Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146821-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 19:04:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,376,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGHI MÔN- XDCB
B Phần hạ giải, phá dỡ
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 con
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,064 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
C Phần tu bổ
1 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
8 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,818 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,537 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,12 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,355 m2
21 Sản xuất cổng sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
D NGHI MÔN- CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,964 m2
2 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,512 m2
3 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,528 m2
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hiện vật
5 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 con
E TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,386 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,69 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 m2
20 Lắp đặt gạch gốm hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 viên
F NHÀ TẢ MẠC- CHUYÊN NGÀNH
G PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,954 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
5 Hạ giải nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,681 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m2
7 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,356 m3
8 Hạ giải cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,682 m3
9 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 100m2
10 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
H Phần mộc
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,679 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu,quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,011 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa sổ (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
23 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 100m2
24 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
I Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m
2 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,526 m2
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,785 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,262 m2
6 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,317 m2
9 Chân tảng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
10 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,237 m2
J Phần chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,591 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,972 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,027 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,456 m2
K NHÀ TẢ MẠC- XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
4 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,464 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,845 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,146 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,825 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,938 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,229 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,944 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,229 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,193 m2
L Phần cấp điện:
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M NHÀ HỮU MẠC- CHUYÊN NGÀNH
N PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,954 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
5 Hạ giải nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,681 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m2
7 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,356 m3
8 Hạ giải cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,682 m3
9 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 100m2
10 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
O Phần mộc
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,669 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,011 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa sổ (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,578 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,883 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
23 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 100m2
24 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
P Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m
2 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,526 m2
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,785 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,262 m2
6 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,769 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,907 m2
9 Chân tảng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
10 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,237 m2
Q Phần chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,591 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,972 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,027 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,456 m2
R NHÀ HỮU MẠC- XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,464 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,845 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,146 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,371 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,329 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,62 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,944 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,62 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,584 m2
S Phần cấp điện:
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T PHƯƠNG ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH
U PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,342 m2
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,95 m2
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,602 m3
7 Hạ giải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,334 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,493 m3
11 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 100m2
12 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
V Phần mộc
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,557 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 m3
6 Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,399 m3
10 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,654 m2
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,129 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,035 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,953 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,655 m3
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ khung
18 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
19 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 100m2
20 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m2
W Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,063 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,239 m2
4 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hiện vật
6 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
7 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
8 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 con
9 Chân tảng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
10 Gia công, lắp đặt con giống đá KT 450x800x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
11 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,031 m2
13 Lắp đặt gạch gốm hoa chanh KT 180x100x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Viên
X Phần chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,166 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,168 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,944 m2
Y PHƯƠNG ĐÌNH - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,494 m3
2 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,083 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,498 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
Z Phần cấp điện:
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AA NHÀ BIA LIỆT SỸ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
3 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,225 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m
7 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
8 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,225 m2
10 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
AB CỔNG PHỤ
AC Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
AD Phần tu bổ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
3 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
4 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,812 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,522 m2
20 Sản xuất cổng sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 m2
AE KÈ ĐÁ VÀ LAN CAN AO
1 Bơm nước giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,365 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
14 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
15 Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm trụ + dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
AF NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,916 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,863 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,454 m2
6 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,548 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,454 1m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,454 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,472 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,391 m2
13 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,519 1m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,548 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,472 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,845 m2
17 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m2
AG THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
AH Cấp nước:
1 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, côn D25/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T D25/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
8 Phao khóa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AI Thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AJ CẢI TẠO SÂN VƯỜN - XDCB
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5 m3
AK CẢI TẠO SÂN VƯỜN - CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m2
AL NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
5 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,439 m2
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m2
AM Tháo dỡ nhà bao che khi bàn giao công trình vào sử dụng
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->