Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147475-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 16:56:00 đến ngày 2021-02-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,879,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 02 PHÒNG THƯ VIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 95,472 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,27 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,796 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,715 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7264 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0894 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,254 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 75,757 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 125,46 m3
10 Mua đất đắp nền nhà  Chương V Phần 2 của E-HSMT 338,157 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,52 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,26 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,776 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,404 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7404 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1506 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0682 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1486 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0462 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,414 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,152 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4896 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2661 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8888 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,472 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8308 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1849 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4066 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,957 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,636 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8292 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8759 tấn
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,7 m2
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,7 m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0586 tấn
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,792 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,746 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,04 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 282,59 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 411,54 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 71,64 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 106,76 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 108,92 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 121,876 m2
45 Trát phào kép, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,8 m
46 Đắp đầu trụ cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,6 m2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,6 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,492 m3
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 44,2 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 255,24 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 57,96 m2
53 Bả bằng matít vào tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 282,59 m2
54 Bả bằng matít vào tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 267,66 m2
55 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Chương V Phần 2 của E-HSMT 195,14 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 297,17 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 592,1 m2
58 Sản xuất của đi, cửa sổ khung sắt kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 66,78 m2
59 Sản xuất hoa sắt cửa sổ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 m2
60 Sơn cửa kính 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 133,56 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 66,78 m2
62 Kính trắng dày 5 ly  Chương V Phần 2 của E-HSMT 56,52 m2
63 Ổ khóa solex  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
64 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8 m2
66 Đóng trần tôn lạnh 3.2 zem  Chương V Phần 2 của E-HSMT 182,12 m2
67 Nẹp chỉ trần la phong bằng nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 97,6 m
68 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,136 100m2
69 Trừ li tô trong định mức  Chương V Phần 2 của E-HSMT -1,3359 m3
70 Sản xuất xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,21 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 388,256 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,21 tấn
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,72 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
75 Cầu chắn rác  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 m
8 Tủ điện âm tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1  cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 115 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 240 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
12 Ống ruột gà  Chương V Phần 2 của E-HSMT 300
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,536 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0213 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,9605 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5675 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0924 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0219 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2201 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,0293 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,1501 m3
10 Mua đất đắp nền nhà  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,1437 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,368 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,195 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0309 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2042 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1608 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0019 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0101 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,804 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0262 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0077 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,131 m3
22 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0685 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,2305 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,564 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 65,9575 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 171,275 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,52 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,8 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,0135 m3
30 Bê tông nền đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1988 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 32,3 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 105,6 m2
33 Bả bằng matít vào tường (tường ngoài)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 65,9575 m2
34 Bả bằng matít vào tường (tường trong)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 65,675 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,32 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 65,9575 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 83,995 m2
38 Sản xuất cửa nhôm kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,2 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,2 m2
40 Gia công lắp đặt vách vệ sinh nam (vách compact HPL 12mm)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,16 m2
41 Mua lam gió  Chương V Phần 2 của E-HSMT 34 cái
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4564 100m2
43 Sản xuất xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1618 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,448 m2
45 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1618 tấn
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 m
5 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 m
6 Ống ruột gà  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 m
E HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt gương soi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,17 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,19 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m
10 Tê giảm D114-D90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
11 Tê giảm D34-D27  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
12 Tê giảm D42-D34  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
13 Tê giảm D90-D42  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 Tê D90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
15 Tê D42  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
16 Co D42  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17 cái
17 Co D90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
18 Co D34  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
19 Co D27  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
20 Co giảm D114-D90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
21 Co giảm D90-D42  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
22 Co giảm D42-D34  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
23 Co giảm D34-D27  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1459 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,608 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,608 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6288 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9734 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4708 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,694 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,86 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,694 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0245 tấn
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,264 m3
13 Than xỉ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,66  m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn đọc sách thư viện 1200x2400x750mm. Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
2 Ghế ngồi đọc sách thư viện.- Kích thước: 360x300x450/800mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 96 Cái
3 Kệ sách thư viện:Kích thước: 2000x250x1800mm. Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->