Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149735-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phúc La
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210149705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 14:22:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,621 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,485 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tháo dỡ các tấm đan hiện trạng) (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.315 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ mở rộng tấm đan rãnh B300) (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,4 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,115 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,572 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 bê tông giằng rãnh (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,2 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,98 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,334 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,72 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.315 cấu kiện
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,33 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Thuộc phần Cải tạo rãnh hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,33 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tháo dỡ các tấm đan hiện trạng) (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179 cấu kiện
13 Đào móng móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC10%) (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,31 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (M90%) (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,558 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,48 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,25 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,9 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156 m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,086 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,316 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 bê tông giằng ga (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,48 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,571 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,038 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,06 m3
26 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 380x680mm khung 500x800mm) (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179 Bộ
27 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 750x1050mm) (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 Bộ
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254 cấu kiện
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,302 100m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,838 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,838 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,429 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc phần Ga thu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,429 m3
C HẠNG MỤC KHÁC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,65 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,65 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14Km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,65 m3
4 Nâng đồng hồ nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500 Cái
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn mối nối rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 739,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->