Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường nối ĐH.65 đến Công Vên Mũi Tàu; hạng mục: Đường và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145168-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường nối ĐH.65 đến Công Vên Mũi Tàu; hạng mục: Đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201284569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 14:31:00 đến ngày 2021-02-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2091 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7323 100m3
3 Thi công móng bằng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5611 100m3
4 Thi công móng lớp trên bằng CPĐD loại 1 Dmax=25mm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7768 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8342 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8342 100m2
B GỜ BÓ VỈA - VỈA HÈ:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1185 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1801 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7175 m3
4 Lát gạch vỉa hè, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,31 m2
C TƯỜNG CHẮN BTCT (L=10,5m):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
3 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
6 Bê tông cọc đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3722 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 100m2
D CỌC TIÊU - BIỂN BÁO:
1 Cung cấp cột, biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cung cấp cột, biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8221 100m3
2 Đóng cừ đá 0,1x0,1x1,2 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 100m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1616 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Bê tông đúc sẵn đáy HG, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5219 m3
6 Bê tông tấm đan, gối cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,632 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1711 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6888 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 tấn
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8487 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1696 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 1cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 mối nối
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5128 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
30 Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm, L = 4.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m
31 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 100m
32 Cung cấp mũ sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
33 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
34 Cung cấp thép fi 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 kg
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,192 10m3/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9305 10m3/1km
37 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8316 10m3/1km
38 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6147 10 tấn/1km
39 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5525 10 tấn/1km
40 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 10 tấn/1km
41 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0844 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->