Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149773-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 13:38:00 đến ngày 2021-02-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,748,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: ĐỀN BÀ SA LÃNG ĐẾN THCS LIÊN HÀ
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,44 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3144 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3144 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,36 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m
7 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
9 Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1099 100m3
10 Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1099 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,2 1m
2 Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
3 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9093 tấn
4 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3605 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
7 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 tấm
8 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,96 kg
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
D TUYẾN 2: ĐỀN BÀ SA LÃNG ĐẾN TRƯỜNG MẦM NON LIÊN HÀ KHU B
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,92 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3992 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3992 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,56 m2
5 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
7 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
9 Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 100m3
10 Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1m
2 Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
3 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4159 tấn
4 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
7 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 tấm
8 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,82 kg
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
G TUYẾN 3: ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ÔNG SƠN SÁU ĐẾN GIẾNG CỤM 3
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm Carboncor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.455,85 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5585 100m2
3 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5585 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,54 m2
5 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 100m
7 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
9 Chuyển Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100m3
10 Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tấm
2 Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 1m
3 Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
4 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5835 tấn
5 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
8 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 tấm
9 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,11 kg
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
J TUYẾN 4: ĐƯỜNG MIỀN MAI
K NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m
2 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
3 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.257,86 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5786 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5786 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
7 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
9 Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5245 100m3
10 Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5245 100m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 tấm
2 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m3
5 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7193 tấn
6 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2328 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cấu kiện
9 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 tấm
10 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,74 kg
M TUYẾN 5: ĐƯỜNG CỔNG VÔI (XÓM ANH DŨNG)
N NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m
2 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
3 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm Carboncor Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,36 m2
4 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4536 100m2
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4536 100m2
6 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
8 Chuyển Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
9 Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 tấm
2 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2679 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
5 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8028 tấn
6 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3871 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cấu kiện
9 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tấm
10 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,06 kg
P TUYẾN 6: ĐƯỜNG TỪ NVH CỤM 3 ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC CỤM 4
Q NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm Carboncor Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,95 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2395 100m2
3 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2395 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m2
5 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
7 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
9 Xúc Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5103 100m3
10 Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5103 100m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bản
2 Đục phá tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
4 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 100m3
5 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9489 tấn
6 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6047 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cấu kiện
9 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
10 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 kg
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
S TUYẾN 7: ĐƯỜNG TỪ TRỤC CỤM 4 ĐẾN ĐỀN QUÝ
T NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,29 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6429 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6429 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m2
5 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
9 Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6839 100m3
10 Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6839 100m3
U RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ nắp đan bản rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 tấm
2 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
3 Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
4 Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
5 Đục phá tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
6 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5467 tấn
7 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cấu kiện
10 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấm
11 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,97 kg
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
V BỒN CÂY
1 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
4 Ốp gạch thẻ 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
W TUYẾN 8: ĐƯỜNG TỪ NVH CỤM 4 ĐẾN CÂY XĂNG CẢI LÀ
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.055,35 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5535 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5535 100m2
4 Dọn dẹp mặt bằng (phế thải, đất, gạch, rác, cát đá sỏi...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,34 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
X RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 tấm
2 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,38 m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 m3
5 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0181 tấn
6 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cấu kiện
9 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 tấm
10 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,82 kg
Y TUYẾN 9: ĐƯỜNG TỪ HỒ MÔI TRƯỜNG CHĂN NUÔI ĐẾN TRƯỜNG THCS LIÊN HÀ
Z NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.463,4 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,634 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,634 100m2
4 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
6 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,8 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
AA RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
2 Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bản
3 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
4 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cấu kiện
7 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 tấm
8 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,83 kg
9 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
AB TUYẾN 10: ĐƯỜNG TỪ BƯU ĐIỆN XÃ ĐẾN TRẠM Y TẾ XÃ LIÊN HÀ
AC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,8 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 100m2
4 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2068 100m
6 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
9 Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5475 100m3
10 Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5475 100m3
AD RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bản
2 Đục phá tường rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
4 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cấu kiện
7 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tấm
8 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45 kg
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
AE TUYẾN 11: ĐƯỜNG XÓM HÀ CHÂU
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m
2 Đào khuôn mặt đường bê tông nhựa đầu tuyến nhằm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
3 Bê tông nâng tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
4 Ván khuôn phần nâng tường rãnh bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4822 100m2
5 Bê tông bù vênh mặt đường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,39 m3
6 Vệ sinh mặt đường trước khi thảm Carboncor Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,64 m2
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2864 100m2
8 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2864 100m2
9 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
11 Xúc Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9045 100m3
12 Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9045 100m3
AF RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bản
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
5 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 tấn
6 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
9 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 tấm
10 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,37 kg
AG TUYẾN 12: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG MINH ĐỨC ĐẾN NHÀ ÔNG DẦN ÁP
1 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 100m3
4 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,91 m2
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,49 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
AH RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng phục vụ đào móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 10m
5 Đào phá bê tông đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,54 m3
6 Đào rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,47 m3
7 Đào móng rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,18 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,65 m3
10 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,46 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,47 m2
13 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4874 tấn
14 Ván khuôn mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
15 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
16 Cốt thép bản rãnh (lắp ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
17 Ván khuôn bản rãnh (lắp ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (lắp ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
20 Cốt thép bản rãnh (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9163 tấn
21 Ván khuôn bản rãnh (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
22 Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7707 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 100m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,02 m3
AI TRUNG CHUYỂN CỰ LY TRUNG BÌNH 30M - TUYẾN 12
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6252 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6252 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8233 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8233 m3
5 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,153 1000v
6 Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,153 1000v
7 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6491 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6491 tấn
9 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6491 tấn
10 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2391 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2391 tấn
12 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2391 tấn
AJ TUYẾN 13: ĐƯỜNG QUANH HỒ MÔI TRƯỜNG CỤM 2-3
AK NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
2 Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m3
3 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,98 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5398 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5398 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
7 Đào phá bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
AL RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bản
2 Đục phá phần tường rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
4 Khoan tạo lỗ cắm thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1 lỗ khoan
5 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
6 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
8 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6493 tấn
9 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5993 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cấu kiện
12 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấm
13 Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 86x43cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng cấp B 12.5 tấn (gồm cả khung và nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
14 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 kg
AM AN TOÀN GIAO THÔNG (TÍNH CHUNG CHO CẢ CÔNG TRÌNH)
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->