Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 22:08:00 đến ngày 2021-02-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,212,477,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.318715944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63743188E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.097.468.214 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.734.107 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.097.468.214 đồng- Loại công trình: Công trình giao thông nông thôn.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.734.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.097.468.214 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục2, Chương V | 7,4642 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km (Kđc=1) | Mục2, Chương V | 74,642 | 10 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp theo 4km ≤ 10km (Kđc=4x1=4) | Mục2, Chương V | 74,642 | 10 m3/km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,2386 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 4,6407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 12,2784 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km (Kđc=1) | Mục2, Chương V | 122,784 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp theo 4km ≤ 10km (Kđc=4x1=4) | Mục2, Chương V | 122,784 | 10 m3/km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 20,3601 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựa | Mục2, Chương V | 34,2459 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục2, Chương V | 6,8396 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 34,2459 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mục2, Chương V | 5,6917 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 5,6917 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*13km) | Mục2, Chương V | 5,6917 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục2, Chương V | 34,2459 | 100 m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Láng vữa móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mục2, Chương V | 479,98 | m2 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh, vữa Mác 150 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 21,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông | Mục2, Chương V | 4,6493 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tấm lắp ghép, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 63,4 | m3 |
| 5 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục2, Chương V | 3.019 | cái |
| 6 | Ván khuôn tấm đan nhà dân | Mục2, Chương V | 0,3816 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan nhà dân | Mục2, Chương V | 1,4422 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan nhà dân vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 9,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nhà dân bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 72 | cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mục2, Chương V | 137,47 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 247,45 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm đệm móng mương đan | Mục2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mương | Mục2, Chương V | 0,3936 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mục2, Chương V | 0,0744 | 100 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mục2, Chương V | 0,269 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,13 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 24 | cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục2, Chương V | 60 | cái |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.50cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=3.5m | Mục2, Chương V | 5 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Mục2, Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.318715944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63743188E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.097.468.214 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.734.107 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.097.468.214 đồng- Loại công trình: Công trình giao thông nông thôn.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.734.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.097.468.214 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi