Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 19:13:00 đến ngày 2021-02-04 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,945,389,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục khối chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,786 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 3,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,265 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 23,305 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,449 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,49 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,722 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,14 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 31,597 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,83 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,984 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,965 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,046 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 1,707 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,427 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 3,13 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,244 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,487 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,366 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,416 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,095 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,257 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,42 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,132 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,618 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,378 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,049 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,417 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,196 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,646 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,594 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,594 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,016 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 74,654 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,678 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,921 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,717 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,452 | m3 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Đáp ứng mục III Chương V | 132,9 | m2 |
| 48 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,77 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 301,585 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 617,517 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 175,22 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 110,458 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 279,158 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 296,47 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 58,8 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 48,2 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 1.071,312 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 686,086 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 490,575 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.266,823 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 146,16 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 146,16 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 146,16 | m2 |
| 64 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,336 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,446 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 247,11 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 300x300mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16,53 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm, đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 3,612 | m2 |
| 70 | Lát đá granite bậc tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 22,152 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 23,856 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá 100x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,776 | m2 |
| 73 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thạch anh 100x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,4 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 69,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao, khung nổi 610x610 dày 9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16,53 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 24,1 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 31,44 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 55,54 | m2 |
| 79 | Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 28,56 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 28,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 28,56 | m2 |
| 82 | Sản xuất khung kính khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 56,772 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 56,772 | m2 |
| 84 | Sản xuất vách ngăn tấm compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,845 | m2 |
| 85 | Vách kính vách ngăn tấm compact | Đáp ứng mục III Chương V | 12,845 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng khung bao inox, kính tráng thủy dày 8ly, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can inox 304, tay vịn inox Ө60, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 9,7 | m |
| 88 | Sản xuất lan can inox 304, thanh đứng inox Ø34, tay vịn inox Ө60, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 3,63 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can thanh đứng sắt hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 18,03 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng nắp thăm mái | Đáp ứng mục III Chương V | 1,44 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 12,88 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng quốc huy inox | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 4,609 | 100m2 |
| B | Hạng mục phụ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng mục III Chương V | 6,543 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,309 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | Đáp ứng mục III Chương V | 478,391 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,784 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,309 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,761 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 257,61 | m2 |
| 8 | Mua đất hữu cơ trồng cây xanh | Đáp ứng mục III Chương V | 20,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 10 | Trồng mới cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 11 | Trồng mới cây mai tiểu thơ, cao H>0,3m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,912 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,169 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,901 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,956 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 14,569 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,894 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,478 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,633 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,748 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,173 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,648 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,274 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,248 | m3 |
| 30 | Xoa nền | Đáp ứng mục III Chương V | 14,025 | m2 |
| 31 | Thi công khe co giãn chống nứt | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5 | 10m |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,438 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,194 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,814 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,148 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,556 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,333 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,81 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,861 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,378 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 337,593 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 80,12 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,4 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 93,54 | m |
| 50 | kẻ ron | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 337,593 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 106,52 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 444,113 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 31,976 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III Chương V | 22,85 | m2 |
| 56 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 66,026 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 66,026 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | ray |
| 59 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng lùa | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Sản xuất lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự động | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 16,505 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 16,505 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 66,026 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng chữ inox | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 66 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,56 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,755 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,132 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,91 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,92 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,92 | m3 |
| 75 | Xoa nền | Đáp ứng mục III Chương V | 89,195 | m2 |
| 76 | Thi công khe co giãn chống nứt | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | 10m |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,075 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,017 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,085 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,023 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,09 | tấn |
| 85 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,528 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,528 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép ống tròn khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,456 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,858 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 20,091 | m2 |
| 92 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 93 | Bulon neo M20, L=400mm, mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương keo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,132 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co uPVC Ø60 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 96 | Đai giữ ống uPVC Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Cái |
| 97 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,638 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,42 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,24 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,8 | m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 105 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,284 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,078 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,682 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,563 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,157 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,876 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,044 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,322 | m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,366 | m3 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,118 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,56 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,073 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,008 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,081 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,131 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,037 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,123 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,024 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,049 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 139 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,087 | tấn |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,214 | tấn |
| 141 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,928 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,614 | m3 |
| 144 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Đáp ứng mục III Chương V | 11,072 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,46 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 65,13 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,91 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,27 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,1 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,799 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,4 | m2 |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | m |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 115,77 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 22,299 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 81,86 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 56,209 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,08 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 2,08 | m2 |
| 159 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 2,08 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,6 | m2 |
| 161 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 2,24 | m2 |
| 162 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thạch anh 100x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,54 | m2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao, khung nổi 610x610 dày 9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,6 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 4,68 | m2 |
| 165 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 4,08 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 8,76 | m2 |
| 167 | Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 4,08 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 4,08 | m2 |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 4,08 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,779 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,4 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27x1,4 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,44 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,1 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø20x1,9 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,44 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø25x2,3 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,59 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25x2 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32x2,4 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ Ø20 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ Ø32 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa PPR 45 độ Ø20 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa PPR 45 độ Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø32 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR Ø20 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø32 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27-Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42-Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR Ø25-Ø20 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa HDPE Ø32/Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt van 1 chiều Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 1 chiều Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 1 chiều Ø25 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều Ø32 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 208 | Vật tư phụ, phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 209 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,62 | m3 |
| 213 | Lắp đặt gối cống | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,75 | đoạn ống |
| 215 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,176 | m3 |
| 219 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,28 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,053 | tấn |
| 223 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,442 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,63 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,56 | m2 |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cấu kiện |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x3 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 1,18 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110x6,6 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,39 | 100m |
| 231 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø90 | Đáp ứng mục III Chương V | 66 | cái |
| 234 | Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ Ø110 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø90 | Đáp ứng mục III Chương V | 66 | cái |
| 238 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø110 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt phểu thu sàn inox 150x150-Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt xi phong lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi xả nóng lạnh inox Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt bồn rửa chén inox đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa bồn rửa chén | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 253 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi tưới cây inox | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt van khóa inox Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 256 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 258 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 260 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,645 | m3 |
| 261 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,539 | m3 |
| 262 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,403 | m3 |
| 263 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | tấn |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cấu kiện |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,827 | m3 |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,56 | m2 |
| 269 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,79 | m2 |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 273 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,44 | m3 |
| 274 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,504 | m3 |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cấu kiện |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | m3 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9 | m2 |
| 280 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | m2 |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng mục III Chương V | 617 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa Ø32 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa Ø40 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 286 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-FR 1x3xCx1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 82 | m |
| 287 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 906 | m |
| 288 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 945 | m |
| 289 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 705 | m |
| 290 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | m |
| 291 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,504 | m3 |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 294 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 295 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 296 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | kg |
| 297 | Lắp đặt cable tray (150x100x1.2)mm | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 298 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 299 | Lắp đặt cầu chì 5A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 300 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 301 | Lắp đặt đồng hồ (Vol kế) - 500V | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp tủ điện 12 module | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | tủ |
| 306 | Lắp tủ điện 14 module | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | tủ |
| 307 | Lắp vỏ tủ điện (600x400x250)mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 308 | Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt RCCO 2P -25A-4,5KA-30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 311 | Lắp đặt MCB 2P -25A-4,5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 312 | Lắp đặt MCB 2P -32A-6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 313 | Lắp đặt MCB 2P -50A-10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt MCCB-4P-63A-16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 316 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | bộ |
| 317 | Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 18w | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 318 | Lắp đặt đèn áp trần loại tròn bóng led - 23w | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 319 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 38 | cái |
| 320 | Lắp đặt quạt trần 70w | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 321 | Lắp đặt quạt hút gắn tường (15~30)W | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 323 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 326 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 327 | Lắp chóa đèn phản quang - IP65 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 328 | Lắp đặt cần đèn stk Ø60, dày 3,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 329 | Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m, dày 3,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cột |
| 330 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | máy |
| 331 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,8 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,32 | 100m |
| 333 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 334 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 335 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 336 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 337 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 338 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng mục III Chương V | 205 | m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa Ø25 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 342 | Lắp đặt cáp quang 2FO-SM | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 343 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Đáp ứng mục III Chương V | 776 | m |
| 344 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 345 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu Wireless gắn tường | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 346 | Lắp đặt hộp nối quang ODF + Model wifi 4 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 347 | Lắp đặt Switch quang 36 ports | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 349 | Lắp đặt tủ rack MDF 6U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 350 | Lắp đặt bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt bộ lưu điện 2kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 353 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 354 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 356 | Lắp đặt kim thu sét Star cấp 3, H=2m, Rp=26m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 358 | Lắp đặt bộ xứ đỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 359 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 360 | Lắp đặt bộ đếm sét | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt hố kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 362 | Giếng tiếp địa sâu 25m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | giếng |
| 363 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 364 | Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | lọ |
| 365 | Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bao |
| 366 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 367 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 368 | Tủ trung tâm báo cháy 2 Zone | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 369 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 370 | Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 372 | Lắp đặt đèn báo động cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 373 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 374 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm² (loại 4 ruột) | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 375 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 377 | Bộ ắc qui back up (24h DC) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 378 | Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 379 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 380 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 381 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 382 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 383 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 384 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.750 | viên |
| 385 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 386 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 387 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 389 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) | Đáp ứng mục III Chương V | 525 | viên |
| C | Phần thiết bị xây lắp | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 2,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bình CO2 loại MT5 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bình |
| 6 | Bảng nội quy PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bảng |
| 7 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi