Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 13:38:00 đến ngày 2021-02-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,748,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: ĐỀN BÀ SA LÃNG ĐẾN THCS LIÊN HÀ | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,44 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3144 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3144 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m |
| 7 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 9 | Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1099 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1099 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2 | 1m |
| 2 | Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9093 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 7 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | tấm |
| 8 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,96 | kg |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| D | TUYẾN 2: ĐỀN BÀ SA LÃNG ĐẾN TRƯỜNG MẦM NON LIÊN HÀ KHU B | |||
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,92 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3992 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3992 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m2 |
| 5 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 7 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 9 | Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | 100m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1m |
| 2 | Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 7 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tấm |
| 8 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,82 | kg |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| G | TUYẾN 3: ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ÔNG SƠN SÁU ĐẾN GIẾNG CỤM 3 | |||
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm Carboncor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,85 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5585 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5585 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m2 |
| 5 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m |
| 7 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 9 | Chuyển Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 2 | Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | 1m |
| 3 | Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 8 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | tấm |
| 9 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,11 | kg |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| J | TUYẾN 4: ĐƯỜNG MIỀN MAI | |||
| K | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,86 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5786 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5786 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 9 | Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5245 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5245 | 100m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | tấm |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7193 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cấu kiện |
| 9 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 10 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,74 | kg |
| M | TUYẾN 5: ĐƯỜNG CỔNG VÔI (XÓM ANH DŨNG) | |||
| N | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm Carboncor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,36 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4536 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4536 | 100m2 |
| 6 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 8 | Chuyển Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 9 | Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | tấm |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8028 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 9 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 10 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,06 | kg |
| P | TUYẾN 6: ĐƯỜNG TỪ NVH CỤM 3 ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC CỤM 4 | |||
| Q | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm Carboncor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,95 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2395 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2395 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 5 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 7 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 9 | Xúc Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | 100m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bản |
| 2 | Đục phá tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9489 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6047 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cấu kiện |
| 9 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 10 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | kg |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| S | TUYẾN 7: ĐƯỜNG TỪ TRỤC CỤM 4 ĐẾN ĐỀN QUÝ | |||
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,29 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6429 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6429 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 5 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 9 | Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| U | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Cắt bản rãnh cũ bê tông cốt thép đổ tại chỗ để lắp tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 4 | Đục phá bê tông bản rãnh cũ phục vụ việc lắp tấm bản có composite mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Đục phá tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 10 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 11 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,97 | kg |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| V | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| W | TUYẾN 8: ĐƯỜNG TỪ NVH CỤM 4 ĐẾN CÂY XĂNG CẢI LÀ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.055,35 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5535 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5535 | 100m2 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng (phế thải, đất, gạch, rác, cát đá sỏi...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,34 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | tấm |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0181 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 9 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tấm |
| 10 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,82 | kg |
| Y | TUYẾN 9: ĐƯỜNG TỪ HỒ MÔI TRƯỜNG CHĂN NUÔI ĐẾN TRƯỜNG THCS LIÊN HÀ | |||
| Z | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.463,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,634 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,634 | 100m2 |
| 4 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 6 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bản |
| 3 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 7 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| 8 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,83 | kg |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| AB | TUYẾN 10: ĐƯỜNG TỪ BƯU ĐIỆN XÃ ĐẾN TRẠM Y TẾ XÃ LIÊN HÀ | |||
| AC | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,8 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | 100m2 |
| 4 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | 100m |
| 6 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 9 | Xúc bê tông nhựa từ phương tiện vận chuyển lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5475 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5475 | 100m3 |
| AD | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bản |
| 2 | Đục phá tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 7 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 8 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | kg |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| AE | TUYẾN 11: ĐƯỜNG XÓM HÀ CHÂU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 2 | Đào khuôn mặt đường bê tông nhựa đầu tuyến nhằm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nâng tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn phần nâng tường rãnh bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bù vênh mặt đường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,39 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường trước khi thảm Carboncor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,64 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2864 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2864 | 100m2 |
| 9 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 11 | Xúc Carboncor từ bãi tập kết lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9045 | 100m3 |
| 12 | Trung chuyển Carboncor bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9045 | 100m3 |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bản |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 9 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tấm |
| 10 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,37 | kg |
| AG | TUYẾN 12: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG MINH ĐỨC ĐẾN NHÀ ÔNG DẦN ÁP | |||
| 1 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,91 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| AH | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng phục vụ đào móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 10m |
| 5 | Đào phá bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m3 |
| 6 | Đào rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,18 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,47 | m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4874 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản rãnh (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản rãnh (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 20 | Cốt thép bản rãnh (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản rãnh (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,02 | m3 |
| AI | TRUNG CHUYỂN CỰ LY TRUNG BÌNH 30M - TUYẾN 12 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6252 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6252 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8233 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8233 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,153 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,153 | 1000v |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6491 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6491 | tấn |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6491 | tấn |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2391 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2391 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2391 | tấn |
| AJ | TUYẾN 13: ĐƯỜNG QUANH HỒ MÔI TRƯỜNG CỤM 2-3 | |||
| AK | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường (đào bóc lớp bê tông nhựa đầu và cuối tuyến nhằm khớp nối khi thảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,98 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5398 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5398 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 7 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| AL | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bản |
| 2 | Đục phá phần tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ cắm thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6493 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 12 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 50x30cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 13 | Mua và lắp đặt tấm ghi composite thu nước mặt đường, kích thước 86x43cm, tấm ghi nhóm 1 tải trọng cấp B 12.5 tấn (gồm cả khung và nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 14 | Thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | kg |
| AM | AN TOÀN GIAO THÔNG (TÍNH CHUNG CHO CẢ CÔNG TRÌNH) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi