Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Bằng theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148608-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Bằng theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210148469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 02 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:05:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,671,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỞ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo chỉ dẫn chương V 234,576 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chỉ dẫn chương V 0,8476 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chỉ dẫn chương V 105,1195 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 38,88 m2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 24,3868 m3
6 Phá dỡ nền gạch Theo chỉ dẫn chương V 24,3868 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn chương V 5,88 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn chương V 28,5844 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 9,741 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 98,0316 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 165,19 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 165,19 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, (đào máy 90%) Theo chỉ dẫn chương V 3,9168 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( đào thủ công 10%) Theo chỉ dẫn chương V 25,7239 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 15,5707 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,754 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 1,6876 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 31,7458 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,6435 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1115 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,9847 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,1498 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 47,3381 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 87,771 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 66,4601 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0029 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 1,5661 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,3241 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 1,593 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 17,2869 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,7054 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,9763 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,1251 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,6415 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn chương V 0,0193 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1121 tấn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0071 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,4434 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,2593 m3
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 34,134 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,888 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,021 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,3661 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0362 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 9 1cấu kiện
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,2882 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 3,2028 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0926 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,591 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,1514 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,0229 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2485 tấn
41 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,1993 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,2063 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,037 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0902 tấn
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 20,832 m2
46 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 28,912 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,0894 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 28,912 m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 6 1cấu kiện
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn chương V 0,055 100m
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 47,1649 m3
52 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,119 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 52,3124 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 52,3124 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn chương V 52,3124 m2
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 3,1351 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,7338 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 2,1691 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,9473 tấn
60 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,817 m3
61 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn chương V 274,54 m2
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 6,5088 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,3777 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 7,5978 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 2,1043 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 51,0272 m3
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 10,5239 100m2
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 12,1459 tấn
69 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 116,8714 m3
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn chương V 0,6652 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,7094 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,2247 tấn
73 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,7448 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 1,0428 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,6636 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,7043 tấn
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,4602 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 64,1663 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 111,7791 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 40,1096 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0891 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,9059 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,6061 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 217,955 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1.183,6715 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 162,748 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 445,3025 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 840,8862 m2
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1.047,9894 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 124,04 m
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 108,152 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn chương V 1.401,6265 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn chương V 2.405,0987 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 217,955 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 3.588,7702 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 51,028 m2
97 Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) Theo chỉ dẫn chương V 216,9032 m2
98 Lát nền, sàn gạch Granit, KT 600x600mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 868,1476 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 65,658 m2
100 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1.143,759 m2
101 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 49,1196 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,608 m2
103 Lát gạch TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 31,8276 m2
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn chương V 70,9206 m2
105 Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm Theo chỉ dẫn chương V 90,75 m2
106 Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Theo chỉ dẫn chương V 25,38 m2
107 Cửa sổ làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Theo chỉ dẫn chương V 88,74 m2
108 Vách kính ngăn an toàn có đố làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Theo chỉ dẫn chương V 7,44 m2
109 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) Theo chỉ dẫn chương V 91,26 m2
110 Cửa sắt bằng ống thép tráng kẽm D34, Theo chỉ dẫn chương V 1,332 m2
111 Lan can Inox D34, tay vịn gỗ cho cả người lớn và trẻ em lan can cầu thang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Theo chỉ dẫn chương V 12,5 md
112 Trụ gỗ lim D180 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
113 Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Theo chỉ dẫn chương V 58,8105 m2
114 Khung Inox đỡ bàn rửa Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
115 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,68 m2
116 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 Theo chỉ dẫn chương V 2,1391 tấn
117 Thép D12 Theo chỉ dẫn chương V 57,71 kg
118 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 2,1391 tấn
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 5,5812 100m2
120 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo chỉ dẫn chương V 2.233 cái
121 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo chỉ dẫn chương V 20,16 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, tạm tính tgian thi công 3 tháng Theo chỉ dẫn chương V 7,56 100m2
123 Làm chữ MIka (bao gốm lắp đặt) Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
124 Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn Theo chỉ dẫn chương V 10,56 m2
125 Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 84,255 m2
126 Tủ điện tổng 400x600x200 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
127 Tủ điện tầng 300x400x150 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
128 Tủ aptomat 12 Modul Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
129 Aptomat 3 pha 100A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
130 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
131 Aptomat 2 pha 40A Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
134 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 36 cái
135 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn chương V 39 bộ
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn chương V 24 bộ
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn chương V 36 bộ
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
139 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
140 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
142 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chỉ dẫn chương V 24 cái
143 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 Theo chỉ dẫn chương V 100 m
144 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 Theo chỉ dẫn chương V 120 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6m2 Theo chỉ dẫn chương V 80 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 230 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 228 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 735 m
149 Lắp đặt ống chống cháy D32 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
150 Lắp đặt ống chống cháy D25 Theo chỉ dẫn chương V 120 m
151 Lắp đặt ống chống cháy D20 Theo chỉ dẫn chương V 210 m
152 Bát chia 3 ngả Theo chỉ dẫn chương V 120 cái
153 Bát chia 4 ngả Theo chỉ dẫn chương V 75 hộp
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn chương V 350 m
155 Kẹp ống d32 Theo chỉ dẫn chương V 30 cái
156 Kẹp ống d25 Theo chỉ dẫn chương V 40 cái
157 Kẹp ống d20 Theo chỉ dẫn chương V 120 cái
158 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 16,08 1m3
159 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 15,96 m3
160 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
161 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn chương V 6 cọc
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chỉ dẫn chương V 120 m
163 Bật đỡ 15x3 dài 150 Theo chỉ dẫn chương V 30 cái
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,297 m3
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 3,768 1m2
166 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 36 bộ
167 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 18 bộ
169 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
170 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
171 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 27mm Theo chỉ dẫn chương V 1,25 100 m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chỉ dẫn chương V 0,9 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn chương V 0,36 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn chương V 0,8 100m
175 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mm Theo chỉ dẫn chương V 0,63 100 m
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
177 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
178 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn chương V 50 cái
179 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
180 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
182 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn chương V 127 cái
183 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
184 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
185 Lắp đặt măng sông d=27mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
186 Lắp đặt măng sông d=34mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
187 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
188 Lắp đặt măng sông d=21mm Theo chỉ dẫn chương V 27 cái
189 Van khóa d =27mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
190 Van khóa d =25mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
191 Rắc co d=27mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
192 Rắc co d=25mm Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 0,24 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 2,2 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,6 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,4 100m
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 3 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
205 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn chương V 27 cái
206 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
207 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn chương V 36 cái
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 27 cái
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chỉ dẫn chương V 37 cái
210 Si phông d=90mm Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
211 Bịt xả (thăm) d=90mm Theo chỉ dẫn chương V 11 cái
212 Đầu bịt trơn d=110mm Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
213 Đầu bịt trơn d=90mm Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
214 Đầu bịt trơn d=76mm Theo chỉ dẫn chương V 21 cái
215 Đầu bịt trơn d=60mm Theo chỉ dẫn chương V 11 cái
216 Đầu bịt trơn d=42mm Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
217 Lắp đặt măng sông d=110mm Theo chỉ dẫn chương V 13 cái
218 Lắp đặt măng sông d=90mm Theo chỉ dẫn chương V 27 cái
219 Lắp đặt măng sông d=76mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
220 Lắp đặt măng sông d=60mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
221 Lắp đặt măng sông d=42mm Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
222 Đai ôm 110 Theo chỉ dẫn chương V 13 cái
223 Đai treo 90 7 cái
224 Đai treo 60 Theo chỉ dẫn chương V 13 cái
225 Thoát sàn Inox D90 Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 0,6 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 1,2 100m
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 42 cái
229 Rọ chắn rác Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
230 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn chương V 110 cái
231 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,6196 100m3
232 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 4,324 m3
233 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,211 100m3
234 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,51 100m2
235 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1081 tấn
236 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1261 tấn
237 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,3502 tấn
238 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 3,366 m3
239 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,072 100m2
240 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,465 tấn
241 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 11,96 m3
242 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn chương V 0,8212 100m2
243 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4319 tấn
244 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,5868 tấn
245 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,9454 m3
246 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 0,3943 100m2
247 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,3053 tấn
248 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,2152 m3
249 Tấm tôn đậy nắp bể Theo chỉ dẫn chương V 1,44 m2
250 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 92,5 m2
251 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 65,8584 m2
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 72,06 m3
2 Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 720,6 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 2,5566 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0085 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,0956 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,3539 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 24,674 m2
8 Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,872 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 90,036 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,3001 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 12,3 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,2 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,486 100m2
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,5706 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 9,3 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 120 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 60 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 150 1cấu kiện
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 7,108 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0237 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,7283 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,1314 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,023 100m2
24 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0278 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,4707 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,84 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,52 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 7 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 35 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 18,901 m3
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 1,4 100m
4 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 24 cặp bích
7 Lắp đặt roăng cao su d=100mm Theo chỉ dẫn chương V 24 cái
8 Lắp đặt Bu lụng M14x60mm Theo chỉ dẫn chương V 180 cái
9 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
10 Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
12 Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
13 Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
14 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
15 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo chỉ dẫn chương V 50 m
17 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc áp lực Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
21 Sơn chống rỉ ống Theo chỉ dẫn chương V 15 kg
22 Sơn đỏ Theo chỉ dẫn chương V 15 kg
23 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
24 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
25 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
26 Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) Theo chỉ dẫn chương V 2 hộp
27 Bình chữa cháy MFZL4 Theo chỉ dẫn chương V 8 bình
28 Bình chữa cháy MT3 Theo chỉ dẫn chương V 4 bình
29 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
30 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo chỉ dẫn chương V 12 bộ
31 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
32 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Theo chỉ dẫn chương V 2 hộp
33 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
34 Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
35 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
36 Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Theo chỉ dẫn chương V 240 m
38 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Theo chỉ dẫn chương V 100 m
40 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) Theo chỉ dẫn chương V 300 m
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,392 m3
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn chương V 0,062 100m
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Theo chỉ dẫn chương V 0,0648 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->