Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148893-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210148705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 10:24:00 đến ngày 2021-02-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,172,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6967 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1756 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3924 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1548 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2113 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
8 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
9 Xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0192 1m3
10 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3
11 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3/1km
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 100m
13 Thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,1 kg
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 1 mối nối
15 Đập đầu cọc bê tông các loại - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4063 m3
16 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, phạm vi ≤1000m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
17 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 cấu kiện
20 Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9243 10 tấn/1km
21 Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển 5Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,924 10 tấn/1km
22 Thuê mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
23 Bê tông nền bãi đúc M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
24 Phá dỡ - kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
25 Vận chuyển bê tông phá dỡ nền bãi đúc cọc, phạm vi ≤1000m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
26 Vận chuyển bê tông nền phá dỡ bãi đúc cọc 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3/1km
27 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3453 100m3
28 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8373 1m3
29 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100m3
30 Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100m3/1km
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1188 m3
33 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3286 m3
34 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6129 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9564 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 tấn
38 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 100m2
39 Ván khuôn móng băng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
40 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4332 m3
41 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1012 m3
42 Bê tông giằng tường cổ móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6516 m3
43 Ván khuôn gỗ giằng tường cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 100m2
44 Lắp dựng cốt thép giằng tường cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 tấn
45 Lắp dựng cốt thép giằng tường cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
46 Tôn nền bằng cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7565 m3
47 Đắp cát công trình , độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m3
48 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1885 m3
B PHẦN THÂN THÔ:
1 Bê tông tường kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0417 m3
2 Ván khuôn vách kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9182 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7426 tấn
4 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0532 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2879 tấn
8 Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2857 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1056 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8608 tấn
14 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4888 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5614 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2811 tấn
17 Láng chống thấm mái sê nô, thu nước vách, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 PBC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8338 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5579 m3
19 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1864 m3
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 tấn
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 100m2
22 Bê tông tường vách mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1459 m3
23 Lắp dựng cốt thép tường vách mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9769 tấn
24 Ván khuôn vách mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m2
25 Bê tông lanh tô, vòm, đá 1x2cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4448 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
28 Ván khuôn lanh tô, vòm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 100m2
C PHẦN XÂY TƯỜNG:
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5332 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3657 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3266 m3
4 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2025 m2
5 Khoan bắt vít ngói vào bê tông vách mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,4 cái
6 Đắp vữa XM giao các góc lợp mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
D HOÀN THIỆN:
1 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,574 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2692 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,9006 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 , tường trong tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1502 m2
5 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5506 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,0165 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1475 m2
8 Trát trụ cột, chi tiết ốp cột ngoài nhà, tường giáp cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2828 m2
9 Trát trần sê nô, trần sảnh phía ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
10 Trát thành sê nô, bờ bo mái, phần có sơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1139 m2
11 Trát thành sê nô, phần không sơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 m2
13 Trát trần trong nhà khu vực không làm trần thạch cao, vữa XM mác 75 PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9458 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 m2
15 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9022 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,494 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m
18 Chi tiết trang trí VK1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đấu trang trí đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lát nền, sàn gạch granite - gạch 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2095 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,842 m2
22 Quét sơn chống thấm sàn khu vệ sinh sê nô mái máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9881 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,894 m2
24 Sơn tường, cột, trần, dầm ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,674 m2
25 Vách ngăn và cửa đi khu vệ sinh bằng tấm compac HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m2
26 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 m2
27 Bộ khung inox đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Làm trần lô trục cửa cuốn bằng khung xương thép hộp bọc tấm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
E HOÀN THIỆN CẦU THANG:
1 Xây bậc cầu thang, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2087 m3
2 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,483 m2
3 Trụ cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,5774 kg
5 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,766 m2
6 Vít nở inox M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
7 Thang thép inox lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7861 kg
8 Bản lề inox + khuy khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F CHỐNG NÓNG MÁI:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1451 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0528 m3
3 Lát gạch đất nung - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30, gạch nem tách 300x300 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3895 m2
4 Lát gạch đất nung - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30, gạch nem tách 300x300 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3895 m2
G BẬC TAM CẤP SẢNH:
1 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - cấp đất II, móng tường tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4556 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4565 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7655 m3
5 Lát đá granit bậc tam cấp, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0235 m2
6 Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3364 m2
H TRẦN THẠCH CAO:
1 Làm trần phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3944 m2
2 Làm trần giật cấp khung xương chìm, tấm thạch cao 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7703 m2
3 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7703 m2
4 Sơn trần thạch cao, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7703 m2
5 Làm trần phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,514 m2
6 Sen hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9337 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
I PHẦN CỬA:
1 Mua cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm , phụ kiện GQ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,015 m2
2 Mua cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính an toàn dày 6,38mm , mở trượt lùa, phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m2
3 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
4 Mua cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính trắng an toàn 6,38ly, mở hất lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,036 m2
5 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 10,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3989 m2
6 Khung inox hộp gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,814 kg
J CỬA CUỐN:
1 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,832 m2
2 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Trục cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 md
4 Khóa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 m2
K CỬA KÍNH THỦY LỰC:
1 Kính 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,716 m2
2 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
3 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đôi
4 Kẹp kính L góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
5 Kẹp kính trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
6 Khóa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
7 Kẹp nhôm trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87 md
8 Lắp dựng cửa kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,716 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4144 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9331 100m2
11 Làm khớp nối chống thấm, dốc thoát nước ngoài nhà tiếp giáp nhà dân trục 1 và trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m
12 Tấm inox làm chống thấm, thoát nước tiếp giáp nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,472 kg
L MÁI KÍNH MẶT TIỀN:
1 Khung dầm mái kính bằng tấm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,8854 kg
2 Bulong inox neo mái kính M16 dài 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Mái kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
4 Vận chuyển cát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,47 m3
5 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,537 10m2
6 Vận chuyển các loại sơn, bột lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 tấn
7 Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 10m2
8 Vận chuyển ngói các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 tấn
9 Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8952 100m2
10 Vận chuyển xi măng lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,924 tấn
11 Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
12 Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
13 Vận chuyển cửa các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 10m2
M PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Lắp đặt các automat 3P - 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cầu dao 3P - 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt các automat 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các automat 2P - 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 2P- 40A và 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt các automat 1P - 16A và 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt các automat 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt đèn hiển thị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
12 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
14 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
15 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
16 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
18 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
19 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
20 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
21 Đèn Led dây chiếu sáng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
22 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m ánh sáng màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt đèn âm trần D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
24 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
25 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt đèn Led âm trần panel hộp 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
33 Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
34 Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
35 Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
37 Nhánh đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Bộ kẹp tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Bản đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
41 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT:
1 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
3 Kéo rải dây thép tiếp địa d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m3
5 Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
6 Gia công kim thu sét - chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa D21 luồn dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
O LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
P PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
3 Bình khí Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
2 Máy bơm nước Q=5m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Hộp chứa, bệ đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Xi phông chậu rửa, tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Hộp xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt vòi rửa đồng d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Clephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90-D110/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76-D90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ga thu sàn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt xí, tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đai giữ ống bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100 m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
27 Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m3
28 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m3
29 Vận chuyển đất 5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m3/1km
30 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
S BỂ PHỐT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3293 1m3
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m3
3 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 100m3/1km
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7563 m3
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
7 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m2
8 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9754 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2729 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
14 Bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6401 m3
15 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
17 Trát lót tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,931 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,931 m2
19 Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m2
20 Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
21 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
T HOÀN TRẢ VỈA HÈ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6212 m3
2 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3/1km
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30, bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
5 Lắp đặt bó vỉa KT100x26x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
6 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
7 Rải lớp lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
8 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
9 Lát gạch Terarzo kt300x300x30, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->