Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148030-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210148017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Quyết định 1861/QĐ-UBND, ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đăk Nông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 21:32:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,729,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kiến trúc, kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,8371 100m3
2 Lót đá 4x6, VXm mác 75 24,5669 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,39 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2883 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1624 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,5354 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 53,1588 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 45,1815 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiền, giằng móng 1,7695 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3317 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,293 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 16,882 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,5051 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) 0,5583 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) 0,5583 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) 0,5583 100m3
17 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 34,015 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 4,0671 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6697 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,3508 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 5,9883 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 25,7565 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 6,4059 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0867 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,8161 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,1817 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 47,8949 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 9,1797 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 11,6976 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,6413 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 104,6438 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,3282 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1581 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 3,1646 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 14,2022 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3669 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2598 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,9209 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 10,75 m3
40 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 224,3534 m3
41 Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 26,618 m3
42 Xây gạch ống bê tông không nung 4x8x18, xây hộp gen ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 29,4679 m3
43 Xây gạch ông bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,8513 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 1,8406 m3
45 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,392 m3
46 Cột trục 7 tầng 2 và 3: 0 0.0
47 Giá công hệ vì kèo mái bước cột 12m 2,4108 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,4108 tấn
49 Gia công xà gồ thép 1,2715 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép 1,2715 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt PU dày 18mm lớp tôn màu đỏ dày 0.4mm 3,0714 100m2
52 Lợp mái tôn phẳng dày 0.4mm 0,4104 100m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,258 m2
54 Căng lưới thép d1 a20 gia cố tường gạch không nung 310,628 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.319,153 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.256,9395 m2
57 Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm, VXM M75 140,4 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 130,97 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 100 862,86 m2
60 Thi công trần khu vệ sinh khung xương chìm, tấm Duraflex dày 3,5mm, hệ khung xưng 55,11 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 163,4577 m2
62 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 114,12 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 39,5616 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,09 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 153,2 m
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 258,89 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 16,32 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường 3.340,327 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.222,4193 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Dulux hoặc tương đương 3.196,9172 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Dulux hoặc tương đương 1.304,462 m2
72 Lát sàn nhà bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, VXM M75 807,83 m2
73 Ốp gạch chân tường kt 150x600mm (cắt từ viên gạch 600x600 cùng loại) 92,3145 m2
74 Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn kt300x300mm 55,11 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, senô, ô văng 459,105 m2
76 Thi công trần nhôm tiêu âm khung nổi kt tấm 600x600 đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn, hệ khung xương đồng bộ; 217,95 m2
77 Lan can inox 304 cắt uốn nghệ thuật cao 780mm (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện,chưa bao gồm tay vịn và trụ thang) 47,505 md
78 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 120x60mm 47,505 md
79 Trụ thang gỗ Lim Nam Phi, khoét hình và gia công theo thết kế, kích thước 90x90x1120mm 2 Chiếc
80 Lát đá Granite màu xám mặt bậc cầu thang 116,94 m2
81 Lát đá granite màu xám nhám mặt bậc tam cấp hai bên, vữa XM mác 75 16,185 m2
82 Lát đá Granite màu đen dày 2cm bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 57,41 m2
83 Gia công song sắt của sổ bằng thép đặc kt 14x14 (bình quân 19.55kg/m2) 93,12 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa 93,12 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,5657 m2
86 Cửa đi kính cường lực 12mm khóa âm sàn (bộ phụ kiện đi kèm gồm 2 bàn lề sàn, 4 kẹp trên dưới, 1 khóa âm sàn, 2 kẹp chữ L và 2 tay nắm inox) cửa đi D1 kt 4800x3000mm 1 Bộ
87 Lắp đặt cửa kính cường lực 12mm, cửa D1 18,24 m2
88 Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương 43,68 m2
89 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương 41,67 m2
90 Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương 2,1 m2
91 Cửa sổ mở lùa 2 cánh, 4 cánh, nhôm xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương 88,8 m2
92 Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương 4,32 m2
93 Vách kính nhôm xingfa AD, kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương 144,435 m2
94 Cửa cuốn nan nhôm Austdoor Combi S51i dày 1-1,2mm (bao gồm: thân cửa, khung, trục, ray) 17,28 m2
95 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly kèm phụ kiện đồng bộ 54,003 m2
96 Vách ngăn tiểu nam treo tường bằng tấm HPL dày 12mm, kích thước 600x900mm 6 Chiếc
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( tạm tính cho 06 tháng - VLx9) 12,3127 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 09 tháng) 6,789 100m2
B Hạng mục: Phần điện
1 Lắp đặt đèn led típ đôi L=1.2m công suất 2x18W 16 bộ
2 Lắp đặt đèn led típ đơn L=1.2m, công suất 1x18W 42 bộ
3 Lắp đặt đèn Led panel âm trần kt 600x600mm công suất 48W 16 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần tròn công suất 17W 27 bộ
5 Lắp đặt đèn Downlight âm trần công suất 7W 27 bộ
6 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần 9 cái
7 Ống gió mềm D100 nối quạt hút mùi vệ sinh 25 m
8 Cửa thải gió cho quạt hút mùi vệ sinh, vencapt D100 9 cái
9 Lắp đặt quạt đảo 360 10 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường 33 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 (gồm hạt công tắc, đế, mặt nạ công tắc) 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 (gồm hạt công tắc, đế, mặt nạ công tắc) 14 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi ( gồm hạt công tắc, đế và mặt nạ công tắc) 11 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm hạt công tắc, đế và mặt công tắc) 4 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm hạt, đế và mặt công tắc) 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 2 chấu (gồm ổ cắm, đế và mặt ổ cắm) 112 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm ổ cắm, đế và mặt ổ cắm) 33 cái
18 Lắp đặt Dimmer điều chỉnh quạt (chiết áp quạt) 14 cái
19 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 Module 3 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 2P-150A 10kA 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB 2P 10A 6kA 5 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A 6kA 14 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 2P 30A 6kA 2 cái
24 Lắp đặt hộp đấu nối vuống 110x110x50mm 17 hộp
25 Lắp đặt dây CXV 3x16mm2 + 1E 1x10mm2 220 m
26 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 240 m
27 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 960 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 980 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 1.420 m
30 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 1.950 m
31 Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây 1.168 m
32 Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây 624 m
33 Ống nhựa PVC D50 bảo vệ dây 48 m
34 Đóng cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m 6 cọc
35 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 25 m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn 2 m
37 Kiểm tra điện trở hê thống nối đất 1 gói
C Hạng mục: chống sét
1 Lắp đăt kim thu sét bán kính bảo vê 70m 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 1 trụ
3 Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm2 35 m
4 Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất 2 bộ
5 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2.4m 2 cọc
6 Dây tiếp địa đồng trần đi dưới mương đất tiết diện 50mm2 50 m
7 Cáp lụa D4 dài 2m, căng 3 phía + tăng đơ D10 3 bộ
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
9 nón chống dột inox D200/ cả keo 1 bộ
10 Hóa chất giảm điện trở suất 5 bao
11 Kẹp dây dẫn sét 8 cái
12 Mối hàn hóa nhiệt (TT 01 lõ thuốc hàn cho 1 mối hàn) 2 Mối
13 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét 1 gói
D Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống thông dầm PVC D60 0,2 100m
2 Lắp đặt ống thoát trần PVC D42 0,2 100m
3 Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90 3,5 100m
4 Cầu chắn rác inox D90 39 bộ
5 Lắp đặt Lơi PVC D90 78 cái
6 Lắp đặt CO PVC D90 39 cái
7 Lắp đặt nối PVC D90 78 cái
8 Lắp đặt bồn inox 2m3 1 bể
9 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
11 Lắp đặt hộp đừng giấy vệ sinh 12 cái
12 Lắp đặt vòi rửa inox 6 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
14 Lắp đặt gương soi 12 cái
15 Kệ kính dưới gương 12 bộ
16 Lắp đặt chậu Lavabo có chân 12 bộ
17 Lắp đặt phễu thu sàn D100 18 cái
18 Lắp đặt van khóa D34 3 cái
19 Lắp đặt van khóa D27 6 cái
20 Lắp đặt CO nhựa uPVC D27 34 cái
21 Lắp đặt CO nhựa uPVC D34 12 cái
22 Lắp đặt CO nhựa uPVC D60 30 cái
23 Lắp đặt CO nhựa uPVC D90 16 cái
24 Lắp đặt CO nhựa uPVC D114 10 cái
25 Lắp đặt CO nhựa 135 độ uPVC D90 20 cái
26 Lắp đặt CO nhựa 135 độ uPVC D114 16 cái
27 Lắp đặt CO giảm nhựa uPVC D34/27 1 cái
28 Lắp đặt CO giảm nhựa uPVC D27/21 36 cái
29 Lắp đặt CO gai trong uPVC D21 58 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 14 cái
31 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 1 cái
32 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21 58 cái
33 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 12 cái
35 Lắp ặt tê nhựa uPVC D27 39 cái
36 Lắp đặt thỏ nhựa uPVC D60 21 cái
37 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/90 4 cái
38 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 16 cái
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 nối bằng phưng pháp dán keo 0,8 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 nối bằng phưng pháp dán keo 2,5 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phưng pháp dán keo 1,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phưng pháp dán keo 0,7 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phưng pháp dán keo 0,8 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 nối bằng phưng pháp dán keo 0,9 100m
E Hạng mục: Mạng internet
1 Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac Wave 2WiNG 802.11abgn/ac Wallpate Wedge 1.267 Gbps MU-MIMO, 2x2:2, Dual radio, internal antenna Access Point+ 95604-37102: PWP NBD AHR + 95600-37102: PWP TAC & OS 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem 1 thiết bị
3 Data - Switch (8-Port 10/100 Fast Ethernet Switch Cisco Catalyst WS-C2960CPD-8TT-L hoặc tương đương) 3 bộ
4 Lắp đặt bộ chuyển mạch 8 cổng 3 1 bộ
5 Hộp phân dây 12 ổ ( hộp nối quang 12 cổng) 1 Bộ
6 Lắp ặt ổ cắm internet, lan (gồm, đế, mặt và ổ mạng) 15 cái
7 Lắp đặt cáp mạng lan UTP CAT6 300 m
8 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D25 250 m
F Hạng mục: Camera giám sát
1 Lắp đặt cáp HDMI loại 15m 1 sợi
2 Lắp đặt cáp UTP CAT 6 230 m
3 Lắp đặt ống nhựa đia dây PVC D20 180 m
4 Khớp nối trơn 50 cái
5 Kẹp đỡ ống D20 30 cái
6 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera 9 1 thiết bị
7 Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh 1 1 thiết bị
8 Đầu ghi hình 16 kênh Honeywell HEN16304 1 RJ-45 port (10/100/1000 Mbps); 16 ports (IEEE802.3af/at); Input 320 Mbps; Output 320 Mbps; 8 SATA ports, up to 64 TB; NVR: 17.5 W max (without HDD) hoặc tương đương 1 cái
9 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình 42inch 1 1 thiết bị
10 Màn hình LED 42" Full HD giám sát camera 1 cái
11 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA 1 bộ
12 Bộ lưu điện APC Smart SMC2000I-2U LCD RM 2U (2000VA/1300W) hoặc tương đương 1 bộ
13 Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library) 4TB 1 1 thiết bị
14 Ổ cứng 4TB lưu trữ dữ liệu (4TB HDD) và khay chưa ổ cứng 1 bộ
15 Bộ chuyển điện DC 24V - 220V AC 600W Pro'skit TE-1406B hoặc tương đương 1 bộ
16 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch 1 1 bộ
17 Switch POE 8 Port. Bộ chuyển đổi quang điện Gigabit 8 POE 10/100/1000 M kèm cổng SC 1 sợi GNETCOM GNC-6109GE-20A (1 thiết bị ) hoặc tương đương 1 bộ
G Hạng mục: Giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,2263 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,1385 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,9587 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,652 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,038 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7714 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0775 tấn
8 Trát tường bể phốt, giếng thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,2636 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 53,2636 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 5,88 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 3 cái
13 Đắp đất nền móng công trình 1,6057 m3
14 Xếp đá hộc giếng thấm cao 500 0,3925 m3
H Hạng mục: Âm thanh
1 Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loại loa siêu trầm HT trang âm <= 1000w 4 1 loa
2 Loa WS301-1000w 4 cái
3 Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loại loa / thùng (30w-100w) 12 1 loa
4 Loa treo tường Mã hiệu TOA BS 1030B hoặc tương đương 12 cái
I Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép STK D90 bằng phương pháp hàn 0,27 100m
2 Lắp đặt van 1 chiều STK D90 2 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều STK D90 4 cái
4 Lắp đặt CO STK D90 8 cái
5 Lắp đặt CO STK D90-60 1 cái
6 Lắp đặt tê STK D90 3 cái
7 Lắp đặt nối 2 đầu răng STK D90 9 cái
8 Lắp đặt đồng hồ áp lực 3 cái
9 Lắp đặt ống STK D60 bằng phương pháp hàn 0,42 100m
10 Lắp đặt van 2 chiều STK D60 3 cái
11 Lắp đặt tê STK D60 2 cái
12 Lắp đặt CO STK D60 7 cái
13 Lắp đặt hòng tiếp nước chữa cháy ngoài D90-60 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện KT: 400x500x200mm sơn tĩnh điện 1 cái
15 Lắp đặt MCCB 3P - 30A 1 cái
16 Lắp đặt dây điện CVV 4x10mm2 70 m
17 Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4m 1 cọc
18 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 2 m
19 Lắp đặt ống PVC D49 luồn dây cáp điện máy bơm 70 m
20 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 500x650x200mm 3 tủ
21 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x600x250mm 1 Tủ
22 Bộ cuộn vòi chữa cháy D76 dài 20m đã bao gồm lăng phun 5 0.0
23 Lắp đặt van góc D76 3 cái
24 Máy bơm cơ động xăng Tohatshu V82 1 cái
25 Máy bơm điện Pentax CM50-30hp/22,5kw 1 cái
26 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 2 1 máy
27 Bộ hộp chữa cháy gồm 1 hộp chữa cháy và 2 bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 9 bộ
28 Tiêu lênh PCCC 3 bộ
29 Lắp đặt đầu báo khói 3,2 10 đầu
30 Lắp đặt bàn điều khiển, bộ nguồn, trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh 1 bộ
31 Lắp đặt đầu báo nhiệt 3,2 10 đầu
32 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm 550 m
33 Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm 100 m
34 Lắp đặt còi báo cháy 0,4 5 cái
35 Lắp đặt đèn báo cháy 0,4 5 đèn
36 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,2 5 nút
37 Lắp đặt bộ điện trở cuối đường dây báo cháy 1 bộ
38 Lắp đặt ống ruột gà D16 350 m
39 Lắp đặt MCB 1P 20A 1 cái
40 Lắp đặt đèn Exit hai mặt chỉ hướng 6 bộ
41 Bàn phím điều khiển 1 bộ
42 Bộ nguồn 1 bộ
43 Trung tâm xử lý báo cháy 5 Loop 1 bộ
44 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 1 1 trung tâm
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 40,96 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 75 4,096 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể 0,8784 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể nước 0,3176 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6662 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2262 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1878 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0152 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 20,317 m3
55 Quét nước xi măng 2 nước lòng bể 113,12 m2
56 Xây bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,4062 m3
57 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM mác 75 18,37 m2
58 Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM Mác 75 16,742 m2
59 Gia công hệ khung đỡ mái tôn thép 30x60x1.4mm 0,0467 tấn
60 Lắp dựng hệ khung đỡ mái tôn 0,0467 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôm múi dày 0.4mm 0,0422 100m2
62 Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép, cánh bằng tôn múi dày 0.42mm 1,26 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,742 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,37 m2
J Hạng mục: Hạ tầng ngoài nhà
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 42,2521 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 7,6984 m3
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công 1,7756 tấn
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,5002 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,5002 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,8808 100m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 75 14,68 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 80,28 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1869 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5582 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,328 m3
12 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 25,8199 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 19,1792 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 23,7168 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5928 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6639 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,2058 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0703 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0594 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4273 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,4934 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,4934 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0832 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0656 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,416 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 909 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 499,4 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.408,4 m2
31 Gia công cấu kiện thép V50x5 đặt trong cột tường xây, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,8722 tấn
32 Chông tròn D16 đỉnh hàng rào cao 130mm 1.488 cái
33 Chông chữ C thép dẹt rộng 20 dày 4mm đường kính 116mm 1.488 cái
34 Lắp dựng hàng rào song sắt 64,48 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,8085 m2
36 ỐP đá Granite màu đen dày 2cm vào tường, cột. VXM M75 31,725 m2
37 Công tác ốp đá kích thước 100x200, vữa XM mác 75 35,98 m2
38 Cổng sắt làm bằng tôn tấm kết hợp với sắt đặc, sắt hộp rộng 0.6m cao 2.15, hoa văn như theo thiết kế, mở trượt hai đường ray 15,05 m2
39 Bê tông đá 4x6 M75 đổ lót sân dày 100mm 194,62 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 194,62 m3
41 Kẻ roan kt3000x3000m 49,9665 10m
42 Bê tông lót bó bồn cây xây gạch đá 4x6 M75 7,446 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây bó bồn cây chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 19,856 m3
44 Trát bó bồn cây bằng VXM mác 75 dày 1.5cm 124,1 m2
45 Đào hố chôn cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,9411 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5935 100m3
47 Lắp đặt ống PVC bảo ộ dây dẫn ống D32 178,5 m
48 Bê tông lót đá 4x6 M75 0,5 m3
49 Bê tông móng cột đá 1x2 mác 250 3,2 m3
50 khung móng cột đèn M16x260x260 5 Chiếc
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 400 m
52 Lắp đặt MCB 2P 75A 10kA 1 cái
53 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m 5 cột
54 Lắp Đèn LE-TITAN ECO 60W, 72 leds, 7200lm, 5 bộ
55 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m 5 cọc
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 60,92 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,2234 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,2234 100m3
59 Bộ chữ nổi inox màu đồng biển hiệu công trình 1 bộ
60 Đắp đất mùn trồng cây 241,2 m3
61 Trồng cây cau vua 7 cây
62 Trồng cây bằng lăng (Đường kính thân 8-10 cm) 2 cây
63 Trồng cây xanh thế trực 4 cây
64 Trồng cỏ nhung 171 m2
K Hạng mục: Chống mối
1 Khảo sát điều tra sinh học 0,4718 1000 m2
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 29,766 m3
3 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc 29,766 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 18,88 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 432,77 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 248,24 m2
L Hạng mục: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,0161 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,9603 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,9603 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tếp theo) 0,9603 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8876 100m3
M Hạng mục: Giêng khoan
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 80 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III 10 m
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV 1 lần
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168 0,01 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D145 0,3 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D114 0,5 100m
7 SXLD mặt bích giếng khoan 1 cái
8 Sỏi lọc 7,7 m3
9 Xi măng trám 1,3 m3
10 Bơm thổi rửa 3 ca
11 Bơm thí nghiệm 3 ca
12 Phân tích mẫu nước toàn diện 1 mẫu
13 Mẫu vi sinh 1 mẫu
14 Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110m 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50 0,9 100m
16 Lắp đặt cáp treo máy bơm 80 m
17 Lắp đặt van 1 chiều D50 1 cái
18 Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 80 m
19 Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW 1 tủ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50 3 cái
21 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50 2 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều D50 2 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,95 m3
24 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 0,1 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoan 0,013 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,028 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 0,396 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 0,003 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,004 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 1 cái
N Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0381 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,242 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,741 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0316 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0022 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0173 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0203 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,725 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 7,306 m3
10 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,1104 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2044 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0469 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2429 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,832 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1121 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,0293 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,7493 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0059 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0319 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0496 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,264 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1378 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0174 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0496 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,138 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0418 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,005 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0278 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0266 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,38 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0926 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0086 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0319 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0121 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,54 m3
37 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,3458 m3
38 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,312 m3
39 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,045 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0614 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,061 tấn
42 Gia công xà gồ thép 0,3825 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,382 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước 31,2144 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4814 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,845 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,88 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,74 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,54 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,84 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 3,62 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 27,2 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 7 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 30,64 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 80,52 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 7,52 m2
58 Công tác ốp đá rối, vữa XM cát mịn mác 75 9,22 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,684 m2
60 Kẻ roan ram dốc chống trượt 0,684 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 6,6 m2
62 Bả bằng matít vào tường 143,685 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 8,46 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 70,245 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 81,9 m2
66 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly 30,28 m2
67 SX&LD bệ đỡ Lavabo khung sắt 1,92 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 1,92 m2
69 Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) 13,26 m2
70 SX&LD cửa lá sách nhôm 6,24 m2
71 SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiền, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) 2,4 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,0568 100m2
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 9 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe 1 cái
77 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy 1 hộp
78 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy 3 hộp
79 Lắp đặt hộp đấu nối 1 hộp
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 35 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 35 m
83 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
84 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 1 sứ
85 Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa D90 0,12 100m
87 Lắp đặt ống nhựa D60 0,01 100m
88 Lắp đặt ống nhựa D42 0,01 100m
89 Lắp đặt LƠI nhựa D90 4 cái
90 Lắp đặt CO nhựa D90 2 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) 6 bộ
92 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) 4 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
95 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
96 Lắp đặt gương soi 4 cái
97 Lắp đặt kệ kính 4 cái
98 Lắp đặt phễu thu D100 2 cái
99 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
100 Lắp đặt van khóa D27 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa D114 0,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa D90 0,43 100m
103 Lắp đặt ống nhựa D27 0,14 100m
104 Lắp đặt ống nhựa D34 0,17 100m
105 Lắp đặt T nhựa D114 2 cái
106 Lắp đặt CO nhựa D114 8 cái
107 Lắp đặt T nhựa D90 6 cái
108 Lắp đặt CO nhựa D90 6 cái
109 Lắp đặt CO nhựa D34 6 cái
110 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 2 cái
111 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 2 cái
112 Lắp đặt T nhựa D27 4 cái
113 Lắp đặt CO 90 ren ngoài D27/21 12 cái
114 Lắp đặt CO nhựa D27 6 cái
115 Lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam 1 cái
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1714 100m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,016 m3
118 Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,0361 m3
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0323 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0248 tấn
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0454 tấn
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6136 m3
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 3 cái
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,88 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 23,88 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,88 m2
128 Bả bằng ximăng vào tường 29,76 m2
129 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,86 m3
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,7778 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,1225 m3
132 Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,1304 m3
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0044 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0021 tấn
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0051 tấn
136 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1539 m3
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 1 cái
138 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0017 m3
139 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 9,6012 m2
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 4 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,4 m3
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0078 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0237 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0341 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9293 m3
147 SX&LĐ bu lông neo M16x450 16 cái
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,743 m3
149 Gia công hệ khung dàn 0,3339 tấn
150 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, 0,333 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,3935 m2
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
O Hạng mục: Đài nước 2M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 4 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,24 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 0,4 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,064 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0315 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0341 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9293 m3
8 SX&LĐ bu lông neo M16x450 16 cái
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng 0,0272 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0081 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0606 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,272 m3
13 Đắp đất nền móng công trình 2,743 m3
14 Gia công hệ khung dàn 0,7898 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,79 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,1247 m2
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
P Hạng mục: Nhà bảo vệ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,1008 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,548 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 2,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,624 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0504 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,134 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0249 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0607 tấn
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,7978 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,3667 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 7,2 m2
13 SXLD cửa sắt kính 4,947 m2
14 SXLD hoa sắt cửa 2,5949 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,44 m2
16 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 9,61 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 29,4 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 29,4 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường 58,8 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,4 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,4 m2
22 Gia công xà gồ thép 0,2828 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,2828 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,5835 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,34 100m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,61 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 9,3 m2
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
34 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 50 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 20 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 10 m
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 23 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->