Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 16:56:00 đến ngày 2021-02-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,879,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 02 PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95,472 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,796 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7264 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,757 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 125,46 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 338,157 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,776 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,404 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7404 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0682 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0462 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4896 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2661 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8888 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,472 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8308 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4066 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,957 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,636 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8292 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8759 | tấn |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,792 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,746 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 282,59 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 411,54 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,64 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,76 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,92 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 121,876 | m2 |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,8 | m |
| 46 | Đắp đầu trụ cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,492 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 255,24 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 282,59 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 267,66 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 195,14 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 297,17 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 592,1 | m2 |
| 58 | Sản xuất của đi, cửa sổ khung sắt kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 60 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 133,56 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 62 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 63 | Ổ khóa solex | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 66 | Đóng trần tôn lạnh 3.2 zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 182,12 | m2 |
| 67 | Nẹp chỉ trần la phong bằng nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 97,6 | m |
| 68 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,136 | 100m2 |
| 69 | Trừ li tô trong định mức | Chương V Phần 2 của E-HSMT | -1,3359 | m3 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,21 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 388,256 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,21 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Tủ điện âm tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 115 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Ống ruột gà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,536 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0213 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9605 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0293 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,1501 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,1437 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0685 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,2305 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,9575 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 171,275 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0135 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào tường (tường ngoài) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,9575 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường (tường trong) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,675 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,9575 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,995 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt vách vệ sinh nam (vách compact HPL 12mm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 41 | Mua lam gió | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4564 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,448 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Ống ruột gà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Tê giảm D114-D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê giảm D34-D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Tê giảm D42-D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê giảm D90-D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tê D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Co D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Co D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Co D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Co D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Co giảm D114-D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Co giảm D90-D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Co giảm D42-D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Co giảm D34-D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1459 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6288 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4708 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,694 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,694 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 13 | Than xỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đọc sách thư viện 1200x2400x750mm. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi đọc sách thư viện.- Kích thước: 360x300x450/800mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96 | Cái |
| 3 | Kệ sách thư viện:Kích thước: 2000x250x1800mm. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi