Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Bằng theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Bằng theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 02 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:05:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,671,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn chương V | 234,576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8476 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn chương V | 105,1195 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 38,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 24,3868 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 24,3868 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 5,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 28,5844 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 9,741 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 98,0316 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 165,19 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 165,19 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, (đào máy 90%) | Theo chỉ dẫn chương V | 3,9168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( đào thủ công 10%) | Theo chỉ dẫn chương V | 25,7239 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 15,5707 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,754 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6876 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 31,7458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6435 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1115 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9847 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1498 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 47,3381 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 87,771 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 66,4601 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0029 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5661 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,593 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 17,2869 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7054 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,9763 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6415 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1121 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0071 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4434 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2593 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,134 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,888 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3661 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0362 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2882 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,2028 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,591 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1514 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2485 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,1993 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2063 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,037 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0902 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,832 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,912 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,0894 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 28,912 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,055 | 100m |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 47,1649 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,119 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 52,3124 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 52,3124 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 52,3124 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1351 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7338 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1691 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9473 | tấn |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,817 | m3 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 274,54 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 6,5088 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3777 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 7,5978 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1043 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 51,0272 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 10,5239 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 12,1459 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 116,8714 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6652 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7094 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2247 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,7448 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0428 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6636 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7043 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,4602 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 64,1663 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 111,7791 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 40,1096 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0891 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,9059 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,6061 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 217,955 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.183,6715 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 162,748 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 445,3025 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 840,8862 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.047,9894 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 124,04 | m |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 108,152 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1.401,6265 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 2.405,0987 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 217,955 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 3.588,7702 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 51,028 | m2 |
| 97 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Theo chỉ dẫn chương V | 216,9032 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Granit, KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 868,1476 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 65,658 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.143,759 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 49,1196 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,608 | m2 |
| 103 | Lát gạch TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 31,8276 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn chương V | 70,9206 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 90,75 | m2 |
| 106 | Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 25,38 | m2 |
| 107 | Cửa sổ làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 88,74 | m2 |
| 108 | Vách kính ngăn an toàn có đố làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7,44 | m2 |
| 109 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 91,26 | m2 |
| 110 | Cửa sắt bằng ống thép tráng kẽm D34, | Theo chỉ dẫn chương V | 1,332 | m2 |
| 111 | Lan can Inox D34, tay vịn gỗ cho cả người lớn và trẻ em lan can cầu thang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 12,5 | md |
| 112 | Trụ gỗ lim D180 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 113 | Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 58,8105 | m2 |
| 114 | Khung Inox đỡ bàn rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,68 | m2 |
| 116 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1391 | tấn |
| 117 | Thép D12 | Theo chỉ dẫn chương V | 57,71 | kg |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1391 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 5,5812 | 100m2 |
| 120 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chỉ dẫn chương V | 2.233 | cái |
| 121 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 20,16 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, tạm tính tgian thi công 3 tháng | Theo chỉ dẫn chương V | 7,56 | 100m2 |
| 123 | Làm chữ MIka (bao gốm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 124 | Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn | Theo chỉ dẫn chương V | 10,56 | m2 |
| 125 | Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 84,255 | m2 |
| 126 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện tầng 300x400x150 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 128 | Tủ aptomat 12 Modul | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 129 | Aptomat 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 131 | Aptomat 2 pha 40A | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn chương V | 39 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6m2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 230 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 228 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 735 | m |
| 149 | Lắp đặt ống chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt ống chống cháy D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 151 | Lắp đặt ống chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 210 | m |
| 152 | Bát chia 3 ngả | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | cái |
| 153 | Bát chia 4 ngả | Theo chỉ dẫn chương V | 75 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 350 | m |
| 155 | Kẹp ống d32 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 156 | Kẹp ống d25 | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 157 | Kẹp ống d20 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | cái |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 16,08 | 1m3 |
| 159 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 15,96 | m3 |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 163 | Bật đỡ 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,297 | m3 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,768 | 1m2 |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | bộ |
| 167 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | bộ |
| 169 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,25 | 100 m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,63 | 100 m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 127 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông d=27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông d=34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông d=21mm | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| 189 | Van khóa d =27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 190 | Van khóa d =25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 191 | Rắc co d=27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 192 | Rắc co d=25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,24 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn chương V | 37 | cái |
| 210 | Si phông d=90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 211 | Bịt xả (thăm) d=90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 212 | Đầu bịt trơn d=110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 213 | Đầu bịt trơn d=90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 214 | Đầu bịt trơn d=76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 215 | Đầu bịt trơn d=60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 216 | Đầu bịt trơn d=42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông d=90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông d=60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 222 | Đai ôm 110 | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 223 | Đai treo 90 | 7 | cái | |
| 224 | Đai treo 60 | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 225 | Thoát sàn Inox D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | cái |
| 229 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 230 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn chương V | 110 | cái |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6196 | 100m3 |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,324 | m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,211 | 100m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,51 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1081 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1261 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3502 | tấn |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,366 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,072 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,465 | tấn |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,96 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8212 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4319 | tấn | |
| 244 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5868 | tấn |
| 245 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,9454 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3943 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3053 | tấn |
| 248 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,2152 | m3 |
| 249 | Tấm tôn đậy nắp bể | Theo chỉ dẫn chương V | 1,44 | m2 |
| 250 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 92,5 | m2 |
| 251 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 65,8584 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 72,06 | m3 |
| 2 | Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 720,6 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 2,5566 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,0956 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,3539 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,674 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,872 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 90,036 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3001 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 12,3 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,486 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5706 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 9,3 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 7,108 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7283 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1314 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0278 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4707 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,84 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,52 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 18,901 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt roăng cao su d=100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bu lụng M14x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn chống rỉ ống | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | kg |
| 22 | Sơn đỏ | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | kg |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 24 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 26 | Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bình |
| 29 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Theo chỉ dẫn chương V | 300 | m |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,392 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,062 | 100m |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0648 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi