Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30/4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 14:28:00 đến ngày 2021-01-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,509,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,39 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3439 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,51 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,55 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi ≤6000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7446 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2793 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.997,4857 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1055 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7785 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7785 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,45 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2045 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,6014 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,29 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,24 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3 | m2 |
| 21 | Làm cửa lọc ngược kè đá (bao gồm cả ống nhựa PVC D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2889 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0226 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6697 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0458 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7737 | 100m3 |
| 27 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,581 | m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9191 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4563 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 37 | Ván khuôn dàn van, cánh phai: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường đầu, giàm van, cánh phai hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 39 | Máy nâng hạ tời tay V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Mua ống cống HL93, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3/1km |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,425 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 53 | Ván khuôn dàn van, cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 54 | Bê tông dàn van, cánh phai, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 55 | Máy nâng hạ tời tay V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Mua ống cống HL93, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | tấn |
| 68 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 69 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,856 | 1m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Mua biển báo tam giác, biển tròn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 77 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 78 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 79 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 81 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 82 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi