Gói thầu: 01 XL: thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 01 XL: thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 11:30:00 đến ngày 2021-02-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,574,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa công trình | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,55 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng, Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,55 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,55 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,65 | m2 |
| 13 | Sửa chữa cửa nhôm khung kính | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cửa |
| 14 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống cấp xả tiểu | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van khóa nước cấp | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC âm tường D=27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D=34mm đi trong hộp ghen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đi trong hộp ghen D=60mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC âm sàn D=42mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC âm tường D=42mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê, tê ren nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê, tê Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo dài 0.4m. D21mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đơn | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống led tròn 14w | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,32 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn che tường, đường sút. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi