Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chủ đầu tư và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 08:15:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8274 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5717 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1821 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2397 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3424 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2286 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9824 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3314 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8562 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,468 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8768 | tấn |
| 18 | Mua sứ báo cáp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | quả |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0587 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,208 | m3 |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT20C | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng+ dây nối làm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,068 | kg |
| 5 | Mua dây thép mạ kẽm nhúng nóng dọc cột nối tiếp địa cột câu dao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,892 | 0.0 |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8998 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 8 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 11 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Mua xà thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.962,739 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5299 | tấn |
| 20 | Mua sứ chuỗi bát thủy tinh IIC 70 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | bát |
| 21 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | Quả |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9 | 10 sứ |
| 25 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | cái |
| 26 | Mua dây nhôm lõi thép AsXE/S 150/24-5.5 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164 | m |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,164 | 1km/1 dây |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,177 | 1km/1 dây |
| 29 | Mua dây nhôm lõi thép ACKII 70/11 làm dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,95 | 0.0 |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công.Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,275 | 1km/1 dây |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M-50 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Mua đầu cốt đồng AM-150 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC 3x240mm2 40,5kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.053 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 18kg/m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,053 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0708 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm; Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,87 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống chịu lực uPVC D168 dày 5.5mm qua đường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,344 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm; Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống chịu lực uPVC D114 dày 5.5mm qua đường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Mua băng báo cáp ngầm, khổ 0.5m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 516 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 46 | Mua đầu cáp ngầm 40.5kV ngoài trời 1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Mua đầu cáp ngầm 40.5kV ngoài trời 3x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 49 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 3 đầu cáp (1 pha) |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 228-2015) | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 6 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay <= 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) <= 8 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | 10 cách điện |
| 10 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu. Loại dao cách ly <= 35kV | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Tháo hạ phụ kiện. Thay chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 12 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,672 | 1km / 1dây |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 14 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,414 | 1km / 1dây |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,58 | 1km / 1dây |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| D | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 02 pha còn lại (HS0.85) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | phân đoạn |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng, điện áp 22 - 35kv | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| E | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế 2 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 01 ngăn CDPT, 40,5kV-630A- 20kA/3s + 01 ngăn CDPT kết hợp bệ chì 40,5kV-200A, đồng hồ, báo áp suất khí SF6; Tủ trung thế ABB (xuất xứ Trung Quốc) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Mua chống sét van LGA -35kV (Ur=45kV) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV -630A khí ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV -630A | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi