Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 18:34:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,762,367,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.143551438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428710287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.667.314.676 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.657.338 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.667.314.676 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.657.338 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.667.314.676 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cầu đường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Kinh nghiệm tương tự trong công việc tối thiểu 5 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (NC x 1,15, Mx1,05) | 12,822 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,183 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,886 | 100 m3 | |
| 4 | Xáo xới, lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 12,949 | 100 m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 2,158 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly | 2,158 | 100 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | 2,158 | 100 m3 | |
| 8 | Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 78,549 | 100 m2 | |
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên | 12,577 | 100 m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 6,771 | 100 m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 6,771 | 100 m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 123,689 | 100 m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 123,689 | 100 m2 | |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 14,682 | 100 Tấn | |
| 15 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | 14,682 | 100 tấn | |
| 16 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS 9) | 14,682 | 100 tấn | |
| B | PHẦN MƯƠNG DỌC BẰNG TẤM ỐP BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 3,905 | 100 m3 | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10.412 | 1 cái | |
| 3 | Bê tông thân rãnh , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 13,54 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 81,21 | 1 m3 | |
| 5 | BB.2214 - Vữa xi măng M.100 | 8,75 | 1 m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 52,06 | 1 m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 218,65 | 1 m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép , ván khuôn nắp đan | 16,025 | 100 m2 | |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột, vữa Mác 150 đá 2x4 | 9 | 1 cái | |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | 9 | 1 cái | |
| 3 | Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | 9 | 1 cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.143551438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428710287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.667.314.676 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.657.338 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.667.314.676 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.657.338 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.667.314.676 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cầu đường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Kinh nghiệm tương tự trong công việc tối thiểu 5 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy san | Máy san | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 10 | Trạm trộn 80 tấn/h | Trạm trộn 80 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi