Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 12:31:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,498,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748,152 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,63 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930,465 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,234 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng lớp trên, cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,524 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,276 | 100m2 |
| 8 | Lớp nilong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.420,59 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,482 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước, Mương | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,43 | 10m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,38 | m3 |
| 4 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.942,891 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp móng mương K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 912,857 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,299 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,18 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.221,05 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.285,12 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,74 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,983 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,295 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,37 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179 | cái |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,273 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,786 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | 100m3 |
| D | Kè đá hộc, kè gạch | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,686 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,53 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,88 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sét tầng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,02 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739,8 | m2 |
| 17 | Sơn các hạng mục công trình trên đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,59 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi