Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148291-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210134608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 10:24:00 đến ngày 2021-02-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8758 m3
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.827,05 m2
3 Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch gốm các loại dày trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,34 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,0231 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (M95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5231 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (TC5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5427 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0853 10m3/1km
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,246 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,492 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.115,2 m2
11 Lát gạch sân trường bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.115,2 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7273 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2446 m3
14 Vận chuyển đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5245 10m3/1km
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8012 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6672 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,24 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 455,2 m2
19 Vận chuyển vật liệu đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2603 10m3/1km
B CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,465 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,995 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9166 m3
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,025 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 1m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (TC5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1029 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (M95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1095 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7402 100m3
14 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8038 10m3/1km
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4504 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9294 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3096 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5664 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7236 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7236 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3064 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9926 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,68 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,68 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4662 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,456 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,456 m2
31 Sản xuất tường rào sắt vuông rỗng 40x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2162 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,75 1m2
33 Lắp dựng tường rao hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,875 m2
34 Vận chuyển vật liệu đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0946 10m3/1km
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,725 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7978 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2958 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4305 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,861 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,874 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0026 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,6 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4794 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3648 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 1cấu kiện
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III (TC5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III (M95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6764 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
26 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
31 Vận chuyển vật liệu đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9322 10m3/1km
D NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,88 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,773 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7178 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1885 m3
12 Gia công + lắp đặt cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
13 Gia công + lắp đặt vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
14 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3435 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0521 100m2
17 Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9212 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3248 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0496 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5606 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4195 m3
27 Gia công + lắp dựng cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
28 Gia công + lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
29 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3435 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8625 100m2
32 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
33 Vận chuyển vật liệu đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 10m3/1km
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2502 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1849 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1436 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8105 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2599 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8377 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4877 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8001 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8368 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,52 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6276 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5908 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2537 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4136 m2
33 Sản xuất cửa đi 1 cánh quay ra bằng nhựa lõi thép gia cường, (gồm phụ kiện GQ có khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
34 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhựa lõi thép gia cường, (gồm phụ kiện GQ có khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
35 Thanh đố tăng cường Thanh CP6 8,302 m
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
38 Bu lông M18x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 100m2
42 Tấm úp nóc 0,45x400x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8688 m2
45 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
46 Lắp đặt cút nhựa ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0887 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,992 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8368 m2
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
56 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
61 Lắp đặt tủ điện KT 200x200x140, bằng tôn sơn cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Vận chuyển vật liệu đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9499 10m3/1km
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5602 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8534 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0513 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,269 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1283 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7875 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0076 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,359 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,287 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9113 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0891 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 tấn
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,368 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,398 m2
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2366 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,3956 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9738 m2
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3776 1m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6289 100m2
39 Tấm úp nóc 0,45x400x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m
40 Cửa đi khuân nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
41 Của sổ khuân nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,512 m2
44 Sản xuất vách ngăn nhẹ compac dày 12mm, phụ kiện chân INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
45 Lắp dựng vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
51 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
52 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
53 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đế chôn công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m
56 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 100m
57 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 100m
58 Lắp đặt Tê 34x34x34 nối bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt Tê 34x34x27 bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt Tê 27x27x27 bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt Tê 21x21x21 bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt Tê 27x27x21bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn thu 34/21mmbằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt côn thu 34/27mmbằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt côn thu 27/21mmbằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa ĐK 21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa ĐK 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
68 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt khóa chặn D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt khóa chặn D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt khóa chặn D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt ống nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m
73 Lắp đặt cút nhựa D34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m
75 Lắp đặt ống nhựa D=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 100m
76 Lắp đặt cút ĐK 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
77 Lắp đặt Tê ĐK 100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt cút, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt Tê ĐK 60x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt Tê ĐK 60x60x34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
87 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,895 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8658 m3
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
96 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6628 m3
97 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,708 m2
98 Đánh màu bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,708 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8965 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
104 Vận chuyển vật liệu đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4626 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->