D12x12 uốn tròn liên kết mũi mác (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 3.988,32 | kg |
| 30 | Thi công, lắp dựng Thép L50x50x3 chôn sâu vào tường rào; thép lập là 50x3 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 596,847 | kg |
| 31 | Thi công, lắp dựng Dây thép gai mạ kẽm 2,5mm (1kg=7md) (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 289,964 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 660,91 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 10,825 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 21,65 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 150 (Xây mới tường rào) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V | 28,063 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.- Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng và đồng thời tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 21 tỷ đồngGhi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (Hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước -. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình cấp III. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách thanh quyết toán hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 6 | Cá́n bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, trường hợp Chỉ huy trưởng có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật xây dựng bao gồm nề, thép, ván khuôn, điện, nước (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5KW | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 2 |
| 5 | Máy trộn BT 250 l | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 2 |
| 10 | Máy lu rung 16T | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 1 |
| 12 | Máy đào | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 3.5T | - Huy động nhiều hơn hoặc bằng số lượng tối thiểu thì được xem là đạt.- Huy động ít hơn số lượng tối thiểu thì xem như không đạt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi