Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148788-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210148362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:24:00 đến ngày 2021-02-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH; NHÀ ĐỂ XE; SÂN BÊ TÔNG; TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 tấn
3 Đục lớp láng bong tróc và cạo chà rêu mốc sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,98 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,29 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,56 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,465 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,43 m2
9 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
11 Phá lớp vữa trát granito bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,763 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.468,371 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,49 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,596 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,38 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,826 m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,804 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,804 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2km (ĐGx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,804 m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,931 100m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m2
25 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
29 Tháo dỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
30 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
31 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,445 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,782 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2km (ĐG x 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,782 m3
37 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm Fibro xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,512 m2
39 Tháo dỡ ốp đá granit trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,189 m2
41 Cạo sơn củ rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,954 m2
42 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,62 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,98 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
46 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô mái bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,371 tấn
47 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,371 tấn
48 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,269 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,293 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,55 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - Đá granit đỏ rubi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
56 Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 - Đá granit vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,012 m2
57 Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 - Đá granit đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,475 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,38 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,274 m2
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,771 m2
61 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá vụn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Gạch gôm 70x250, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
63 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,43 m
64 Sửa chửa lan can cầu thang tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m
65 Phun PU lan can cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m
66 Bả bằng bột bả vào tường, cột dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,264 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.168,506 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,264 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.168,506 m2
70 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 1000, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,89 m2
71 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 1000, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m2
72 Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tỉnh điện, khung 38x76, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
73 Sản xuất hoa cửa sắt vuông rông 12x12x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,466 1m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,895 m2
76 Sản xuất lắp dựng lan sắt, kể cả sơn chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
77 Tủ điện (có yếm tủ) 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V/2C: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/2C: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 6A-230V/1C: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 10A-230V/1C: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/2C: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt đèn tuýp 02 bóng dài 1,2m (Led T8-18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
86 Lắp đặt đèn tuýp 01 bóng dài 1,2m (Led T8-18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
87 Lắp đặt đèn Led gắn trần loại lơn 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt đèn led gắn trần loại trung 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lắp đặt quạt trần + hộp số loại Volume Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
90 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
92 Dây dẫn E.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
93 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
94 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 m
98 Khung nắp nhựa loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
99 Khung nắp nhựa loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cầu chì gắn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
104 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Trạm đấu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 trạm
106 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
107 Công khoét và hoàn trả tường bố trí cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
108 Công tháo dỡ và thu hồi mạng điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
109 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Cung cấp điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
112 Khung định giàn nóng - sắt L45x45x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cụm
113 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
114 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
115 Ống đồng fi 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
116 Ống đồng fi 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
117 Ống bảo ôn, cách ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
118 Ống thoát nước ngưng nhựa fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
119 Khung nắp nhựa loại 1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Lắp đặt Swich 28 cổng (TP-LINK T2700G-28TQ hoặc tương đương) Gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
123 Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
124 Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
125 Cáp mạng UTC CAT-6: Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
126 Ổ cắm mạng: (Mặt, hạt, đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
127 Cáp quang 4 Core Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
128 Lắp đặt kim thu sét (Rbvc1 >=20m) + trụ L=4m dồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
131 Cọc tiếp địa fi 16 -2400, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
132 Giếng khoan sâu 14m, fi (60-90) m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm, mạ kẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
134 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cụm
135 Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
136 Định vị hệ thoát sét + chống dột mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
137 Cáp đồng trần E-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
138 Đầu cốt đồng M-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
140 Hắn ín (quét 3 lớp các mối hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
141 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m3
142 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m3
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 1m3
144 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 1m3
145 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
146 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
147 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
150 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 m3
153 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
154 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
155 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
156 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
157 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
158 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 5mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100m2
159 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 m2
160 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 m2
161 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
162 Gia công hàn sửa lại những vị trí cổng sắt, hàng rào song sắt bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,954 1m2
164 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,189 m2
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 1m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
167 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m2
168 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,585 m2
169 Phát san dọn mặt bằng mọc cỏ dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
170 Đào bóc lớp đất tự nhiên bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 m3
171 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 m3
172 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 m3
173 Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 100m2
174 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,187 m3
175 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,47 10m
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,249 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,859 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,073 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,356 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,356 m2
21 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
22 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,965 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,595 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,898 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,773 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,259 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,785 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
47 Láng sàn mái, sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,68 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng loại CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,68 m2
49 Gia công lắp đặt mũ tôn dày 5 ly đậy khe tiếp giáp hai nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,404 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, KT 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,37 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,64 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,773 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,564 m2
56 Gia công, lắp dựng cửa di nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,938 m2
57 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,311 m2
58 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 1m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 m2
61 Gia công, đóng trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
62 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt đèn lúp led loại 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt đèn lúp led loại 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
69 Khung nắp loại 1-3; 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt cầu chì ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
72 Lắp đặt ô cắm ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Trạm đấu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
77 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
80 Xây móng bằng gạch xi măng 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,556 m2
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
86 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt phễu thu Inox, KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
107 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
109 Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
110 Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
115 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
118 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
120 Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
121 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
123 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Lắp đặt ren trong, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
128 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuôn
130 Keo dán ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
131 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Bass treo lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
135 Dây cấp lavabo + Xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
136 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Lắp đặt máy bơm LD ý 1.0HP + phu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->