Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122427-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201275581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 13:43:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,798,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 m3
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 100m3
3 Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 1m3
4 Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6099 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 1m3
6 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6868 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8257 100m3
9 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
10 Lu khuôn đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4691 100m2
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3252 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,927 100m3
13 Mua đá lẫn đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.316,26 m3
14 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7616 100m3
15 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8548 100m3
16 Mua đá lẫn đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.290,132 m3
17 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6176 100m3
18 Mua đá lẫn đất đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.290,288 m3
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8261 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8261 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9749 100m2
22 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9749 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m3
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
25 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m3
26 Mua đá lẫn đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,198 m3
27 Đào móng bằng thủ công đất đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,71 1m3
28 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4151 100m3
29 Đắp hoàn trả chân khay (VL tận dụng từ đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,12 m3
30 Gia cố cọc tre móng chân khay 25cọc/m2, cọc dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,7192 100m
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,31 m3
32 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,81 m3
33 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,4 m3
34 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,07 m3
35 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,95 m
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
37 Đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 100m3
38 Phá bờ vây thi công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 100m3
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Cột biển báo D80 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển ghép tam giác cạnh 70cm và biển phụ 70x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Mặt biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Mặt biển báo CN KT 70x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Cột biển báo D80 cao 3.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
46 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
47 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
48 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3715 100m3
49 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3715 100m3/1km
50 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0557 100m3
51 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0557 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->