Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 21:43:00 đến ngày 2021-02-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 579,45 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,071 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (20%) | 0,15 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,85 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 104,744 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 123,276 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 136,853 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 58,01 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 1.654,277 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 183,809 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.377,27 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 153,03 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 629,705 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 378,944 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 157,426 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 94,736 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 325,215 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 522,735 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (phá dỡ lấy lại vật tư gạch) | 168,502 | m2 | |
| 20 | Nhân công tháo dỡ phần ống nước hư hỏng: | 3 | công | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20% | 16,628 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 80% | 66,512 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh bề mặt bặc cầu thang và tay vịn đá mài | 38,61 | m2 | |
| 24 | Đánh bóng đá mài | 38,61 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 21,94 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 412,1 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 643,728 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 19,505 | m2 | |
| 29 | Tháo decan cũ cho cửa | 257,42 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,57 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,57 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,516 | 1m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | 5,795 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,85 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 38,5 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,25 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,25 | m2 | |
| 38 | Thay tấm nhựa cho trần (VL+công lắp) | 104,744 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,276 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 123,276 | m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 136,853 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 136,853 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 252,162 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 252,162 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 157,426 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,736 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 954,92 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 378,944 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,01 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58,01 | m2 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,603 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,155 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,155 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,155 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 153,03 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,381 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 336,839 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,03 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 183,809 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.654,277 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.377,27 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 500,21 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 200x200 mm≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng lại vật liệu gạch cũ) | 168,502 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 22,525 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | 2 | bộ | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,94 | 1m2 | |
| 67 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,628 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 16,628 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,628 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,512 | m2 | |
| 71 | Sửa lại cửa sắt (do hư hỏng 30% DT) | 123,63 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 663,233 | 1m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 412,1 | m2 | |
| 74 | Dán đề- can kính cửa: | 257,42 | m2 | |
| 75 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5ly | 55,385 | m2 | |
| 76 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 10 | 1 bộ | |
| 77 | Khảo sát, sửa chữa hệ thống nước: | 1 | Hệ | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14,08 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 273,321 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 167,704 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 42,5 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,69 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 38,76 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà(tính từ nền tầng trệt lên cao 800mm) | 184,15 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính từ nền tầng trệt lên cao 800mm) | 119,52 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 867,368 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 96,708 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 846,018 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 94,002 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 251,734 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | 62,934 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 323,76 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | 80,94 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 40,483 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 2,575 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 43,02 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 43,02 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 103,32 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 143,18 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phễu thu | 8 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ vòi nước | 2 | bộ | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5zem | 2,733 | 100m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 167,704 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 167,704 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,5 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,69 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,69 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,76 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,69 | m2 | |
| 36 | Vệ sinh tướng ốp đá trang trí | 80,832 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 280,858 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 213,522 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 143,874 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 494,38 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 143,874 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 294,462 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 343,791 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.169,778 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.119,102 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 40,483 | 1m2 | |
| 47 | Phun PU tay vịn gỗ | 2,575 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 43,02 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 43,02 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm≤0,25m2, XM PCB40 | 103,32 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,18 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt xí bệt + két nước | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt Lavabo +vòi | 8 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi nước | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | 8 | cái | |
| 59 | vệ sinh hệ cửa nhôm toàn bộ công trình | 15 | công | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,074 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 948,395 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,916 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 49,916 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 49,916 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 49,916 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,831 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 898,479 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 31,98 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,98 | 1m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 36,67 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,93 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 36,927 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,944 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 29,247 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 17,835 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,93 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,944 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,874 | m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 3,874 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,887 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,86 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,23 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,818 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh mảng tường ốp đá và cửa nhôm | 6 | công | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,567 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (9,73% x (A+B+C)) <br/>A là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng của hạng mục A;<br/>B là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng của hạng mục B;<br/>C là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng của hạng mục C. | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi