Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:24:00 đến ngày 2021-02-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH; NHÀ ĐỂ XE; SÂN BÊ TÔNG; TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | tấn |
| 3 | Đục lớp láng bong tróc và cạo chà rêu mốc sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,56 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,43 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát granito bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,763 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,371 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,49 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,596 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,38 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,826 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,804 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,804 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2km (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,804 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,445 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,782 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển 2km (ĐG x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,782 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm Fibro xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ ốp đá granit trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,189 | m2 |
| 41 | Cạo sơn củ rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,954 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,62 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,98 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô mái bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,293 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,55 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 - Đá granit đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 56 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 - Đá granit vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,012 | m2 |
| 57 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 - Đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,475 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,38 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,274 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,771 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá vụn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Gạch gôm 70x250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,43 | m |
| 64 | Sửa chửa lan can cầu thang tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m |
| 65 | Phun PU lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường, cột dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,264 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168,506 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,264 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168,506 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 1000, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,89 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 1000, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tỉnh điện, khung 38x76, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 73 | Sản xuất hoa cửa sắt vuông rông 12x12x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,466 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,895 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng lan sắt, kể cả sơn chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 77 | Tủ điện (có yếm tủ) 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V/2C: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/2C: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A-230V/1C: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-230V/1C: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/2C: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn tuýp 02 bóng dài 1,2m (Led T8-18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp 01 bóng dài 1,2m (Led T8-18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led gắn trần loại lơn 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + hộp số loại Volume | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 92 | Dây dẫn E.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 98 | Khung nắp nhựa loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 99 | Khung nắp nhựa loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Trạm đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trạm |
| 106 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 107 | Công khoét và hoàn trả tường bố trí cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 108 | Công tháo dỡ và thu hồi mạng điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Cung cấp điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 112 | Khung định giàn nóng - sắt L45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cụm |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 115 | Ống đồng fi 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Ống đồng fi 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | Ống bảo ôn, cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 118 | Ống thoát nước ngưng nhựa fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Khung nắp nhựa loại 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Swich 28 cổng (TP-LINK T2700G-28TQ hoặc tương đương) Gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, 4 cổng SFP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 123 | Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 125 | Cáp mạng UTC CAT-6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 126 | Ổ cắm mạng: (Mặt, hạt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 127 | Cáp quang 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét (Rbvc1 >=20m) + trụ L=4m dồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 131 | Cọc tiếp địa fi 16 -2400, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 132 | Giếng khoan sâu 14m, fi (60-90) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm, mạ kẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 134 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 135 | Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 136 | Định vị hệ thoát sét + chống dột mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 137 | Cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 138 | Đầu cốt đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 140 | Hắn ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 1m3 |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 1m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 155 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 5mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m2 |
| 161 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 162 | Gia công hàn sửa lại những vị trí cổng sắt, hàng rào song sắt bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,954 | 1m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,189 | m2 |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 168 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,585 | m2 |
| 169 | Phát san dọn mặt bằng mọc cỏ dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 170 | Đào bóc lớp đất tự nhiên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | m3 |
| 173 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | 100m2 |
| 174 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,187 | m3 |
| 175 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,47 | 10m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,249 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,859 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,356 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,356 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,965 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,595 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 9x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,898 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,773 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,259 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,785 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 47 | Láng sàn mái, sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng loại CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt mũ tôn dày 5 ly đậy khe tiếp giáp hai nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,404 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, KT 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,37 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,773 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,564 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cửa di nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,938 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại 38x76, khung nội hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,311 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m2 |
| 61 | Gia công, đóng trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn lúp led loại 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn lúp led loại 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 69 | Khung nắp loại 1-3; 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Trạm đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 77 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch xi măng 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuôn |
| 130 | Keo dán ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 131 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Bass treo lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Dây cấp lavabo + Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy bơm LD ý 1.0HP + phu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi