Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định 1861/QĐ-UBND, ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đăk Nông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 21:32:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,729,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,8371 | 100m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6, VXm mác 75 | 24,5669 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,39 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2883 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1624 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,5354 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 53,1588 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 45,1815 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiền, giằng móng | 1,7695 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3317 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,293 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 16,882 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,5051 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | 0,5583 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | 0,5583 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | 0,5583 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | 34,015 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 4,0671 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6697 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,3508 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 5,9883 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 25,7565 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 6,4059 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0867 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,8161 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,1817 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 47,8949 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 9,1797 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 11,6976 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6413 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 104,6438 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,3282 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1581 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 3,1646 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 14,2022 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3669 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2598 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9209 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 10,75 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 224,3534 | m3 | |
| 41 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 26,618 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống bê tông không nung 4x8x18, xây hộp gen ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 29,4679 | m3 | |
| 43 | Xây gạch ông bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,8513 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 1,8406 | m3 | |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,392 | m3 | |
| 46 | Cột trục 7 tầng 2 và 3: | 0 | 0.0 | |
| 47 | Giá công hệ vì kèo mái bước cột 12m | 2,4108 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,4108 | tấn | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 1,2715 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2715 | tấn | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt PU dày 18mm lớp tôn màu đỏ dày 0.4mm | 3,0714 | 100m2 | |
| 52 | Lợp mái tôn phẳng dày 0.4mm | 0,4104 | 100m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,258 | m2 | |
| 54 | Căng lưới thép d1 a20 gia cố tường gạch không nung | 310,628 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.319,153 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.256,9395 | m2 | |
| 57 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm, VXM M75 | 140,4 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 130,97 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 862,86 | m2 | |
| 60 | Thi công trần khu vệ sinh khung xương chìm, tấm Duraflex dày 3,5mm, hệ khung xưng | 55,11 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 163,4577 | m2 | |
| 62 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,12 | m2 | |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 39,5616 | m2 | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,09 | m | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 153,2 | m | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 258,89 | m2 | |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 16,32 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.340,327 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.222,4193 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Dulux hoặc tương đương | 3.196,9172 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Dulux hoặc tương đương | 1.304,462 | m2 | |
| 72 | Lát sàn nhà bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, VXM M75 | 807,83 | m2 | |
| 73 | Ốp gạch chân tường kt 150x600mm (cắt từ viên gạch 600x600 cùng loại) | 92,3145 | m2 | |
| 74 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn kt300x300mm | 55,11 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, senô, ô văng | 459,105 | m2 | |
| 76 | Thi công trần nhôm tiêu âm khung nổi kt tấm 600x600 đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn, hệ khung xương đồng bộ; | 217,95 | m2 | |
| 77 | Lan can inox 304 cắt uốn nghệ thuật cao 780mm (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện,chưa bao gồm tay vịn và trụ thang) | 47,505 | md | |
| 78 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 120x60mm | 47,505 | md | |
| 79 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi, khoét hình và gia công theo thết kế, kích thước 90x90x1120mm | 2 | Chiếc | |
| 80 | Lát đá Granite màu xám mặt bậc cầu thang | 116,94 | m2 | |
| 81 | Lát đá granite màu xám nhám mặt bậc tam cấp hai bên, vữa XM mác 75 | 16,185 | m2 | |
| 82 | Lát đá Granite màu đen dày 2cm bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 | 57,41 | m2 | |
| 83 | Gia công song sắt của sổ bằng thép đặc kt 14x14 (bình quân 19.55kg/m2) | 93,12 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 93,12 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,5657 | m2 | |
| 86 | Cửa đi kính cường lực 12mm khóa âm sàn (bộ phụ kiện đi kèm gồm 2 bàn lề sàn, 4 kẹp trên dưới, 1 khóa âm sàn, 2 kẹp chữ L và 2 tay nắm inox) cửa đi D1 kt 4800x3000mm | 1 | Bộ | |
| 87 | Lắp đặt cửa kính cường lực 12mm, cửa D1 | 18,24 | m2 | |
| 88 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương | 43,68 | m2 | |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương | 41,67 | m2 | |
| 90 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương | 2,1 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, 4 cánh, nhôm xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương | 88,8 | m2 | |
| 92 | Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa AD, phụ kiện đồng bộ, kính trắng cường lực dày 8mm hoặc tương đương | 4,32 | m2 | |
| 93 | Vách kính nhôm xingfa AD, kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | 144,435 | m2 | |
| 94 | Cửa cuốn nan nhôm Austdoor Combi S51i dày 1-1,2mm (bao gồm: thân cửa, khung, trục, ray) | 17,28 | m2 | |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly kèm phụ kiện đồng bộ | 54,003 | m2 | |
| 96 | Vách ngăn tiểu nam treo tường bằng tấm HPL dày 12mm, kích thước 600x900mm | 6 | Chiếc | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( tạm tính cho 06 tháng - VLx9) | 12,3127 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 09 tháng) | 6,789 | 100m2 | |
| B | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led típ đôi L=1.2m công suất 2x18W | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led típ đơn L=1.2m, công suất 1x18W | 42 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần kt 600x600mm công suất 48W | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn công suất 17W | 27 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần công suất 7W | 27 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần | 9 | cái | |
| 7 | Ống gió mềm D100 nối quạt hút mùi vệ sinh | 25 | m | |
| 8 | Cửa thải gió cho quạt hút mùi vệ sinh, vencapt D100 | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo 360 | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | 33 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 (gồm hạt công tắc, đế, mặt nạ công tắc) | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 (gồm hạt công tắc, đế, mặt nạ công tắc) | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi ( gồm hạt công tắc, đế và mặt nạ công tắc) | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm hạt công tắc, đế và mặt công tắc) | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm hạt, đế và mặt công tắc) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 2 chấu (gồm ổ cắm, đế và mặt ổ cắm) | 112 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (gồm ổ cắm, đế và mặt ổ cắm) | 33 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh quạt (chiết áp quạt) | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 Module | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-150A 10kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 10A 6kA | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A 6kA | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 30A 6kA | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu nối vuống 110x110x50mm | 17 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây CXV 3x16mm2 + 1E 1x10mm2 | 220 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | 960 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | 980 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.420 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | 1.950 | m | |
| 31 | Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây | 1.168 | m | |
| 32 | Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | 624 | m | |
| 33 | Ống nhựa PVC D50 bảo vệ dây | 48 | m | |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m | 6 | cọc | |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | 25 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn | 2 | m | |
| 37 | Kiểm tra điện trở hê thống nối đất | 1 | gói | |
| C | Hạng mục: chống sét | |||
| 1 | Lắp đăt kim thu sét bán kính bảo vê 70m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm2 | 35 | m | |
| 4 | Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất | 2 | bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2.4m | 2 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa đồng trần đi dưới mương đất tiết diện 50mm2 | 50 | m | |
| 7 | Cáp lụa D4 dài 2m, căng 3 phía + tăng đơ D10 | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 9 | nón chống dột inox D200/ cả keo | 1 | bộ | |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở suất | 5 | bao | |
| 11 | Kẹp dây dẫn sét | 8 | cái | |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt (TT 01 lõ thuốc hàn cho 1 mối hàn) | 2 | Mối | |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | 1 | gói | |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông dầm PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thoát trần PVC D42 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90 | 3,5 | 100m | |
| 4 | Cầu chắn rác inox D90 | 39 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | 78 | cái | |
| 6 | Lắp đặt CO PVC D90 | 39 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối PVC D90 | 78 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bồn inox 2m3 | 1 | bể | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đừng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa inox | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 15 | Kệ kính dưới gương | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu Lavabo có chân | 12 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa D34 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa D27 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt CO nhựa uPVC D27 | 34 | cái | |
| 21 | Lắp đặt CO nhựa uPVC D34 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt CO nhựa uPVC D60 | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt CO nhựa uPVC D90 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt CO nhựa uPVC D114 | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ uPVC D90 | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ uPVC D114 | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt CO giảm nhựa uPVC D34/27 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt CO giảm nhựa uPVC D27/21 | 36 | cái | |
| 29 | Lắp đặt CO gai trong uPVC D21 | 58 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 | 14 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21 | 58 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | 12 | cái | |
| 35 | Lắp ặt tê nhựa uPVC D27 | 39 | cái | |
| 36 | Lắp đặt thỏ nhựa uPVC D60 | 21 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/90 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 | 16 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 nối bằng phưng pháp dán keo | 0,8 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 nối bằng phưng pháp dán keo | 2,5 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phưng pháp dán keo | 1,4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phưng pháp dán keo | 0,7 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phưng pháp dán keo | 0,8 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 nối bằng phưng pháp dán keo | 0,9 | 100m | |
| E | Hạng mục: Mạng internet | |||
| 1 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac Wave 2WiNG 802.11abgn/ac Wallpate Wedge 1.267 Gbps MU-MIMO, 2x2:2, Dual radio, internal antenna Access Point+ 95604-37102: PWP NBD AHR + 95600-37102: PWP TAC & OS | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | 1 | thiết bị | |
| 3 | Data - Switch (8-Port 10/100 Fast Ethernet Switch Cisco Catalyst WS-C2960CPD-8TT-L hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 8 cổng | 3 | 1 bộ | |
| 5 | Hộp phân dây 12 ổ ( hộp nối quang 12 cổng) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp ặt ổ cắm internet, lan (gồm, đế, mặt và ổ mạng) | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng lan UTP CAT6 | 300 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D25 | 250 | m | |
| F | Hạng mục: Camera giám sát | |||
| 1 | Lắp đặt cáp HDMI loại 15m | 1 | sợi | |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | 230 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đia dây PVC D20 | 180 | m | |
| 4 | Khớp nối trơn | 50 | cái | |
| 5 | Kẹp đỡ ống D20 | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 9 | 1 thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh | 1 | 1 thiết bị | |
| 8 | Đầu ghi hình 16 kênh Honeywell HEN16304 1 RJ-45 port (10/100/1000 Mbps); 16 ports (IEEE802.3af/at); Input 320 Mbps; Output 320 Mbps; 8 SATA ports, up to 64 TB; NVR: 17.5 W max (without HDD) hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình 42inch | 1 | 1 thiết bị | |
| 10 | Màn hình LED 42" Full HD giám sát camera | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ lưu điện APC Smart SMC2000I-2U LCD RM 2U (2000VA/1300W) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library) 4TB | 1 | 1 thiết bị | |
| 14 | Ổ cứng 4TB lưu trữ dữ liệu (4TB HDD) và khay chưa ổ cứng | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ chuyển điện DC 24V - 220V AC 600W Pro'skit TE-1406B hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch | 1 | 1 bộ | |
| 17 | Switch POE 8 Port. Bộ chuyển đổi quang điện Gigabit 8 POE 10/100/1000 M kèm cổng SC 1 sợi GNETCOM GNC-6109GE-20A (1 thiết bị ) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| G | Hạng mục: Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,2263 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,1385 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,9587 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,652 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,038 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7714 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0775 | tấn | |
| 8 | Trát tường bể phốt, giếng thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,2636 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 53,2636 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,88 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 3 | cái | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 1,6057 | m3 | |
| 14 | Xếp đá hộc giếng thấm cao 500 | 0,3925 | m3 | |
| H | Hạng mục: Âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loại loa siêu trầm HT trang âm <= 1000w | 4 | 1 loa | |
| 2 | Loa WS301-1000w | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loại loa / thùng (30w-100w) | 12 | 1 loa | |
| 4 | Loa treo tường Mã hiệu TOA BS 1030B hoặc tương đương | 12 | cái | |
| I | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D90 bằng phương pháp hàn | 0,27 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều STK D90 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều STK D90 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt CO STK D90 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt CO STK D90-60 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê STK D90 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối 2 đầu răng STK D90 | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống STK D60 bằng phương pháp hàn | 0,42 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều STK D60 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê STK D60 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt CO STK D60 | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hòng tiếp nước chữa cháy ngoài D90-60 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x500x200mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây điện CVV 4x10mm2 | 70 | m | |
| 17 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4m | 1 | cọc | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D49 luồn dây cáp điện máy bơm | 70 | m | |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 500x650x200mm | 3 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x600x250mm | 1 | Tủ | |
| 22 | Bộ cuộn vòi chữa cháy D76 dài 20m đã bao gồm lăng phun | 5 | 0.0 | |
| 23 | Lắp đặt van góc D76 | 3 | cái | |
| 24 | Máy bơm cơ động xăng Tohatshu V82 | 1 | cái | |
| 25 | Máy bơm điện Pentax CM50-30hp/22,5kw | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 2 | 1 máy | |
| 27 | Bộ hộp chữa cháy gồm 1 hộp chữa cháy và 2 bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 | 9 | bộ | |
| 28 | Tiêu lênh PCCC | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,2 | 10 đầu | |
| 30 | Lắp đặt bàn điều khiển, bộ nguồn, trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 3,2 | 10 đầu | |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm | 550 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,4 | 5 cái | |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 36 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | |
| 37 | Lắp đặt bộ điện trở cuối đường dây báo cháy | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | 350 | m | |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đèn Exit hai mặt chỉ hướng | 6 | bộ | |
| 41 | Bàn phím điều khiển | 1 | bộ | |
| 42 | Bộ nguồn | 1 | bộ | |
| 43 | Trung tâm xử lý báo cháy 5 Loop | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 40,96 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 75 | 4,096 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | 0,8784 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể nước | 0,3176 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6662 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2262 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1878 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0152 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | 20,317 | m3 | |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước lòng bể | 113,12 | m2 | |
| 56 | Xây bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,4062 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM mác 75 | 18,37 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM Mác 75 | 16,742 | m2 | |
| 59 | Gia công hệ khung đỡ mái tôn thép 30x60x1.4mm | 0,0467 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hệ khung đỡ mái tôn | 0,0467 | tấn | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôm múi dày 0.4mm | 0,0422 | 100m2 | |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép, cánh bằng tôn múi dày 0.42mm | 1,26 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,742 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,37 | m2 | |
| J | Hạng mục: Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 42,2521 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,6984 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công | 1,7756 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,5002 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,5002 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,8808 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 75 | 14,68 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 80,28 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1869 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5582 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,328 | m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,8199 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,1792 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23,7168 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5928 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6639 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,2058 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0703 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0594 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4273 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,4934 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,4934 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0832 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0656 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 909 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 499,4 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.408,4 | m2 | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép V50x5 đặt trong cột tường xây, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,8722 | tấn | |
| 32 | Chông tròn D16 đỉnh hàng rào cao 130mm | 1.488 | cái | |
| 33 | Chông chữ C thép dẹt rộng 20 dày 4mm đường kính 116mm | 1.488 | cái | |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 64,48 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,8085 | m2 | |
| 36 | ỐP đá Granite màu đen dày 2cm vào tường, cột. VXM M75 | 31,725 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp đá kích thước 100x200, vữa XM mác 75 | 35,98 | m2 | |
| 38 | Cổng sắt làm bằng tôn tấm kết hợp với sắt đặc, sắt hộp rộng 0.6m cao 2.15, hoa văn như theo thiết kế, mở trượt hai đường ray | 15,05 | m2 | |
| 39 | Bê tông đá 4x6 M75 đổ lót sân dày 100mm | 194,62 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 194,62 | m3 | |
| 41 | Kẻ roan kt3000x3000m | 49,9665 | 10m | |
| 42 | Bê tông lót bó bồn cây xây gạch đá 4x6 M75 | 7,446 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây bó bồn cây chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 19,856 | m3 | |
| 44 | Trát bó bồn cây bằng VXM mác 75 dày 1.5cm | 124,1 | m2 | |
| 45 | Đào hố chôn cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,9411 | 100m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5935 | 100m3 | |
| 47 | Lắp đặt ống PVC bảo ộ dây dẫn ống D32 | 178,5 | m | |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6 M75 | 0,5 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng cột đá 1x2 mác 250 | 3,2 | m3 | |
| 50 | khung móng cột đèn M16x260x260 | 5 | Chiếc | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 400 | m | |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 75A 10kA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | 5 | cột | |
| 54 | Lắp Đèn LE-TITAN ECO 60W, 72 leds, 7200lm, | 5 | bộ | |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 60,92 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2234 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,2234 | 100m3 | |
| 59 | Bộ chữ nổi inox màu đồng biển hiệu công trình | 1 | bộ | |
| 60 | Đắp đất mùn trồng cây | 241,2 | m3 | |
| 61 | Trồng cây cau vua | 7 | cây | |
| 62 | Trồng cây bằng lăng (Đường kính thân 8-10 cm) | 2 | cây | |
| 63 | Trồng cây xanh thế trực | 4 | cây | |
| 64 | Trồng cỏ nhung | 171 | m2 | |
| K | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Khảo sát điều tra sinh học | 0,4718 | 1000 m2 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 29,766 | m3 | |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | 29,766 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 18,88 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 432,77 | m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 248,24 | m2 | |
| L | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,0161 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,9603 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,9603 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tếp theo) | 0,9603 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8876 | 100m3 | |
| M | Hạng mục: Giêng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 80 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 1 | lần | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168 | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D145 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D114 | 0,5 | 100m | |
| 7 | SXLD mặt bích giếng khoan | 1 | cái | |
| 8 | Sỏi lọc | 7,7 | m3 | |
| 9 | Xi măng trám | 1,3 | m3 | |
| 10 | Bơm thổi rửa | 3 | ca | |
| 11 | Bơm thí nghiệm | 3 | ca | |
| 12 | Phân tích mẫu nước toàn diện | 1 | mẫu | |
| 13 | Mẫu vi sinh | 1 | mẫu | |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110m | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50 | 0,9 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 | 80 | m | |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW | 1 | tủ | |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,95 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | 0,1 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoan | 0,013 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,028 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,004 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1 | cái | |
| N | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0381 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,242 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,741 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0316 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0022 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0173 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0203 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,725 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 7,306 | m3 | |
| 10 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,1104 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2044 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0469 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2429 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,832 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1121 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,0293 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,7493 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0059 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0319 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0496 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,264 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1378 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0174 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0496 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,138 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0418 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,005 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0278 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0266 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,38 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0926 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0086 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0319 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0121 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 37 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,3458 | m3 | |
| 38 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,312 | m3 | |
| 39 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,045 | m3 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0614 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,061 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,3825 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,382 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 31,2144 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4814 | 100m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,845 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,88 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,74 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,54 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,84 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,62 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 27,2 | m | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 7 | m | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | 30,64 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 80,52 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,52 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá rối, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,22 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,684 | m2 | |
| 60 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | 0,684 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,6 | m2 | |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | 143,685 | m2 | |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 8,46 | m2 | |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,245 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,9 | m2 | |
| 66 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly | 30,28 | m2 | |
| 67 | SX&LD bệ đỡ Lavabo khung sắt | 1,92 | m2 | |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) | 13,26 | m2 | |
| 70 | SX&LD cửa lá sách nhôm | 6,24 | m2 | |
| 71 | SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiền, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) | 2,4 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,0568 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | 1 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | 3 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt hộp đấu nối | 1 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 35 | m | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 85 | Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,12 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,01 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D42 | 0,01 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | 6 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt phễu thu D100 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,43 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,14 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 0,17 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt T nhựa D114 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt CO nhựa D114 | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt T nhựa D90 | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt T nhựa D27 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt CO 90 ren ngoài D27/21 | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt CO nhựa D27 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam | 1 | cái | |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1714 | 100m3 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,016 | m3 | |
| 118 | Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,0361 | m3 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0323 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0248 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0454 | tấn | |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6136 | m3 | |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 3 | cái | |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,88 | m2 | |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,88 | m2 | |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,88 | m2 | |
| 128 | Bả bằng ximăng vào tường | 29,76 | m2 | |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,86 | m3 | |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,7778 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,1225 | m3 | |
| 132 | Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1304 | m3 | |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0044 | 100m2 | |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0021 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0051 | tấn | |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1539 | m3 | |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 1 | cái | |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0017 | m3 | |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,6012 | m2 | |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4 | m3 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0078 | tấn | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0237 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0341 | tấn | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9293 | m3 | |
| 147 | SX&LĐ bu lông neo M16x450 | 16 | cái | |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,743 | m3 | |
| 149 | Gia công hệ khung dàn | 0,3339 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | 0,333 | tấn | |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,3935 | m2 | |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| O | Hạng mục: Đài nước 2M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 4 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,24 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0315 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0341 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9293 | m3 | |
| 8 | SX&LĐ bu lông neo M16x450 | 16 | cái | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | 0,0272 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0081 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0606 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,272 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 2,743 | m3 | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,7898 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,79 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,1247 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| P | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,1008 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,548 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 2,7 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,624 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0504 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,134 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0249 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0607 | tấn | |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,7978 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,3667 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 7,2 | m2 | |
| 13 | SXLD cửa sắt kính | 4,947 | m2 | |
| 14 | SXLD hoa sắt cửa | 2,5949 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,44 | m2 | |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 9,61 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 29,4 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 29,4 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 58,8 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,4 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,4 | m2 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,2828 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2828 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,5835 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,34 | 100m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,61 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 9,3 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 50 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 10 | m | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 23 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi