Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 07:26:00 đến ngày 2021-02-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,746,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 75% khối lượng hợp đồng);Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm kỹ thuật của 01 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình, kế toán vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán;b)Đã tham gia phụ trách kế toán công trình 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khaic)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;b)Đã tham gia phụ trách cán bộ cấp thoát nước 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lựcb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấpb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | a)có chứng nhận chuyên môn bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầub)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu>=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >=0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực cho đến thời diểm mở thầu (Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực cho đến thời diểm mở thầu (Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực cho đến thời diểm mở thầu (Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông tự hành >=10 bao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 19,266 | 100 m3ĐNT |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 19,266 | 100 m3ĐNT |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 19,266 | 100 m3ĐNT |
| 4 | Xáo xới, lu lèn đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17,806 | 100 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 319,085 | 100 m3ĐNT |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 128,025 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 174,416 | 100 m3ĐNT |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 174,416 | 100 m3ĐNT |
| 9 | Di dời trụ điện | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23 | trụ |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,053 | 100 m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,649 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.980,677 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100,44 | 100 m2 |
| D | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,911 | 100 m3ĐNT |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,125 | m3 ĐNT |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,013 | 100 m3ĐNT |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,013 | 100 m3ĐNT |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 121,25 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,494 | 100 m3ĐNT |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,085 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,007 | 100 m3ĐNT |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,007 | 100 m3ĐNT |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,516 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy đường kính ống | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, đường kính ống | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 43 | đoạn |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 165,46 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 43,13 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 38,6 | m3 |
| F | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,24 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,877 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,434 | m3 |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, vỏ bao che | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan (mượn mã) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15X0,15X1,025 m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 191 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,705 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 75% khối lượng hợp đồng);Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cầu đường;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm kỹ thuật của 01 công trình cầu đường trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Kế toán công trình, kế toán vật tư | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán;b)Đã tham gia phụ trách kế toán công trình 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khaic)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;b)Đã tham gia phụ trách cán bộ cấp thoát nước 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lựcb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ trắc địa | 1 | a)Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấpb)Đã tham gia phụ trách 01 công trình giao thông trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng, công trình mà nhà thầu kê khai.c)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu | 3 | 3 |
| 7 | công nhân | 12 | a)có chứng nhận chuyên môn bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầub)Có hồ sơ bản gốc hoạc bản sao công chứng thuộc phòng công chứng của sở tư pháp để đối chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 2 |
| 3 | Máy lu>=12 tấn | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 4 | Máy đào >=0.3m3 | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 5 | Máy đào >=0.5m3 | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực cho đến thời diểm mở thầu (Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=8 tấn | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực cho đến thời diểm mở thầu (Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực cho đến thời diểm mở thầu (Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông tự hành >=10 bao | Hóa đơn hoặc giấy đăng ký(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán(Có bản gốc, bản sao công chứng thuộc phòng công chứng sở tư pháp hoặc xác nhận của ngân hàng để đối chiếu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi