Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120330-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210109943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:17:00 đến ngày 2021-02-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,039,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về giá trị hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tượng tự về quy mô, tính chất kỹ thuật: các hạng mục công việc giống với gói thầu đang xét. ( Thi công đào, đắp K95, K98, Các lớp CPĐD, mặt đường bê tông xi măng vv… )- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về giá trị hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tượng tự về quy mô, tính chất kỹ thuật: các hạng mục công việc giống với gói thầu đang xét. ( Thi công đào, đắp K95, K98, Các lớp CPĐD, mặt đường bê tông xi măng vv… )- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Chuyên ngành về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Chuyên ngành về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt466,184m3
2Đào nền, khuôn đường, đào cấp bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6474100m3
3Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,322m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5729100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7077100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1769100m3
7Mua vật liệu đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.417,362m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt426,44m3
9Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2644100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2644100m3
11Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2644100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5805100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5805100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1792100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,75m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt751,71m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8315100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5853100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8881100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9401100m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6791100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,978m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,651100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,651100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4072100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,65m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,63m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,12m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,82m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,02m2
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,7296100m
12Phá bờ vây bằng, máy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3437100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5963100m
14Tấm chắn bằng cót treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,77md
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5616100m2
3Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh( Sơn phản quang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,16m2
D HẠNG MỤC: RÃNH BTCT ĐÚC SẴN
1Đào hố móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,396m3
2Đào hố móng rãnh, bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8158100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5198100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5198100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8373100m3
6Mua vật liệu đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,849m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,89m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,2m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3668tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2778tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7968100m2
12Lắp đặt thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt840đoạn ống
13Trét vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,6m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.646,4m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,43m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4461tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2803tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,528100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt840cấu kiện
E HẠNG MỤC: HỐ GA, HỐ LẮNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ha, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0165tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,806100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51đoạn ống
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,72m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,91m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,712tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2142100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51cấu kiện
F HẠNG MỤC: CỐNG THU NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào hố móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,786m3
2Đào hố móng cống bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7114100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8893100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8893100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5253100m3
6Mua vật liệu đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,289m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,6114100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,53m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,35m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,27m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1233tấn
13Lắp đặt gối cống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153cái
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sx bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,25m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5814tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4008100m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79đoạn ống
18Trét vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,02m2
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,41m3
21Xây đá hộc, xây tường đỉnh, tường cánh cống, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,78m3
22Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,17m3
23Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,49m3
24Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0101100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067100m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép bát giác 6m liền cần đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33Vị trí
2Lắp đặt đèn Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33Bộ
3Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Vị trí
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,5m
5Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
6Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33Vị trí
7Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34HT
8Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.147,832m
9Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.147,832m
10Đấu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67Vị trí
11Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
12Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.090,4m
13Móng cột bát giác 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33vị trí
14Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34Vị trí
15Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt926,1m
16Rãnh cáp qua đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
17Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34Vị trí
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM
1Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cột
2Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
3Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2HT
4Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,83m
5Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0m
6Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
7Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
8Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195bộ
10Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
11Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Vị trí
I HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÂY DỰNG
1Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
2Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
3Móc treo cáp F16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
4Móc treo cáp F20mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
5Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
6Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
7Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MT-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10móng
8Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí
9Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
10Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
11Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
12Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
13Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt247,2m
14Tháo hạ, thu hồi cột H7,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cột
15Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,5bộ
16Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về giá trị hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Tượng tự về quy mô, tính chất kỹ thuật: các hạng mục công việc giống với gói thầu đang xét. ( Thi công đào, đắp K95, K98, Các lớp CPĐD, mặt đường bê tông xi măng vv… )- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình;- Chuyên ngành điện chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Chuyên ngành về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chụp công chứng scan bao gồm: bằng đại học, cao đẳng, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Đầm bàn 1Kw1
3 Máy cắt uốn thép 5kW1
4 Máy đào 1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy hàn 23 KW1
8 Cần cẩu >=6T1
9 Máy lu bánh thép >=9 tấn1
10 Máy nén khí 360m3/h1
11 Máy trộn bê tông 250l1
12 Máy trộn vữa 150l1
13 Máy ủi 1
14 Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->