Gói thầu: Mua sắm VTTB và xây lắp thuộc hạng mục SCL 2021: ĐZ 0,4kV sau các TBA 400kVA Lê Văn Lương 2; TBA 400kVA An Tảo Hạ 2; TBA Đào Đặng 2, 4.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB và xây lắp thuộc hạng mục SCL 2021: ĐZ 0,4kV sau các TBA 400kVA Lê Văn Lương 2; TBA 400kVA An Tảo Hạ 2; TBA Đào Đặng 2, 4. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 10:35:00 đến ngày 2021-02-05 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,269,654,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục (1) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22/ 0,4kV Lê Văn Lương 2; ĐZ 0,4kV sau TBA400kVA -22/0,4kV An Tảo Hạ 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV (2330m) An Tảo Hạ 2) | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | Móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Cột BTLT PC.I 8.5-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I 7.5-160-3.0 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I 7.5-160-5.4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Cột |
| 7 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.256 | m |
| 8 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (làm lèo) + thí nghiệm 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | m |
| 9 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 169 | m |
| 10 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (làm lèo) + thí nghiệm 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 11 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 223 | m |
| 12 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm lèo) + thí nghiệm 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | m |
| 13 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 627 | m |
| 14 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (làm lèo) + thí nghiệm 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | m |
| 15 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 264 | m |
| 16 | Kẹp xiết cáp VX 4x95-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 123 | Cái |
| 17 | Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 123 | Cái |
| 18 | Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | kg |
| 19 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 246 | Cái |
| 20 | Băng dính cách điện nano 10Y (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | Cuộn |
| 21 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 528 | Cái |
| 22 | Vòng treo + Mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73 | Cái |
| 23 | Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | kg |
| 24 | Khóa đai A20 (không răng) - bắt mã néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 146 | Cái |
| 25 | Kẹp xiết bổ trợ kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 217 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 (N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Cái |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) (MULLER 2x4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 104 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 326 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 264 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - 25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | Cái |
| 32 | Ông cách điện co nhiệt Ø12/6 (hạ thế) - nối dây 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 33 | Bộ chia điện 100(200)A-1000V (Bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột, không bao gồm cầu dao và đầu cốt) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66 | Hộp |
| 34 | Dây thép bọc nhựa 1,7mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | kg |
| 35 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38 | bộ |
| 36 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | Cái |
| 38 | Hạ thu hồi cột tự chế 7,5m | Vật tư thu hồi | 4 | cột |
| 39 | Hạ thu hồi cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 7 | cột |
| 40 | Hạ thu hồi cột LT8,5 | Vật tư thu hồi | 6 | cột |
| 41 | Hạ thu hồi cột LT7,5 | Vật tư thu hồi | 3 | cột |
| 42 | Tháo thu hồi Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 386 | cái |
| 43 | Tháo thu hồi cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x11 (109 sợi; 2m/sợi) | Vật tư thu hồi | 52 | kg |
| 44 | Tháo thu hồi cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 (54 sợi; 2m/sợi) | Vật tư thu hồi | 33 | kg |
| 45 | Tháo thu hồi cáp nguồn xuống hòm công tơ CU/XLPE/ PVC 3x16+1x10 (15 sợi; 2m/sợi; tổng số = 30m) | Vật tư thu hồi | 22 | kg |
| 46 | Tháo thu hồi dây VX 4x120 (1,231km) | Vật tư thu hồi | 2.004 | kg |
| 47 | Tháo thu hồi dây VX 4x95 (0,165km) | Vật tư thu hồi | 223 | kg |
| 48 | Tháo thu hồi dây VX 4x70 (0,218km) | Vật tư thu hồi | 214 | kg |
| 49 | Tháo thu hồi dây VX 4x50 (0,615km) | Vật tư thu hồi | 443 | kg |
| B | Hạng mục (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Đào Đặng 2, 4 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22/ 0,4kV Đào Đặng 2, xã Trung Nghĩa) |
|||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55 | Móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-7.5-160-5.4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | Cột |
| 7 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.175 | m |
| 8 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (làm lèo) + thí nghiệm 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | m |
| 9 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.385 | m |
| 10 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (làm lèo) + thí nghiệm 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59 | m |
| 11 | Cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 228 | m |
| 12 | Kẹp xiết cáp VX 4x120-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 198 | Cái |
| 13 | Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 198 | Cái |
| 14 | Dây đai Inox 0,6-0,7*20mm (Sus 430) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | kg |
| 15 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 396 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện nano 10Y | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | Cuộn |
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 456 | Cái |
| 18 | Vòng treo + Mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71 | Cái |
| 19 | Dây đai Inox 0,6-0,7*20mm (Sus 430) bắt má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | kg |
| 20 | Khóa đai A20 (không răng) bắt mã néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 142 | Cái |
| 21 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 188 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 128 | Cái |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 280 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 256 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 228 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - 25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Cái |
| 28 | Ông cách điện co nhiệt Ø12/6 (hạ thế) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 29 | Bộ chia điện 100(200)A-1000V (Bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột, không bao gồm cầu dao và đầu cốt) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57 | Hộp |
| 30 | Dây thép bọc nhựa 1,7mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | kg |
| 31 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Bộ |
| 33 | Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | Cái |
| 34 | Căng dây lấy lại độ võng cáp VX AL/XLPE 4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 213 | m |
| 35 | Hạ thu hồi cột tự chế 7,5m | Vật tư thu hồi | 39 | Cột |
| 36 | Hạ thu hồi cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 8 | Cột |
| 37 | Hạ thu hồi cột H8,5 | Vật tư thu hồi | 11 | Cột |
| 38 | Tháo thu hồi ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 328 | Cái |
| 39 | Tháo thu hồi cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x11 (68 sợi; 2m/sợi) | Vật tư thu hồi | 32 | kg |
| 40 | Tháo thu hồi cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 (60 sợi; 2m/sợi) | Vật tư thu hồi | 37 | kg |
| 41 | Tháo thu hồi cáp nguồn xuống hòm công tơ CU/XLPE/ PVC (3x16+1x10) (18 sợi; 2m/sợi; tổng số = 36m) | Vật tư thu hồi | 26 | kg |
| 42 | Tháo thu hồi dây VX 4x120 (1,152km) | Vật tư thu hồi | 1.875 | kg |
| 43 | Tháo thu hồi dây VX 4x50 (1,358km) | Vật tư thu hồi | 978 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi