Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 10:24:00 đến ngày 2021-02-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,172,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6967 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1756 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3924 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1548 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2113 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 9 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0192 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3/1km |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | 100m |
| 13 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,1 | kg |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4063 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, phạm vi ≤1000m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9243 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển 5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | 10 tấn/1km |
| 22 | Thuê mặt bằng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 23 | Bê tông nền bãi đúc M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 24 | Phá dỡ - kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông phá dỡ nền bãi đúc cọc, phạm vi ≤1000m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông nền phá dỡ bãi đúc cọc 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3/1km |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8373 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1188 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3286 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6129 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9564 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4332 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1012 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng tường cổ móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6516 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng tường cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng tường cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 46 | Tôn nền bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7565 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình , độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1885 | m3 |
| B | PHẦN THÂN THÔ: | |||
| 1 | Bê tông tường kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0417 | m3 |
| 2 | Ván khuôn vách kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9182 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0532 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2879 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2857 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8608 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4888 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5614 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2811 | tấn |
| 17 | Láng chống thấm mái sê nô, thu nước vách, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 PBC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8338 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5579 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1864 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường vách mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1459 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường vách mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9769 | tấn |
| 24 | Ván khuôn vách mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, vòm, đá 1x2cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4448 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, vòm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5332 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3657 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3266 | m3 |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2025 | m2 |
| 5 | Khoan bắt vít ngói vào bê tông vách mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,4 | cái |
| 6 | Đắp vữa XM giao các góc lợp mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| D | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,574 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2692 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,9006 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 , tường trong tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1502 | m2 |
| 5 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5506 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,0165 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1475 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột ngoài nhà, tường giáp cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2828 | m2 |
| 9 | Trát trần sê nô, trần sảnh phía ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 10 | Trát thành sê nô, bờ bo mái, phần có sơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1139 | m2 |
| 11 | Trát thành sê nô, phần không sơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà khu vực không làm trần thạch cao, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9458 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9022 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,494 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m |
| 18 | Chi tiết trang trí VK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đấu trang trí đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite - gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2095 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,842 | m2 |
| 22 | Quét sơn chống thấm sàn khu vệ sinh sê nô mái máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9881 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,894 | m2 |
| 24 | Sơn tường, cột, trần, dầm ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,674 | m2 |
| 25 | Vách ngăn và cửa đi khu vệ sinh bằng tấm compac HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 27 | Bộ khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Làm trần lô trục cửa cuốn bằng khung xương thép hộp bọc tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| E | HOÀN THIỆN CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2087 | m3 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,483 | m2 |
| 3 | Trụ cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5774 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,766 | m2 |
| 6 | Vít nở inox M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 7 | Thang thép inox lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7861 | kg |
| 8 | Bản lề inox + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | CHỐNG NÓNG MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1451 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0528 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30, gạch nem tách 300x300 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3895 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30, gạch nem tách 300x300 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3895 | m2 |
| G | BẬC TAM CẤP SẢNH: | |||
| 1 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - cấp đất II, móng tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7655 | m3 |
| 5 | Lát đá granit bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0235 | m2 |
| 6 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3364 | m2 |
| H | TRẦN THẠCH CAO: | |||
| 1 | Làm trần phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3944 | m2 |
| 2 | Làm trần giật cấp khung xương chìm, tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7703 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7703 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7703 | m2 |
| 5 | Làm trần phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao 60x60cm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,514 | m2 |
| 6 | Sen hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9337 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| I | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm , phụ kiện GQ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,015 | m2 |
| 2 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính an toàn dày 6,38mm , mở trượt lùa, phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 4 | Mua cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính trắng an toàn 6,38ly, mở hất lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,036 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3989 | m2 |
| 6 | Khung inox hộp gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,814 | kg |
| J | CỬA CUỐN: | |||
| 1 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | m2 |
| 2 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trục cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | md |
| 4 | Khóa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| K | CỬA KÍNH THỦY LỰC: | |||
| 1 | Kính 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,716 | m2 |
| 2 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đôi |
| 4 | Kẹp kính L góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Kẹp kính trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 6 | Khóa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Kẹp nhôm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | md |
| 8 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,716 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | 100m2 |
| 11 | Làm khớp nối chống thấm, dốc thoát nước ngoài nhà tiếp giáp nhà dân trục 1 và trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 12 | Tấm inox làm chống thấm, thoát nước tiếp giáp nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,472 | kg |
| L | MÁI KÍNH MẶT TIỀN: | |||
| 1 | Khung dầm mái kính bằng tấm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8854 | kg |
| 2 | Bulong inox neo mái kính M16 dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Mái kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,537 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại sơn, bột lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển ngói các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,924 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | 10m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2P- 40A và 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1P - 16A và 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 21 | Đèn Led dây chiếu sáng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m ánh sáng màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn âm trần D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led âm trần panel hộp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 37 | Nhánh đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép tiếp địa d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Gia công kim thu sét - chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D21 luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| O | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| P | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Bình khí Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 4 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 2 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp chứa, bệ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xi phông chậu rửa, tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Hộp xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa đồng d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Clephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90-D110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76-D90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ga thu sàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt xí, tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100 m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| S | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3293 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2729 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6401 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát lót tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,931 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,931 | m2 |
| 19 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| T | HOÀN TRẢ VỈA HÈ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6212 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30, bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa KT100x26x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terarzo kt300x300x30, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi