Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145476-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210137501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 16:38:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,339,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 32,8345 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép 32,8345 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,94 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 27,6732 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 15,077 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,1334 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,5609 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,5609 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 11,1543 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1115 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,1115 100m3
12 Phá dỡ trụ cổng sắt 2 trụ
13 Phá dỡ cửa cổng sắt 21,153 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 5,698 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,057 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,057 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,7 m3
18 Rải nilon làm sân 34 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,4 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 3,8489 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 42,7661 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,566 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 37,832 100m
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,6308 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,5268 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( dưới cốt -0,45m) 31,125 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,45m) 2,1473 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,8258 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1605 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,3849 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,907 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) 4,9747 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( trên cốt -0,45m) 4,0712 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2843 100m3
17 Mua đất đồi 141,35 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 4,3065 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 4,3065 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3439 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,499 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0912 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,25 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,6326 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,8701 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 6,6148 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4369 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5869 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,919 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,1011 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,5514 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,1126 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 33,4876 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,2557 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1629 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 1,4036 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8641 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 64,826 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,135 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,2178 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5542 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 218,457 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 369,952 m2
44 Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 146,9706 m2
45 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,494 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 123,5788 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 255,2 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 134,86 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 95,32 m
50 Kẻ chỉ lõm vữa XM mác 75 13,86 m
51 Gia công xà gồ thép 0,4848 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,4848 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,9048 100m2
54 Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 26,904 m
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô bằng sika 3 lớp 89,8599 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 89,8599 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 214,28 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 880,711 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền 14,991 m2
60 Công tác ốp gạch thẻ 4,176 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 205,1464 m2
62 Láng granitô bậc tam cấp 17,8022 m2
63 SX và lắp dựng lan can hành lang, inox dày 1,1mm 16,6 md
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4523 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,24 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,2304 m2
67 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38mm 12,15 m2
68 SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở quay , kính trắng an toàn dày 6,38mm 22,68 m2
69 Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm 9,99 m2
70 Cửa kính cường lực dày 12 mm , phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu 12,96 m2
71 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,4119 100m2
72 Đào rãnh cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,165 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0851 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0834 100m3
75 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 25 m2
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,082 100m3
77 Tủ điện tổng KT 500x400x180mm 1 cái
78 Hộp điện âm tường 6 module 5 cái
79 Hộp điện âm tường 8 module 1 cái
80 Aptomat MCB-3C-50A-10ka 1 cái
81 Aptomat MCB-2C-40A-10ka 2 cái
82 Aptomat MCB-2C-25A-10ka 10 cái
83 Aptomat MCCB -1C-20A-6ka 1 cái
84 Aptomat MCCB -1C-16A-6ka 13 cái
85 Aptomat MCCB -1C-10A-6ka 8 cái
86 Bộ đèn Led 2*36w dài 1,2 m máng đôi ốp trần phản quang 18 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 18w 8 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
89 Móc treo quạt trần 11 cái
90 Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy 24 cái
91 Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm sàn chống cháy 6 cái
92 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 2 cái
93 Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy 5 cái
94 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 1 cái
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 73 hộp
96 Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa 0,05 100m
97 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 50 m
98 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 10 m
99 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 60 m
100 Dây CU/PVC 1x10Emm2 6 m
101 Dây CU/PVC 1x6Emm2 10 m
102 Dây CU/PVC 1x4mm2 155 m
103 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 510 m
104 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 290 m
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP-3A F65/50 0,5 100m
106 Ống Gel D32 10 m
107 Ống Gel D25 80 m
108 Ống Gel D20 170 m
109 Ống Gel D16 150 m
110 Tủ rack 6U 1 cái
111 Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 10 cái
112 Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT5E 0,11 km cáp
113 Bộ chuyển mạch Switch 16 port 1 thiết bị
114 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 16 port 1 thiết bị
115 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch 1 thiết bị
116 Ổ cắm mạng điện thoại 8 cái
117 Cáp điện thoại CAT3 2*2*0,5 7 10 m
118 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia của mạng thông tin di động 1 bộ
119 Lắp đặt tổng đài điện thoại 8 máy lẻ 1 tổng đài
120 Lắp đặt cầu chì 2A 1 hộp
121 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
122 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
123 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A 1 bộ
124 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) 1 cái
125 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
126 Băng đồng tiếp địa 25x3 3 m
127 Đào hố dây tiếp địa 1,65 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,32 m3
129 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
130 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 30 m
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 10 m
133 Thép bản 40x4 3 m
134 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 15 cái
135 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 15 bộ
136 Kẹp kiểm tra 3 bộ
137 Bu lông đai ốc 5 bộ
138 Đệm chỉ lá 2 cái
139 Ống U.PVC D90 class 2 0,3 100m
140 Ống U.PVC D60 class 2 0,1 100m
141 Ống U.PVC D27 class 2 thoát tràn 0,05 100m
142 Chếch U.PVC D90 class 2 8 cái
143 Chếch U.PVC D60 class 2 2 cái
144 Cút U.PVC D90 class 2 8 cái
145 Cút U.PVC D60 class 2 2 cái
146 Y U.PVC D60 1 cái
147 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 4 cái
148 Phếu thu nước mưa D60+Cầu chắn rác D60 1 cái
149 Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mm bằng inox 1 cái
150 Bộ đai treo ống D90 10 bộ
151 Bộ đai treo ống D60 3 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 178,144 m2
2 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 6 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,855 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 184,7 m
8 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 45,92 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 342,4559 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 54,88 m2
11 Phá lớp vữa trát bậc tam cấp 43,8896 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 364,018 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 813,5694 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 565,3944 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,927 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 364,018 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 850,5674 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 364,018 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.353,1713 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 54,88 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền 25,7925 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 14,6275 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 325,0696 m2
24 Láng granitô cầu thang 43,8896 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,7814 100m2
26 Tôn úp nóc 36,78 md
27 SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm 33,31 m2
28 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly 9 m2
29 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm 5,9 m2
30 SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở quay , kính trắng an toàn dày 6,38mm 33,92 m2
31 SX và lắp dựng cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở hất , kính mờ dày 6,38mm 1,44 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,7154 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 45,92 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,04 m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 41,0159 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 41,0159 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,2632 100m2
38 Đào rãnh cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,165 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0851 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0834 100m3
41 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 25 m2
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,082 100m3
43 Nhân công tháo đường dây điện cũ trên tường đã phá vữa trát 434,28 m2
44 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
45 Hộp điện âm tường 6 module 7 cái
46 Hộp điện âm tường 12 module 1 cái
47 Aptomat MCB-3C-40A-10KA 1 cái
48 Aptomat MCB-2C-32A-10ka 2 cái
49 Aptomat MCB-2C-25A-10ka 14 cái
50 Aptomat MCB-1C-20A-6KA 1 cái
51 Aptomat MCB-1C-16A-6KA 19 cái
52 Aptomat MCB-1C-10A-6KA 11 cái
53 Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi gắn trần , máng inox phản quang 30 bộ
54 Bóng LED ốp trần WC D300 12W 14 bộ
55 Bộ đèn Led 1*18w dài 1,2 m gắn tường 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp 18 cái
57 Móc treo quạt trần 18 cái
58 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 2 cái
59 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A 37 cái
60 Công tắc đơn 220V -10A + mặt 6 cái
61 Công tắc đôi 220V -10A + mặt 7 cái
62 Công tắc ba 220V -10A + mặt 3 cái
63 Công tắc đảo chiều 1 cực 220V-10A + mặt 2 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 103 hộp
65 Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa 0,05 100m
66 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 50 m
67 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 18 m
68 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 175 m
69 Dây CU/PVC 1x6Emm2 18 m
70 Dây CU/PVC 1x4mm2 190 m
71 Dây CU/PVC 1x4Emm2 270 m
72 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 540 m
73 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 270 m
74 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 780 m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP-3A F65/50 0,5 100m
76 Ống Gel D32 18 m
77 Ống Gel D25 270 m
78 Ống Gel D20 270 m
79 Ống Gel D16 390 m
80 Lắp đặt cầu chì 2A 3 hộp
81 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
82 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A 3 cái
83 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A 1 bộ
84 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) 1 cái
85 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
86 Băng đồng tiếp địa 25x3 6 m
87 Đào hố dây tiếp địa 3,3 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,64 m3
89 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
90 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
91 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 55 m
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 15 m
93 Thép bản 40x4 6 m
94 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 21 cái
95 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 18 bộ
96 Kẹp kiểm tra 6 bộ
97 Bu lông đai ốc 8 bộ
98 Đệm chỉ lá 5 cái
99 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
101 Lắp đặt chậu lavabo + vòi + dây cấp nước 3 bộ
102 Xi phông thoát chậu rửa 3 bộ
103 Xi phông phếu thu sàn nhựa D76 4 bộ
104 Lắp đặt gương soi 3 cái
105 Lắp đặt kệ kính 3 cái
106 Phếu thu sàn D76 4 cái
107 Van phao điện 1 cái
108 Rọ hút D32 1 cái
109 Máy bơm nước 1,5Hp , H=20m, 3m3/h 1 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,26 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,25 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,3 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 9 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 20 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 18 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm 10 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 8 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm 8 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 6 cái
121 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm 11 cái
122 Van khóa D32 PPR 1 cái
123 Van khóa D25 PPR 4 cái
124 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 18 cái
125 Van 1 chiều D25 1 cái
126 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 6 cái
127 Nút bịt ren PPR D20 8 cái
128 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 2 cái
129 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 7 cái
130 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 5 cái
131 Bộ đai kẹp ống 12 bộ
132 Ống U.PVC D110 class 2 0,18 100m
133 Ống U.PVC D76 class 2 0,07 100m
134 Ống U.PVC D60 class 2 0,07 100m
135 Ống U.PVC D48 class 2 0,01 100m
136 Ống U.PVC D42 class 2 0,05 100m
137 Chếch U.PVC D110 class 2 6 cái
138 Chếch U.PVC D90 class 2 7 cái
139 Chếch U.PVC D76 class 2 6 cái
140 Cút U.PVC D90 class 2 6 cái
141 Cút U.PVC D76 class 2 8 cái
142 Cút U.PVC D42 class 2 4 cái
143 Van khóa D48 PVC 1 cái
144 Măng sông class 2 D110 7 cái
145 Măng sông class 2 D90 7 cái
146 Măng sông class 2 D76 7 cái
147 Bộ đai + ty treo ống 12 bộ
148 Côn UPVC class2 D76x42 12 cái
149 Y UPVC class2 D110x110 6 cái
150 Y UPVC class2 D110x60 6 cái
151 Y UPVC class2 D90x76 5 cái
152 Y UPVC class2 D76 6 cái
153 Ống U.PVC D90 class 2 0,32 100m
154 Chếch U.PVC D90 class 2 8 cái
155 Cút U.PVC D90 class 2 4 cái
156 Bộ đai treo ống D90 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->