Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:21:00 đến ngày 2021-02-05 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,009,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ A1 | |||
| B | PHÁ DỠ + CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,16 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34,85 | m³ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.333,84 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.805 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch đất nung, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 309,45 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.177,27 | m² |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 29,3 | m² |
| 9 | Phá dỡ sê nô mái láng vữa xi măng bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50,15 | m² |
| 10 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,08 | m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 289,8 | m² |
| 12 | Tháo dỡ tường ốp gỗ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,06 | m² |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện cũ, thiết bị điện chuyển về nơi tập kết (Nhân công 3/7) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | công |
| 14 | Tháo dỡ một số công việc còn lại khác gồm ( bảng, rèm, tivi, máy chiếu…) (Nhân công 3/7) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | công |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 155,035 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, loại phế thải cấp IV | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,55 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn,loại phế thải cấp IV | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,55 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, loại phế thải cấp IV (tạm tính 20km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,55 | 100m³/km |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 37 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,36 | m³ |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19,36 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,68 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,71 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,11 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,78 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,39 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.437,9 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2.056,15 | m² |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.343 | m² |
| 30 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 682,56 | m² |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 93,12 | m² |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 159,46 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4.174,83 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.597,36 | m² |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.210,3 | m² |
| 36 | Lát ngạch cửa đá granite tự nhiên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,49 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 37,04 | m² |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 68,67 | m² |
| 39 | Láng nền mái sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 340,06 | m² |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô tham khảo Sika proof Membrane (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 75,17 | m² |
| 41 | Lát gạch đất nung, kích thước 300x300 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24,28 | m² |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,28 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,28 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 168,24 | 1m² |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,92 | 100m² |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 chiều dày 0,42ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 54 | md |
| 47 | Gia công lắp đặt song chắn rác inox mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43,08 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,09 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,08 | m² |
| 50 | Gia công lan can | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,882 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 67,25 | m² |
| 52 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ, lan can bằng sơn tĩnh điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 189,28 | 1m² |
| 53 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,7 | m² |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,04 | m² |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,64 | m² |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,08 | m² |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 305,46 | m² |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện lam chắn nắng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 169,86 | m² |
| 59 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện khung thép mạ kẽm bọc Aluminium mặt đứng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 173,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,72 | 100m² |
| 61 | Đổ đất màu vào bồn cây | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,09 | m3 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-125A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì nút vặn 2A-220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha 5W-220V màu đỏ vàng xanh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 36 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 37 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 40 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bộ Đèn LED tuýp 1 bóng chiếu sáng lớp học, kích thước L1234xW190xH128mm, loại treo trần, máng đèn có chóa phản quang, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng. | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 128 | bộ |
| 45 | Đèn ốp trần Led kích thước d220mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43 | bộ |
| 46 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64 | cái |
| 47 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 48 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 49 | Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 48 | cái |
| 51 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80 | cái |
| 52 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 53 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 356 | m |
| 54 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.517 | m |
| 55 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4.344 | m |
| 56 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 57 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 356 | m |
| 58 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.517 | m |
| 59 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.117 | m |
| 60 | Ống luồn dây điện PVC D25mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 339 | m |
| 61 | Ống luồn dây điện PVC D40mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27 | m |
| 62 | Thanh đồng tiếp địa (300x50x5)mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | thanh |
| 63 | Cáp đồng tiếp điện CU/PVC 1x35mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 64 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | m |
| 65 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cọc |
| 66 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,0 mét | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 67 | Dây dẫn sét thép D10 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 346 | m |
| 68 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34 | m |
| 69 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cọc |
| 70 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | m |
| 71 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | cái |
| 72 | Cọc đỡ thép d10mm dài 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 110 | cái |
| 73 | Thép lập là 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | mét |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nối thẳng u.PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác mái D125 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp tủ đựng bình chữa cháy kích thước 650x400x180 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Bình chữa cháy C02 loại 4kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| E | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ mạng Rack 6U 19'', D400, loại treo tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Switch quang 16 port sfp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | thiết bị |
| 3 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | phiến |
| 4 | Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - bao gồm 2 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.078 | m |
| 7 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,0m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | đôi đầu dây |
| 8 | Dây nhẩy quang 4 lõi (1,0m/sợi) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | đôi đầu dây |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 539 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ A2 | |||
| G | PHÁ DỠ + CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,38 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 83,06 | m³ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.354,59 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.712,35 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch đất nung, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 309,45 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 996,28 | m² |
| 8 | Phá dỡ sê nô mái láng vữa xi măng bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 39,31 | m² |
| 9 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,08 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 323,12 | m² |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện cũ, thiết bị điện chuyển về nơi tập kết (Nhân công 3/7) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | công |
| 12 | Tháo dỡ một số công việc còn lại khác gồm ( bảng, rèm, tivi, máy chiếu…) (Nhân công 3/7) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | công |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 192,03 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, loại phế thải cấp IV | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,92 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn,loại phế thải cấp IV | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,92 | 100m³/km |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, loại phế thải cấp IV (tạm tính 20km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,92 | 100m³/km |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 36,79 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,11 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19,36 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,68 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,65 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,72 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,22 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.423,75 | m² |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.969,67 | m² |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.267,59 | m² |
| 28 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 509,75 | m² |
| 29 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 98,85 | m² |
| 30 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150,65 | m² |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.845,86 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.574,4 | m² |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.096,31 | m² |
| 34 | Lát ngạch cửa đá granite tự nhiên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,49 | m² |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 68,67 | m² |
| 36 | Láng nền sàn , chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 321,91 | m² |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô tham khảo Sika proof Membrane (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 73,58 | m² |
| 38 | Lát gạch đất nung, kích thước 300x300 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24,28 | m² |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,22 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,22 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 155,19 | 1m² |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,75 | 100m² |
| 43 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 chiều dày 0,42ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 52 | md |
| 44 | Gia công lắp đặt song chắn rác inox mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40,71 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,09 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,08 | m² |
| 47 | Gia công lan can | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,684 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 52,58 | m² |
| 49 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ, lan can bằng sơn tĩnh điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 168,95 | 1m² |
| 50 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,7 | m² |
| 51 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,04 | m² |
| 52 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,64 | m² |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,08 | m² |
| 54 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện khung thép mạ kẽm bọc Aluminium mặt đứng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 110,87 | m2 |
| 55 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 305,46 | m² |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện lam chắn nắng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 95,2 | m² |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,06 | 100m² |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-125A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì nút vặn 2A-220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha 5W-220V màu đỏ vàng xanh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 36 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 37 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 40 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bộ Đèn LED tuýp 1 bóng chiếu sáng lớp học, kích thước L1234xW190xH128mm, loại treo trần, máng đèn có chóa phản quang, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng. | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 128 | bộ |
| 45 | Đèn ốp trần Led kích thước d220mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 39 | bộ |
| 46 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64 | cái |
| 47 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 48 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 49 | Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 48 | cái |
| 51 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80 | cái |
| 52 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 53 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 356 | m |
| 54 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.517 | m |
| 55 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4.104 | m |
| 56 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 57 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 356 | m |
| 58 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.517 | m |
| 59 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.021 | m |
| 60 | Ống luồn dây điện PVC D25mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 339 | m |
| 61 | Ống luồn dây điện PVC D40mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 27 | m |
| 62 | Thanh đồng tiếp địa (300x50x5)mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | thanh |
| 63 | Cáp đồng tiếp điện CU/PVC 1x35mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 64 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | m |
| 65 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cọc |
| 66 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,0 mét | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 67 | Dây dẫn sét thép D10 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 346 | m |
| 68 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34 | m |
| 69 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cọc |
| 70 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | m |
| 71 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | cái |
| 72 | Cọc đỡ thép d10mm dài 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 110 | cái |
| 73 | Thép lập là 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | mét |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nối thẳng u.PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác mái D125 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp tủ đựng bình chữa cháy kích thước 650x400x180 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Bình chữa cháy C02 loại 4kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| J | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ mạng Rack 6U 19'', D400, loại treo tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Switch quang 16 port sfp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | thiết bị |
| 3 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | phiến |
| 4 | Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - bao gồm 2 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.078 | m |
| 7 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,0m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | đôi đầu dây |
| 8 | Dây nhẩy quang 4 lõi (1,0m/sợi) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | đôi đầu dây |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 539 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ A3 | |||
| L | PHÁ DỠ + CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,65 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17,04 | m³ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2.857,15 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.449,82 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch đất nung, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 336,53 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 572,72 | m² |
| 8 | Phá dỡ sê nô mái láng vữa xi măng bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 39,31 | m² |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 45,21 | m² |
| 10 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 217,1 | m² |
| 11 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150,48 | m² |
| 12 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 214,2 | m² |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện cũ, thiết bị điện chuyển về nơi tập kết (Nhân công 3/7) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | công |
| 14 | Tháo dỡ một số công việc còn lại khác gồm ( bảng, rèm, tivi, máy chiếu…) (Nhân công 3/7) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | công |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 106,933 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, loại phế thải cấp IV | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,07 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn,loại phế thải cấp IV | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,07 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, loại phế thải cấp IV (tạm tính 20km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,07 | 100m³/km |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 32,54 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,65 | m³ |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19,36 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,68 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,66 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,72 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8,55 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.410,32 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.563,66 | m² |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.077,84 | m² |
| 30 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 436,48 | m² |
| 31 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 98,85 | m² |
| 32 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150,65 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.176,83 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.560,97 | m² |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 831,41 | m² |
| 36 | Lát ngạch cửa đá granite tự nhiên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,62 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 68,67 | m² |
| 38 | Láng nền mái sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 321,91 | m² |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô tham khảo Sika proof Membrane (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 73,58 | m² |
| 40 | Lát gạch đất nung, kích thước 300x300 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24,28 | m² |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,28 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,28 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 155,21 | 1m² |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,75 | 100m² |
| 45 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 chiều dày 0,42ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 52 | md |
| 46 | Gia công lắp đặt song chắn rác inox mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40,71 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,09 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 190,08 | m² |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 113,18 | 1m² |
| 50 | Gia công lan can | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,72 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,25 | m² |
| 52 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ, lan can bằng sơn tĩnh điện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 174,86 | 1m² |
| 53 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,7 | m² |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 71,28 | m² |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,32 | m² |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 142,56 | m² |
| 57 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện khung thép mạ kẽm bọc Aluminium mặt đứng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 162,77 | m2 |
| 58 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 229,86 | m² |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện lam chắn nắng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 106,39 | m² |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,06 | 100m² |
| 61 | Đổ đất màu vào bồn cây | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,94 | m3 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-150A-30kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-100A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-63A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì nút vặn 2A-220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha 5W-220V màu đỏ vàng xanh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-100A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-63A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây điện nhị thứ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Hộp chứa aptomat, chứa 6 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Hộp chứa aptomat, chứa 18module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Hộp chứa aptomat, chứa 24module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 2 cực chống dòng rò RCBO 2P-16A-6KA-30ma | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 21 | cái |
| 39 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Hộp chứa aptomat, chứa 24 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 2 cực chống dòng rò RCBO 2P-16A-6KA-30ma | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 46 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 47 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 50 | Bộ Đèn LED tuýp 1 bóng chiếu sáng lớp học, kích thước L1234xW190xH128mm, loại treo trần, máng đèn có chóa phản quang, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng. | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 94 | bộ |
| 51 | Bộ đèn led lắp nổi, máng đèn M2, có mặt bằng mica, kích thước 1345x162x56mm bóng đèn T5, công suất 36w-220V, ánh sáng trắng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Đèn ốp trần Led kích thước d220mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | bộ |
| 53 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 49 | cái |
| 54 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 55 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 56 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 57 | Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 41 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 138 | cái |
| 60 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 58 | cái |
| 61 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 1x25mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | m |
| 62 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 63 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 97 | m |
| 64 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 211 | m |
| 65 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.388 | m |
| 66 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3.162 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 68 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 308 | m |
| 69 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.388 | m |
| 70 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2.527 | m |
| 71 | Ống luồn dây điện PVC D25mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 201 | m |
| 72 | Ống luồn dây điện PVC D32mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 92 | m |
| 73 | Ống luồn dây điện PVC D40mm đi chìm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 74 | Thanh đồng tiếp địa (300x50x5)mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | thanh |
| 75 | Cáp đồng tiếp điện CU/PVC 1x35mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 76 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22 | m |
| 77 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cọc |
| 78 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,0 mét | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 79 | Dây dẫn sét thép D10 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 328 | m |
| 80 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 81 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cọc |
| 82 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60 | m |
| 83 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | cái |
| 84 | Cọc đỡ thép d10mm dài 100mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | cái |
| 85 | Thép lập là 40x4mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | mét |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút chếch u.PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nối thẳng u.PVC D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác mái D125 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp tủ đựng bình chữa cháy kích thước 650x400x180 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Bình chữa cháy C02 loại 4kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| O | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ mạng Rack 10U 19'', D400, loại treo tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ mạng Rack 6U 19'', D400, loại treo tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Switch quang 24 port sfp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | thiết bị |
| 4 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | phiến |
| 5 | Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - bao gồm 2 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng lắp âm sàn - bao gồm 1 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm sàn) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 138 | cái |
| 8 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2.412 | m |
| 9 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,0m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 152 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhẩy quang 4 lõi (1,0m/sợi) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | đôi đầu dây |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 374 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 417 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi