Gói thầu: Gói thầu số 18.TCXL.21. Thi công xây lắp và cung cấp VTTB công trình Chỉnh trang cáp thông tin đi trên trụ điện các tuyến đường khu vực xã Tân Phú Trung năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18.TCXL.21. Thi công xây lắp và cung cấp VTTB công trình Chỉnh trang cáp thông tin đi trên trụ điện các tuyến đường khu vực xã Tân Phú Trung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý dây thông tin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 62 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:59:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,211,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) | |||
| 1 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Chi tiết theo PAKT | 21 | Bộ |
| 2 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết theo PAKT | 91 | Bộ |
| 3 | Kẹp 3 boulon 3/8' | Chi tiết theo PAKT | 259 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 10x40 + 2rondell | Chi tiết theo PAKT | 91 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 + 2rondell | Chi tiết theo PAKT | 89 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x350 + 2rondell | Chi tiết theo PAKT | 55 | Cái |
| 7 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Chi tiết theo PAKT | 5.513 | Mét |
| 8 | Đai bó cáp ĐK 150 (làm gọn dây t/tin) | Chi tiết theo PAKT | 2.717 | Cái |
| 9 | Dây cột bó cáp viễn thông | Chi tiết theo PAKT | 1.802 | Mét |
| 10 | Collier DK200 | Chi tiết theo PAKT | 79 | Bộ |
| 11 | Collier ĐK 280 | Chi tiết theo PAKT | 33 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa | 25 | Bộ | |
| B | Bảng phân tích chi phí NC, MTC chỉnh trang làm gọn dây thông tin | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện: Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Chi tiết theo PAKT | 12,61 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Chi tiết theo PAKT | 31,65 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Chi tiết theo PAKT | 12,61 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Chi tiết theo PAKT | 31,65 | km |
| 5 | Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột: Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Chi tiết theo PAKT | 1 | tấn |
| 6 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Chi tiết theo PAKT | 8 | tấn |
| C | Bảng phân tích chi phí NC, MTC lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Chi tiết theo PAKT | 91 | Cái |
| 2 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Chi tiết theo PAKT | 21 | Cái |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép <=50 mm2 | Chi tiết theo PAKT | 5,513 | km |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa | Chi tiết theo PAKT | 25 | Bộ |
| D | Chi phí thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chi tiết theo PAKT | 25 | vị trí |
| E | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Bốc lên dụng cụ thi công | Chi tiết theo PAKT | 13,25 | tấn |
| 2 | Xếp xuống dụng cụ thi công | Chi tiết theo PAKT | 13,25 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cáp thu hồi, sử dụng xe 2,5 tấn | Chi tiết theo PAKT | 4 | ca |
| 4 | Vận chuyển dụng cụ thi công, sử dụng xe 2,5 tấn | Chi tiết theo PAKT | 4 | ca |
| F | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung (không vượt quá 12.369.077 đồng) | Chi tiết theo PAKT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước | Chi tiết theo PAKT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí thuê môi trường xử lý cáp thu hồi (kể cả chi phí lưu kho) | Chi tiết theo PAKT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Chi phí bảo hiểm (không vượt quá 750.247 đồng) | Chi tiết theo dự toán được duyệt | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi