Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:17:00 đến ngày 2021-02-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,039,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về giá trị hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tượng tự về quy mô, tính chất kỹ thuật: các hạng mục công việc giống với gói thầu đang xét. ( Thi công đào, đắp K95, K98, Các lớp CPĐD, mặt đường bê tông xi măng vv… )- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về giá trị hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tượng tự về quy mô, tính chất kỹ thuật: các hạng mục công việc giống với gói thầu đang xét. ( Thi công đào, đắp K95, K98, Các lớp CPĐD, mặt đường bê tông xi măng vv… )- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Chuyên ngành về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Chuyên ngành về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 466,184 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đào cấp bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6474 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,322 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5729 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7077 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1769 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.417,362 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,44 | m3 |
| 9 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2644 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2644 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2644 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5805 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5805 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1792 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,75 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 751,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8315 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5853 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8881 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9401 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6791 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,978 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,651 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4072 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,65 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,63 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,12 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,82 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,02 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,7296 | 100m |
| 12 | Phá bờ vây bằng, máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3437 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5963 | 100m |
| 14 | Tấm chắn bằng cót tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,77 | md |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5616 | 100m2 |
| 3 | Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh( Sơn phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,16 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,396 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh, bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5198 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8373 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,849 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,89 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3668 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7968 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | đoạn ống |
| 13 | Trét vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,6 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.646,4 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,43 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4461 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2803 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HỐ GA, HỐ LẮNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3802 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ha, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0165 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,806 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | đoạn ống |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,72 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,91 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2142 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THU NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,786 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8893 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8893 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5253 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,289 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,6114 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,53 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,27 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1233 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối cống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | cái |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,25 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5814 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4008 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | đoạn ống |
| 18 | Trét vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,02 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,41 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường đỉnh, tường cánh cống, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,78 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,49 | m3 |
| 24 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác 6m liền cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Vị trí |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| 3 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Vị trí |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,5 | m |
| 5 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Vị trí |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | HT |
| 8 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,832 | m |
| 9 | Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,832 | m |
| 10 | Đấu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | Vị trí |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.090,4 | m |
| 13 | Móng cột bát giác 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | vị trí |
| 14 | Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Vị trí |
| 15 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 926,1 | m |
| 16 | Rãnh cáp qua đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Vị trí |
| H | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cột |
| 2 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | HT |
| 4 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,83 | m |
| 5 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m |
| 6 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 8 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Vị trí |
| I | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 3 | Móc treo cáp F16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 5 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 7 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | móng |
| 8 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 9 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 12 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,2 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cột |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về giá trị hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tượng tự về quy mô, tính chất kỹ thuật: các hạng mục công việc giống với gói thầu đang xét. ( Thi công đào, đắp K95, K98, Các lớp CPĐD, mặt đường bê tông xi măng vv… )- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Chuyên ngành về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | 1 | |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 8 | Cần cẩu | >=6T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | >=9 tấn | 1 |
| 10 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 13 | Máy ủi | 1 | |
| 14 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi