Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106232-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201276200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 19:13:00 đến ngày 2021-02-04 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,945,389,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục khối chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,786 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 3,048 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 1,486 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,54 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 7,265 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 23,305 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 2,449 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 11,49 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 9,722 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 21,14 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 31,597 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,83 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 5,984 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 13,965 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 0,617 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,341 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 1,046 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 1,707 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 2,427 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V 3,13 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III Chương V 0,187 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,708 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,127 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 1,244 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,049 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,487 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,366 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,416 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,095 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,257 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,42 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 3,132 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 3,618 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,378 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,049 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,417 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,196 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,646 tấn
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,594 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,594 tấn
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45mm Đáp ứng mục III Chương V 1,016 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 74,654 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,678 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,921 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 13,717 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,452 m3
47 Căng lưới thép gia cố chống nứt tường Đáp ứng mục III Chương V 132,9 m2
48 Trát chân tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 13,77 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 301,585 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 617,517 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 175,22 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 110,458 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 279,158 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 296,47 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 58,8 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 48,2 m
57 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 1.071,312 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 686,086 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 490,575 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 1.266,823 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 146,16 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 146,16 m2
63 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V 146,16 m2
64 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 5,336 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,446 m3
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm Đáp ứng mục III Chương V 247,11 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 300x300mm Đáp ứng mục III Chương V 16,53 m2
68 Sản xuất lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm, đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
69 Lát đá mặt bệ các loại Đáp ứng mục III Chương V 3,612 m2
70 Lát đá granite bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V 22,152 m2
71 Lát đá bậc cầu thang Đáp ứng mục III Chương V 23,856 m2
72 Công tác ốp đá 100x200 Đáp ứng mục III Chương V 5,776 m2
73 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thạch anh 100x600 Đáp ứng mục III Chương V 20,4 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm Đáp ứng mục III Chương V 69,6 m2
75 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao, khung nổi 610x610 dày 9mm Đáp ứng mục III Chương V 16,53 m2
76 Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 24,1 m2
77 Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 31,44 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 55,54 m2
79 Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 28,56 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 28,56 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng mục III Chương V 28,56 m2
82 Sản xuất khung kính khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 56,772 m2
83 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III Chương V 56,772 m2
84 Sản xuất vách ngăn tấm compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304 Đáp ứng mục III Chương V 12,845 m2
85 Vách kính vách ngăn tấm compact Đáp ứng mục III Chương V 12,845 m2
86 Sản xuất, lắp dựng khung bao inox, kính tráng thủy dày 8ly, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 4 m2
87 Sản xuất lan can inox 304, tay vịn inox Ө60, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 9,7 m
88 Sản xuất lan can inox 304, thanh đứng inox Ø34, tay vịn inox Ө60, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 3,63 m2
89 Sản xuất lan can thanh đứng sắt hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 14,4 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục III Chương V 18,03 m2
91 Sản xuất, lắp dựng nắp thăm mái Đáp ứng mục III Chương V 1,44 m2
92 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 12,88 m2
93 Sản xuất, lắp dựng quốc huy inox Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 4,609 100m2
B Hạng mục phụ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng mục III Chương V 6,543 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,309 100m3
3 Cung cấp đất san lấp Đáp ứng mục III Chương V 478,391 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 4,784 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,309 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 25,761 m3
7 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Đáp ứng mục III Chương V 257,61 m2
8 Mua đất hữu cơ trồng cây xanh Đáp ứng mục III Chương V 20,7 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng mục III Chương V 0,207 100m3
10 Trồng mới cỏ lá gừng Đáp ứng mục III Chương V 0,69 100m2
11 Trồng mới cây mai tiểu thơ, cao H>0,3m Đáp ứng mục III Chương V 0,091 100m2
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,912 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,002 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,007 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,169 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,901 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,011 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V 0,09 100m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,956 100m3
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 14,569 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,894 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,208 100m3
23 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 7,478 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 11,633 m3
25 Bê tông cổ cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,748 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 6,173 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 3,648 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 2,274 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,248 m3
30 Xoa nền Đáp ứng mục III Chương V 14,025 m2
31 Thi công khe co giãn chống nứt Đáp ứng mục III Chương V 3,5 10m
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,661 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,35 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,617 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,73 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,232 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,438 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,194 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,814 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,148 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,556 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,333 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 5,81 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,861 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 12,378 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 337,593 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 80,12 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 26,4 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 93,54 m
50 kẻ ron Đáp ứng mục III Chương V 36 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 337,593 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 106,52 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 444,113 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Đáp ứng mục III Chương V 31,976 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III Chương V 22,85 m2
56 Gia công cửa song sắt Đáp ứng mục III Chương V 66,026 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 66,026 m2
58 Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa Đáp ứng mục III Chương V 1 ray
59 Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng lùa Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
60 Sản xuất lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự động Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
61 Gia công hàng rào song sắt Đáp ứng mục III Chương V 16,505 m2
62 Lắp dựng hàng rào song sắt Đáp ứng mục III Chương V 16,505 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 66,026 m2
64 Sản xuất lắp dựng chữ inox Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,238 100m3
66 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,56 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,217 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,037 100m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,755 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 2,132 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,8 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,91 m3
73 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 8,92 m3
74 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 8,92 m3
75 Xoa nền Đáp ứng mục III Chương V 89,195 m2
76 Thi công khe co giãn chống nứt Đáp ứng mục III Chương V 15 10m
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,121 100m2
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,096 100m2
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,091 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,075 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,017 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,085 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,023 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,09 tấn
85 Sản xuất cột bằng thép ống tròn Đáp ứng mục III Chương V 0,528 tấn
86 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,528 tấn
87 Gia công vì kèo thép ống tròn khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V 0,1 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V 0,1 tấn
89 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,456 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 3,858 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 20,091 m2
92 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Đáp ứng mục III Chương V 1,01 100m2
93 Bulon neo M20, L=400mm, mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 32 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương keo Đáp ứng mục III Chương V 0,132 100m
95 Lắp đặt co uPVC Ø60 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
96 Đai giữ ống uPVC Ø60 Đáp ứng mục III Chương V 12 Cái
97 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,638 m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,004 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,012 100m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,42 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,028 100m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,24 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 23,8 m2
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,299 100m3
105 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 2,284 m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,278 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,006 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,044 100m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,078 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 2,682 m3
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,563 m3
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,157 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,876 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,044 m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,322 m3
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,366 m3
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,118 m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,56 m3
119 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 0,104 100m2
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,09 100m2
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,132 100m2
122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,175 100m2
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,135 100m2
124 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V 0,044 100m2
125 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,079 100m2
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Đáp ứng mục III Chương V 0,015 100m2
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,073 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,008 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,081 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,028 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,131 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,037 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,123 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,024 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,099 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,049 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
139 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,087 tấn
140 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 1,214 tấn
141 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Đáp ứng mục III Chương V 0,159 100m2
142 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,928 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,614 m3
144 Căng lưới thép gia cố chống nứt tường Đáp ứng mục III Chương V 11,072 m2
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,46 m2
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 65,13 m2
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 33,91 m2
148 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 14,27 m2
149 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 11,1 m2
150 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 6,799 m2
151 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 4,4 m2
152 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,6 m
153 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 115,77 m2
154 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 22,299 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 81,86 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 56,209 m2
157 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,08 m2
158 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 2,08 m2
159 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V 2,08 m2
160 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm Đáp ứng mục III Chương V 15,6 m2
161 Lát đá mặt bệ các loại Đáp ứng mục III Chương V 2,24 m2
162 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thạch anh 100x600 Đáp ứng mục III Chương V 1,54 m2
163 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao, khung nổi 610x610 dày 9mm Đáp ứng mục III Chương V 15,6 m2
164 Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 4,68 m2
165 Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 4,08 m2
166 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 8,76 m2
167 Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 4,08 m2
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 4,08 m2
169 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng mục III Chương V 4,08 m2
170 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 0,779 100m2
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,4 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 0,4 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27x1,4 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 0,44 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,1 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 0,36 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø20x1,9 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 0,44 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø25x2,3 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 0,59 100m
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25x2 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 0,25 100m
177 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32x2,4 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 0,8 100m
178 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
179 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
180 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
181 Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ Ø20 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
182 Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
183 Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
184 Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ Ø32 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
185 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
186 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
187 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
188 Lắp đặt co nhựa PPR 45 độ Ø20 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
189 Lắp đặt co nhựa PPR 45 độ Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
190 Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
191 Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø32 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
192 Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
193 Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
194 Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
195 Lắp đặt tê nhựa PPR Ø20 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PPR Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
197 Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
198 Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø32 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
199 Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27-Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
200 Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42-Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PPR Ø25-Ø20 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
202 Lắp đặt tê nhựa HDPE Ø32/Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
203 Lắp đặt van 1 chiều Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
204 Lắp đặt van 1 chiều Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
205 Lắp đặt van 1 chiều Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
206 Lắp đặt van 1 chiều Ø25 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
207 Lắp đặt van 1 chiều Ø32 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
208 Vật tư phụ, phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 1
209 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,548 100m3
210 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,371 100m3
211 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,177 100m3
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,62 m3
213 Lắp đặt gối cống Đáp ứng mục III Chương V 17 cái
214 Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Đáp ứng mục III Chương V 6,75 đoạn ống
215 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,153 100m3
216 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,066 100m3
217 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,087 100m3
218 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,176 m3
219 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,28 m3
220 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,034 100m2
221 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,04 100m2
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục III Chương V 0,053 tấn
223 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 4,442 m3
224 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,63 m2
225 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,56 m2
226 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 4 cấu kiện
227 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x3 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 0,16 100m
228 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 0,84 100m
229 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 1,18 100m
230 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110x6,6 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 0,39 100m
231 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
232 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø60 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
233 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Ø90 Đáp ứng mục III Chương V 66 cái
234 Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ Ø110 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
235 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
236 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø60 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
237 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø90 Đáp ứng mục III Chương V 66 cái
238 Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ Ø110 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
239 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Đáp ứng mục III Chương V 1 bể
240 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
241 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
242 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
243 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
244 Lắp đặt giá treo Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
245 Lắp đặt phểu thu sàn inox 150x150-Ø60 Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
246 Lắp đặt lavabo Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
247 Lắp đặt vòi rửa lavabo Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
248 Lắp đặt xi phong lavabo Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
249 Lắp đặt vòi xả nóng lạnh inox Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
250 Lắp đặt bồn rửa chén inox đôi Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
251 Lắp đặt vòi rửa bồn rửa chén Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
252 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
253 Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
254 Lắp đặt vòi tưới cây inox Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
255 Lắp đặt van khóa inox Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
256 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V 1
257 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,144 100m3
258 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,047 100m3
259 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,097 100m3
260 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,645 m3
261 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,539 m3
262 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,403 m3
263 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 0,02 100m2
264 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,04 100m2
265 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,022 tấn
266 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 4 cấu kiện
267 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,827 m3
268 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 18,56 m2
269 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,79 m2
270 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,15 100m3
271 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,065 100m3
272 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,085 100m3
273 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,44 m3
274 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,504 m3
275 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,05 100m2
276 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
277 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 3 cấu kiện
278 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,6 m3
279 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,9 m2
280 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3 m2
281 Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đáp ứng mục III Chương V 617 m
282 Lắp đặt ống nhựa Ø32 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đáp ứng mục III Chương V 14 m
283 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 1,9 100m
284 Lắp đặt ống nhựa Ø40 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đáp ứng mục III Chương V 11 m
285 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 0,2 100m
286 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-FR 1x3xCx1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 82 m
287 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 906 m
288 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 Đáp ứng mục III Chương V 945 m
289 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 Đáp ứng mục III Chương V 705 m
290 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 Đáp ứng mục III Chương V 33 m
291 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm2 Đáp ứng mục III Chương V 80 m
292 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,504 m3
293 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,005 100m3
294 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 15 m
295 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
296 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 3 kg
297 Lắp đặt cable tray (150x100x1.2)mm Đáp ứng mục III Chương V 20 m
298 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V 1
299 Lắp đặt cầu chì 5A Đáp ứng mục III Chương V 3 hộp
300 Lắp đặt đèn báo pha Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
301 Lắp đặt đồng hồ (Vol kế) - 500V Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
302 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
303 Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
304 Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
305 Lắp tủ điện 12 module Đáp ứng mục III Chương V 4 tủ
306 Lắp tủ điện 14 module Đáp ứng mục III Chương V 2 tủ
307 Lắp vỏ tủ điện (600x400x250)mm Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
308 Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
309 Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
310 Lắp đặt RCCO 2P -25A-4,5KA-30mA Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
311 Lắp đặt MCB 2P -25A-4,5KA Đáp ứng mục III Chương V 17 cái
312 Lắp đặt MCB 2P -32A-6KA Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
313 Lắp đặt MCB 2P -50A-10KA Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
314 Lắp đặt MCCB-4P-63A-16kA Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
315 Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W Đáp ứng mục III Chương V 7 bộ
316 Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W Đáp ứng mục III Chương V 25 bộ
317 Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 18w Đáp ứng mục III Chương V 12 bộ
318 Lắp đặt đèn áp trần loại tròn bóng led - 23w Đáp ứng mục III Chương V 14 bộ
319 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 38 cái
320 Lắp đặt quạt trần 70w Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
321 Lắp đặt quạt hút gắn tường (15~30)W Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
322 Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 11 cái
323 Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
324 Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
325 Lắp đặt hộp số điều khiển quạt Đáp ứng mục III Chương V 7 bộ
326 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
327 Lắp chóa đèn phản quang - IP65 Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
328 Lắp đặt cần đèn stk Ø60, dày 3,5mm Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
329 Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m, dày 3,5mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cột
330 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Đáp ứng mục III Chương V 6 máy
331 Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Đáp ứng mục III Chương V 14 m
332 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,8 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V 0,32 100m
333 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 8 m
334 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
335 Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h Đáp ứng mục III Chương V 12 bộ
336 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2h Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
337 Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
338 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V 1
339 Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đáp ứng mục III Chương V 205 m
340 Lắp đặt ống nhựa Ø25 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đáp ứng mục III Chương V 8 m
341 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V 0,2 100m
342 Lắp đặt cáp quang 2FO-SM Đáp ứng mục III Chương V 20 m
343 Lắp đặt cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) Đáp ứng mục III Chương V 776 m
344 Lắp đặt ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) Đáp ứng mục III Chương V 21 cái
345 Lắp đặt bộ phát tín hiệu Wireless gắn tường Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
346 Lắp đặt hộp nối quang ODF + Model wifi 4 port Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
347 Lắp đặt Switch quang 36 ports Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
348 Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
349 Lắp đặt tủ rack MDF 6U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
350 Lắp đặt bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
351 Lắp đặt bộ lưu điện 2kVA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
352 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 15 m
353 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
354 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V 1
355 Lắp đặt ống nhựa Ø27 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đáp ứng mục III Chương V 40 m
356 Lắp đặt kim thu sét Star cấp 3, H=2m, Rp=26m Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
357 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng mục III Chương V 100 m
358 Lắp đặt bộ xứ đỡ Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
359 Lắp đặt hộp đấu nối Đáp ứng mục III Chương V 2 hộp
360 Lắp đặt bộ đếm sét Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
361 Lắp đặt hố kiểm tra điện trở Đáp ứng mục III Chương V 2 hộp
362 Giếng tiếp địa sâu 25m Đáp ứng mục III Chương V 2 giếng
363 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
364 Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) Đáp ứng mục III Chương V 4 lọ
365 Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) Đáp ứng mục III Chương V 2 bao
366 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 1
367 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V 1
368 Tủ trung tâm báo cháy 2 Zone Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
369 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Đáp ứng mục III Chương V 7 bộ
370 Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
371 Lắp đặt chuông báo cháy Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
372 Lắp đặt đèn báo động cháy Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
373 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
374 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm² (loại 4 ruột) Đáp ứng mục III Chương V 60 m
375 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) Đáp ứng mục III Chương V 30 m
376 Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đáp ứng mục III Chương V 90 m
377 Bộ ắc qui back up (24h DC) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
378 Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
379 Vật tư phụ Đáp ứng mục III Chương V 1
380 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,15 100m3
381 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,063 100m3
382 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,087 100m3
383 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,063 100m3
384 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) Đáp ứng mục III Chương V 1.750 viên
385 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,12 100m3
386 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,099 100m3
387 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,021 100m3
388 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,099 100m3
389 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) Đáp ứng mục III Chương V 525 viên
C Phần thiết bị xây lắp
1 Máy lạnh 1,5HP Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
2 Máy lạnh 2HP Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
3 Máy lạnh 2,5HP Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
4 Bình CO2 loại MT5 Đáp ứng mục III Chương V 7 bình
5 Bình chữa cháy ABC loại MFZ8 Đáp ứng mục III Chương V 7 bình
6 Bảng nội quy PCCC Đáp ứng mục III Chương V 7 bảng
7 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Đáp ứng mục III Chương V 7 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->